Văn bản · BNNMT

Văn bản 49/VBHN-BNNMT

Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
25/08/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (39 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ ĐĂNG KIỂM VIÊN TÀU CÁ
  Điều 4. Hạng đăng kiểm viên tàu cá
  Điều 5. Đăng kiểm viên hạng III
  Điều 6. Đăng kiểm viên hạng II
  Điều 7. Đăng kiểm viên hạng I
  Điều 8. Bồi dưỡng nghiệp vụ đăng kiểm viên tàu cá
  Điều 9. Cấp, cấp lại thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá26
  Điều 10. Thu hồi thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
Chương III — CÔNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
  Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
  Điều 12. Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
Chương IV — BẢO ĐẢM AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ,
  Điều 13. Đăng kiểm tàu cá, tàu công vụ thuỷ sản56
  Điều 14. Nội dung đăng kiểm tàu cá
  Điều 15. Các hình thức kiểm tra an toàn kỹ thuật tàu cá
  Điều 16. Thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá
  Điều 17. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá58
Phụ lục VI — ban hành kèm theo Thông tư này;
  Điều 18. Đăng kiểm tàu công vụ thuỷ sản59
  Chương V — ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN; XÓA ĐĂNG KÝ
    Điều 19. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
    Điều 20. Quy định về số đăng ký và tên tàu cá, tàu công vụ thủy sản
    Điều 21. Đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Phụ lục VII — ban hành kèm theo Thông tư này;
  Điều 22. Đăng ký lại tàu cá, tàu công vụ thủy sản
  Điều 23. Đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản
  Điều 24. Xóa đăng ký tàu cá
  Điều 25. Đánh dấu tàu cá
  Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
    Điều 26. Cục Thủy sản74
    Điều 27. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố
    Điều 28. Cơ sở đăng kiểm tàu cá
Phụ lục X — ban hành kèm theo Thông tư này trước khi cấp Giấy chứng nhận an
  Điều 29. Cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
Phụ lục X — ban hành kèm theo Thông tư này.
  Điều 30. Đăng kiểm viên tàu cá
  Điều 31. Chủ tàu cá, tàu công vụ thủy sản
  Chương VII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp86
    Điều 33. Hiệu lực thi hành89
Phụ lục I — 90
Phụ lục II — 92
  Điều 1. Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá hạng III cho… đăng kiểm
  Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 3. Chánh Văn phòng Cục Thủy sản98, …………, Thủ trưởng cơ sở đăng
Phụ lục III — 99
  Điều 1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá hạng....đối
  Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 3. Chánh Văn phòng Cục Thủy sản105, ……………  , ................(ghi tên cơ
Phụ lục IV — 107
Phụ lục V — 108
Phụ lục VI — 109
Phần v — ỏ: ……………………………………......................
Phụ lục VII — 110
Phụ lục VIII — CÁC CHỮ CÁI VIẾT TẮT TÊN TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC
Phụ lục IX — SỐ HIỆU TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Phụ lục X — 112
Phụ lục XI — 126

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.