Văn bản · BNNMT
Văn bản 47/VBHN-BNNMT
Quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 21/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (52 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Đối tượng điều tra, đánh giá đất đai; bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 5. Quy định về bản đồ điều tra thực địa điều tra, đánh giá đất đai
Điều 6. Quy định về kết quả điều tra, đánh giá đất đai; kết quả bảo vệ,
Phụ lục II — , 04/THĐ của Phụ lục III, 07/ONĐ của Phụ lục IV và 05/QTĐ của Phụ
Điều 7. Quy định về lưu trữ và trình bày dữ liệu điều tra, đánh giá đất
Phụ lục II — , Phần D của Phụ lục III, Phần D của Phụ lục IV, Phần Đ của Phụ lục V
Điều 8. Xây dựng nhiệm vụ điều tra, đánh giá đất đai; nhiệm vụ bảo
Chương II — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ĐẤT, TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI
Điều 9. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại
Điều 10. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã
Điều 11. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Phần D — của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;
Phụ lục II — ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 12. Điều tra, lấy mẫu đất phục vụ đánh giá chất lượng đất, tiềm
Điều 13. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Điều 14. Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai
Điều 15. Phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất
Điều 16. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất,
Chương III — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HOÁ ĐẤT
Điều 17. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ
Điều 18. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã
Điều 19. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Phần D — của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 20. Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất
Điều 21. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Phần C — của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 22. Xây dựng bản đồ thoái hóa đất
Mục 7 — Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Mục 10 — Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Mục 11 — Phần C của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Phần C — của Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 23. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề
Điều 24. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất
Chương IV — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 25. Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ
Điều 26. Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã
Điều 27. Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa
Điều 28. Điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất
Điều 29. Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp
Mục 1 — Phần C của Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này;
Điều 30. Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm
Điều 31. Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề
Điều 32. Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất
Chương V — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI CẢ NƯỚC
Điều 33. Điều tra, đánh giá chất lượng đất cả nước
Điều 34. Điều tra, đánh giá tiềm năng đất đai cả nước
Điều 35. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất cả nước
Điều 36. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cả nước
Điều 37. Xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá chất
Chương VI — QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT, THOÁI HOÁ ĐẤT VÀ Ô NHIỄM ĐẤT
Điều 38. Xây dựng mạng lưới các điểm quan trắc cố định trên phạm vi
Điều 39. Điều tra, lấy mẫu, phân tích mẫu quan trắc chất lượng đất,
Điều 40. Theo dõi biến động chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất
Điều 41. Cập nhật dữ liệu quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô
Chương VII — BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Điều 42. Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 43. Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo,
Điều 44. Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 45. Xác định các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội để
Điều 46. Thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 47. Giám sát, kiểm soát quá trình xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 48. Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 49. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu
Chương VIII — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI THEO CHUYÊN ĐỀ
Điều 50. Quy định về điều tra, đánh giá đất đai theo chuyên đề
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH3
Điều 51. Quy định chuyển tiếp
Điều 52. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — QUY ĐỊNH CHUNG ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI; BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
Phụ lục I — Các biểu
Phụ lục I — Các biểu
Phụ lục I — liên
Phụ lục I — liên
Phụ lục II — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
Phụ lục III — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ THOÁI HÓA ĐẤT
Phụ lục IV — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ Ô NHIỄM ĐẤT
Phụ lục V — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN QUAN TRẮC CHẤT LƯỢNG ĐẤT, THOÁI HÓA
Phần c — ơ giới
Phần I — KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Phần II — KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ
Phụ lục — : Hệ thống bảng, biểu số liệu (kèm theo báo cáo)
Phụ lục VI — QUY ĐỊNH KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN TRONG CẢI TẠO, BẢO VỆ, PHỤC HỒI ĐẤT
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.