Văn bản · BNNMT
Văn bản 50/VBHN-BNNMT
Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 28/08/2025
- Ngày có hiệu lực
- 28/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (59 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền, phân quyền, phân cấp trong
Điều 3. Về phí, lệ phí
Chương II — PHÂN ĐỊNH, PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP THẨM QUYỀN
Mục 1 — PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
Điều 4. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện chuyển giao cho
Điều 5. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban
Phụ lục I — Nghị định số 151/2025/NĐ-CP6;
Phụ lục I — Nghị định số 151/2025/NĐ-CP” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 của Nghị định số 226/2025/NĐ-
Điều 6. Thẩm quyền của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
Mục 2 — PHÂN QUYỀN, PHÂN CẤP
Điều 7. Thẩm quyền của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ phân
Điều 8. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân
Điều 9. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân
Phần di — ện tích công ty nông, lâm nghiệp giữ lại quy định tại điểm a khoản 1 Điều
Điều 10. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân
Điều 11. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân quyền, phân
Mục 3 — PHÂN ĐỊNH TRÁCH NHIỆM
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 13. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp xã
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 15. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
Phụ lục I — Nghị định số 151/2025/NĐ-CP” theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 7 của Nghị định số 226/2025/NĐ-
Mục 4 — QUY ĐỊNH LIÊN QUAN ĐẾN PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN
Điều 18. Quy định liên quan đến thủ tục, hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản
Điều 19. Quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Điều 20. Kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH18
Điều 21. Hiệu lực thi hành
Điều 9. Hiệu lực thi hành
Điều 10. Trách nhiệm thi hành
Điều 22. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Phần I — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH
Phần II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI, BỒI THƯỜNG,
Phần III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT; CHO THUÊ ĐẤT;
Phần IV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIÁ ĐẤT
Phần V — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN
Mục 1 — Phần I này;
Mục 1 — Phần I này;
Mục 1 — và Mục 2 Phần I này thì nộp thêm văn bản thỏa thuận đó.
Phần VI — này.
Mục 3 — Phần VI này.
Mục 7 — Phần XV của “Phần C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Phần VIII — này; cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
Phần X — này hoặc các giấy tờ quy định tại các điểm c, d và đ Mục 1 Phần X này.
Mục 2 — Phần X này.
Phần d — ự án mà quyền sử dụng đất để thực hiện dự án chưa được cấp Giấy chứng
Phần XV — này mà người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không
Mục 1 — Phần XVI này về việc khôi phục lại kết quả đăng ký biến động đất đai đã
Phần VI — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CUNG CẤP DỮ LIỆU THÔNG TIN,
Phần VII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ
Phần VIII — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Phụ lục II — (Kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m2
Điều 2. Tổ chức thực hiện .................................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Cho phép ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng
Điều 2. Tổ chức thực hiện .............................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số… ngày…, cụ thể như sau:
Điều 2. Tổ chức thực hiện .............................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao
Điều 2. Tổ chức thực hiện .............................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Giao cho ... (ghi tên và địa chỉ của chủ đầu tư) ...m2 đất; cho …(ghi tên và
Điều 2. Giao..................... tổ chức thực hiện các công việc sau đây:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Cho … (ghi tên và địa chỉ của tổ chức đang sử dụng đất) sử dụng … m2 đất
Điều 2. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai … xác định giá đất để tính tiền
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Phần I — Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành
Phần II — Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án
Phần III — Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất
Phần IV — Đề xuất phương án sử dụng đất
Phần V — Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện,
Điều 1. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư ... cho … (ghi tên
Điều 2. Tổ chức thực hiện ........................................................................
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 1. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
Điều 2. Nhiệm vụ, trách nhiệm của các bên có liên quan:
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày... tháng ... năm...
Điều 4. .................................................................(12)./.
Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
Điều 2.
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
Điều 2.
Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc
Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất,
Điều 3.
Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người có
Điều 2.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.