Văn bản · VPQH
Văn bản 46/VBHN-VPQH
Luật Công nghiệp Quốc phòng, an ninh và động viên công nghiệp
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 17/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 28/02/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (84 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Áp dụng Luật Công nghiệp quốc phòng, an ninh và động viên
Điều 4. Vị trí, nhiệm vụ của công nghiệp quốc phòng, công nghiệp an
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng và phát triển công nghiệp quốc phòng, an
Điều 6. Chính sách của Nhà nước về công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 7. Ban chỉ đạo Nhà nước về công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH
Mục 1 — QUY HOẠCH CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG,
Điều 9. Nguyên tắc lập quy hoạch công nghiệp quốc phòng, quy hoạch
Điều 10. Căn cứ lập quy hoạch công nghiệp quốc phòng, quy hoạch công
Điều 11. Nội dung quy hoạch công nghiệp quốc phòng, quy hoạch công
Điều 12. Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, công bố, điều chỉnh quy
Mục 2 — QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT
Điều 13. Yêu cầu quản lý hoạt động sản xuất quốc phòng, an ninh
Điều 14. Nội dung quản lý hoạt động sản xuất quốc phòng, an ninh
Điều 15. Giao nhiệm vụ sản xuất sản phẩm quốc phòng, an ninh đối với
Điều 16. Đặt hàng sản xuất sản phẩm quốc phòng, an ninh đối với cơ sở
Điều 17. Đấu thầu sản xuất, cung cấp sản phẩm quốc phòng, an ninh đối
Điều 18. Giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu sản xuất sản phẩm động
Điều 19. Giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu đối với cơ sở huy động
Mục 3 — NGUỒN LỰC CHO CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH
Điều 20. Nguồn lực tài chính cho công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 21. Quản lý nguồn lực tài chính cho công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 22. Quỹ công nghiệp quốc phòng, Quỹ đầu tư phát triển công
Điều 23. Hoạt động đầu tư, sản xuất phục vụ công nghiệp quốc phòng,
Điều 24. Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Điều 25. Nhân lực phục vụ công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 26. Dự trữ vật tư kỹ thuật công nghiệp quốc phòng, công nghiệp
Điều 27. Đất sử dụng cho công nghiệp quốc phòng, an ninh
Mục 4 — PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG, AN NINH LƯỠNG DỤNG
Điều 28. Phát triển công nghệ lưỡng dụng
Điều 29. Lĩnh vực tham gia hoạt động công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 30. Điều kiện, hình thức tham gia hoạt động công nghiệp quốc
Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở huy động tham gia hoạt động công
Điều 32. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng
Mục 5 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Điều 33. Hệ thống cơ sở công nghiệp quốc phòng
Điều 34. Tiêu chí, loại hình cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt
Điều 35. Hoạt động của cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt
Điều 36. Chức năng, nhiệm vụ, tổ chức của cơ sở công nghiệp quốc
Điều 37. Hoạt động của cơ sở công nghiệp động viên
Mục 6 — TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG NGHIỆP AN NINH
Điều 38. Hệ thống cơ sở công nghiệp an ninh
Điều 39. Tiêu chí, loại hình cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt
Điều 40. Hoạt động của cơ sở công nghiệp an ninh nòng cốt
Điều 41. Chức năng, nhiệm vụ, tổ chức của cơ sở công nghiệp an ninh khác
Mục 7 — TỔ HỢP CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG
Điều 42. Chức năng, nhiệm vụ, thành phần của tổ hợp công nghiệp quốc
Điều 43. Hạt nhân tổ hợp công nghiệp quốc phòng
Điều 44. Thành phần khác của tổ hợp công nghiệp quốc phòng
Điều 45. Chính sách của Nhà nước đối với tổ hợp công nghiệp quốc phòng10
Mục 8 — TỔ HỢP CÔNG NGHIỆP AN NINH QUỐC GIA11
Chương III — ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP
Mục 1 — CHUẨN BỊ ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP
Điều 46. Khảo sát, lựa chọn doanh nghiệp đủ điều kiện động viên công
Điều 47. Đăng ký, quản lý, theo dõi năng lực doanh nghiệp đủ điều kiện
Điều 48. Kế hoạch nhà nước về động viên công nghiệp
Điều 49. Kế hoạch động viên công nghiệp các cấp
Điều 50. Giao nhiệm vụ, chỉ tiêu trong chuẩn bị động viên công nghiệp
Điều 51. Hoàn chỉnh dây chuyền động viên công nghiệp
Điều 52. Quản lý, duy trì năng lực dây chuyền động viên công nghiệp
Điều 53. Diễn tập động viên công nghiệp
Điều 54. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp động viên trong chuẩn bị
Mục 2 — THỰC HÀNH ĐỘNG VIÊN CÔNG NGHIỆP
Điều 55. Quyết định động viên công nghiệp
Điều 56. Tổ chức di chuyển địa điểm đối với cơ sở công nghiệp động viên
Điều 57. Trách nhiệm của cơ sở công nghiệp động viên trong thực hành
Mục 3 — NGÂN SÁCH BẢO ĐẢM VÀ DỰ TRỮ VẬT TƯ CHO
Điều 58. Ngân sách bảo đảm cho động viên công nghiệp
Điều 59. Nhiệm vụ chi cho động viên công nghiệp
Điều 60. Dự trữ vật tư cho động viên công nghiệp
Chương IV — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH TRONG CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG,
Mục 1 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CƠ SỞ CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG,
Điều 61. Chính sách đối với cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt, cơ
Điều 62. Chính sách đối với cơ sở công nghiệp quốc phòng khác, cơ sở
Điều 63. Chính sách đối với cơ sở công nghiệp quốc phòng nòng cốt
Điều 64. Chính sách đối với cơ sở công nghiệp động viên trong chuẩn bị,
Mục 2 — CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG
Điều 65. Chế độ, chính sách đối với người lao động trong cơ sở công
Điều 66. Chế độ, chính sách đối với chuyên gia, nhà khoa học đầu ngành,
Điều 67. Chế độ, chính sách đối với người lao động trực tiếp thực hiện
Mục 3 — CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG
Điều 68. Chính sách đối với hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới
Điều 69. Chính sách phát triển vũ khí trang bị kỹ thuật có ý nghĩa chiến
Chương V — HỢP TÁC QUỐC TẾ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Điều 70. Yêu cầu, nội dung hợp tác quốc tế và thương mại quốc tế về
Điều 71. Đào tạo, nghiên cứu khoa học và trao đổi chuyên gia phục vụ
Điều 72. Liên doanh, liên kết trong hoạt động công nghiệp quốc phòng,
Điều 73. Nhập khẩu sản phẩm, dịch vụ phục vụ công nghiệp quốc phòng,
Điều 74. Xuất khẩu sản phẩm, dịch vụ công nghiệp quốc phòng, an ninh
Điều 75. Hợp tác quốc tế về chuyển giao công nghệ
Điều 76. Hoạt động xúc tiến thương mại sản phẩm quốc phòng, an ninh
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ CÔNG NGHIỆP
Điều 77. Quản lý nhà nước về công nghiệp quốc phòng, an ninh và động
Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Điều 79. Trách nhiệm của Bộ Công an
Điều 80. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ
Điều 81. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 82. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 83. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH16
Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.