Quyết định · UBND
Quyết định 48/2014/QĐ-UBND
Ban hành quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 25/12/2014
- Ngày có hiệu lực
- 04/01/2015
- Hết hiệu lực
- 31/12/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 20/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh (20/12/2018)
- 20/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014, Quyết định số 43/2015/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND ngày 20/12/2016 của UBND tỉnh (20/12/2018)
- số 30/2016/QĐ-UBND — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 48/2014/QĐ-UBND NGÀY 25/12/2014 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2015/QĐ-UBND NGÀY 22/12/2015 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT THỜI KỲ 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH (20/12/2016)
- 43/2015/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh (22/12/2015)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 43/2015/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh (22/12/2015)
Được hướng dẫn bởi (2)
- 21/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (20/12/2018)
- 43/2015/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của UBND tỉnh (22/12/2015)
Hướng dẫn thi hành (4)
- 104/2014/NĐ-CP — Quy định về khung giá đất (14/11/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê, Cục trưởng Cục Thuế; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Điều 2. Bảng giá các loại đất Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 3. Phân loại xã, vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp Điều 4. Phân loại xã; đường, đoạn đường; vị trí đối với đất ở nông thôn Điều 5. Phân loại đô thị, vị trí đối với đất ở đô thị Điều 6. Giá đất thương mại, dịch vụ Điều 7. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ Điều 8. Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư, trong địa giới hành chính phường Điều 9. Giá đất đối với một số trường hợp khác Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 11. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.