Quyết định · UBND

Quyết định 50/2026/QĐ-UBND

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
09/07/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (23 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2026.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
  Điều 4. Nội dung phối hợp
  Điều 5. Hình thức phối hợp
Chương II — NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC
  Điều 6. Gửi văn bản quy phạm pháp luật để thực hiện kiểm tra
  Điều 7. Thực hiện công tác tự kiểm tra văn bản
  Điều 8. Thực hiện công tác kiểm tra văn bản theo thẩm quyền
  Điều 9. Công tác xử lý văn bản trái pháp luật
  Điều 10. Thực hiện chế độ báo cáo trong công tác kiểm tra văn bản
Chương III — NỘI DUNG, TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
  Điều 11. Thực hiện rà soát văn bản khi có căn cứ rà soát
  Điều 12. Thực hiện rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn
  Điều 13. Thực hiện Kế hoạch tổng rà soát văn bản quy phạm pháp luật; Kế hoạch rà soát văn bản quy phạm pháp luật theo chuyên đề, lĩnh vực, địa bàn của cơ quan Trung ương
  Điều 14. Trách nhiệm phối hợp trong công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, tạm ngưng hiệu lực hàng năm
  Điều 15. Thực hiện xử lý kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 16. Thực hiện hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
  Điều 17. Thực hiện chế độ báo cáo trong công tác rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 18. Kinh phí thực hiện
  Điều 19. Trách nhiệm thực hiện
  Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Quy chế

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.