Văn bản · VPQH
Văn bản 49/VBHN-VPQH
Luật Đường bộ
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 17/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 25/03/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (85 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động đường bộ
Điều 4. Chính sách phát triển đối với hoạt động đường bộ
Điều 5. Quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy hoạch kết cấu hạ tầng
Điều 6. Cơ sở dữ liệu đường bộ
Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ
Mục 1 — PHÂN LOẠI, ĐẶT TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG BỘ
Điều 8. Phân loại đường bộ theo cấp quản lý5
Điều 9. Phân loại đường bộ theo chức năng phục vụ
Điều 10. Cấp kỹ thuật của đường bộ
Điều 11. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
Mục 2 — ĐẤT DÀNH CHO KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG BỘ,
Điều 12. Quỹ đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 13. Đất dành cho kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 14. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ
Điều 15. Hành lang an toàn đường bộ
Điều 16. Quản lý, sử dụng đất hành lang an toàn đường bộ
Điều 17. Phạm vi bảo vệ trên không và phía dưới đường bộ
Điều 18. Xây dựng, lắp đặt biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên
Điều 19. Xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng trong phạm vi bảo vệ kết
Điều 20. Xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì công trình hạ
Điều 21. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ
Mục 3 — CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ GẮN LIỀN VỚI ĐƯỜNG BỘ;
Điều 22. Công trình phụ trợ gắn liền với đường bộ; phương tiện, thiết bị
Điều 23. Lắp đặt báo hiệu đường bộ
Điều 24. Công trình an toàn giao thông đường bộ
Điều 25. Tổ chức giao thông
Điều 26. Tốc độ thiết kế, tốc độ khai thác và khoảng cách giữa các xe
Điều 27. Tải trọng và khổ giới hạn của đường bộ
Mục 4 — ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC,
Điều 28. Đầu tư, xây dựng công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 29. Thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ
Điều 30. Kết nối giao thông đường bộ
Điều 31. Bàn giao, đưa công trình đường bộ vào khai thác
Điều 32. Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
Điều 33. Thi công xây dựng, sửa chữa đoạn đường giao nhau đồng mức
Điều 34. Thi công xây dựng công trình thủy lợi, thủy điện trong phạm
Điều 35. Bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 36. Quản lý, vận hành, khai thác kết cấu hạ tầng đường bộ
Điều 37. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ
Điều 38. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực
Điều 39. Bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, trạm thu phí
Điều 40. Giao thông thông minh
Điều 41. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu
Điều 42. Nguồn tài chính để đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác,
Điều 43. Thanh toán điện tử giao thông đường bộ
Chương III — ĐƯỜNG BỘ CAO TỐC
Điều 44. Quy định chung đối với đường bộ cao tốc
Điều 45. Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật, ứng dụng khoa học và công
Điều 46. Chính sách phát triển đường cao tốc
Điều 47. Đầu tư, xây dựng, phát triển đường cao tốc
Điều 48. Mở rộng, nâng cấp đường cao tốc hoặc đường bộ đang khai
Điều 49. Quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng
Điều 50. Phí sử dụng đường cao tốc
Điều 51. Tạm dừng khai thác đường cao tốc
Điều 52. Trạm dừng nghỉ, điểm dừng xe, đỗ xe
Điều 53. Trung tâm quản lý, điều hành giao thông tuyến đường cao tốc
Phần c — ủa hệ thống quản lý giao thông thông minh, được đầu tư đồng thời khi xây
Điều 54. Thông tin phục vụ quản lý, sử dụng, vận hành, khai thác đường
Điều 55. Chi phí quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì và bảo vệ đường
Chương IV — VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ
Điều 56. Hoạt động vận tải đường bộ
Điều 57. Vận tải hành khách bằng xe ô tô
Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hành khách
Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe, nhân viên phục vụ trên xe
Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
Điều 61. Vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 62. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị kinh doanh vận tải hàng hóa
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của người lái xe vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 65. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe
Điều 66. Vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
Điều 67. Vận tải đa phương thức
Điều 68. Hàng hóa ký gửi
Điều 69. Hoạt động vận tải người bệnh bằng xe ô tô cứu thương
Điều 70. Hoạt động vận tải đưa đón trẻ em mầm non, học sinh bằng xe
Điều 71. Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Điều 72. Dịch vụ bến xe, trạm dừng nghỉ
Điều 73. Dịch vụ bãi đỗ xe
Điều 74. Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa
Điều 75. Dịch vụ đại lý bán vé
Điều 76. Dịch vụ thu gom hàng, chuyển tải, kho bãi hàng hóa trong hoạt
Điều 77. Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa trên phương tiện tham gia giao thông
Điều 78. Dịch vụ cho thuê phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Điều 79. Dịch vụ cứu hộ giao thông đường bộ
Điều 80. Dịch vụ phần mềm hỗ trợ kết nối vận tải bằng xe ô tô
Chương V — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 81. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
Điều 82. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hoạt động đường bộ
Điều 83. 40 (được bãi bỏ)
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH41
Điều 84. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan
Điều 85. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.