Văn bản · VPQH

Văn bản 51/VBHN-VPQH

Luật Di sản văn hóa

Tình trạng
Không rõ
Ngày ban hành
18/03/2026
Ngày có hiệu lực
10/12/2018
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bố cục (95 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Sở hữu di sản văn hóa
  Điều 5. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm đối với di sản văn hóa
  Điều 6. Nguyên tắc quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  Điều 7. Chính sách của Nhà nước về di sản văn hóa
  Điều 8. Ngày Di sản văn hóa Việt Nam
  Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA PHI VẬT THỂ
  Điều 10. Các loại hình di sản văn hóa phi vật thể
  Điều 11. Kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và Danh mục kiểm kê di sản
  Điều 12. Danh mục, danh sách và tiêu chí ghi danh, ghi danh bổ sung về
  Điều 13. Ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản văn hóa
  Điều 14. Chính sách đối với nghệ nhân, chủ thể di sản văn hóa phi
  Điều 15. Duy trì thực hành, truyền dạy di sản văn hóa phi vật thể
  Điều 16. Nghiên cứu, sưu tầm, tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể
  Điều 17. Quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể đã
  Điều 18. Bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể có nguy cơ mai một, thất truyền
  Điều 19. Biện pháp bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân
  Điều 20. Biện pháp bảo vệ và phát huy giá trị lễ hội truyền thống
Chương III — BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN VĂN HÓA VẬT THỂ
  Mục 1 — DI TÍCH LỊCH SỬ - VĂN HÓA, DANH LAM THẮNG CẢNH
    Điều 21. Các loại hình di tích
    Điều 22. Tiêu chí nhận diện di tích theo loại hình
    Điều 23. Kiểm kê di tích và Danh mục kiểm kê di tích
    Điều 24. Xếp hạng và hủy bỏ xếp hạng di tích
    Điều 25. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ xếp hạng, xếp hạng bổ sung,
    Điều 26. Hoạt động phát huy giá trị di tích
    Điều 27. Khu vực bảo vệ di tích, nguyên tắc xác định và cắm mốc giới
    Điều 28. Sửa chữa, cải tạo, xây dựng công trình, thực hiện các hoạt
    Điều 29. Dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo,
    Điều 30. Dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, nhà ở riêng lẻ,
    Điều 31. Đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích
    Điều 32. Tổ chức, người đại diện được giao quản lý, sử dụng di tích
    Điều 33. Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử dụng di tích
    Điều 34. Quy hoạch bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
    Điều 35. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
    Điều 36. Bảo quản thường xuyên, sửa chữa nhỏ, tu sửa cấp thiết di tích
    Điều 37. Quy hoạch khảo cổ
    Điều 38. Quản lý, bảo vệ địa điểm, khu vực khảo cổ
    Điều 39. Thăm dò, khai quật khảo cổ
  Mục 2 — DI VẬT, CỔ VẬT, BẢO VẬT QUỐC GIA
    Điều 40. Phân loại và xác định di vật, cổ vật
    Điều 41. Giám định, điều kiện thực hiện giám định di vật, cổ vật
    Điều 42. Sưu tầm, kiểm kê di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
    Điều 43. Đăng ký di vật, cổ vật
    Điều 44. Công nhận, công nhận bổ sung, hủy bỏ công nhận bảo vật
    Điều 45. Quản lý di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia và xử lý di vật, cổ vật
    Điều 46. Yêu cầu bảo vệ, bảo quản di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
    Điều 47. Bảo quản, phục chế di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
    Điều 48. Trưng bày di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
    Điều 49. Bảo vệ và phát huy giá trị di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trong
    Điều 50. Đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia đi trưng bày, nghiên cứu
    Điều 51. Thu hồi, mua và đưa di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia có nguồn
    Điều 52. Bản sao di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia
Chương IV — BẢO VỆ VÀ PHÁT HUY GIÁ TRỊ DI SẢN TƯ LIỆU
  Điều 53. Phân loại và tiêu chí nhận diện di sản tư liệu
  Điều 54. Kiểm kê di sản tư liệu và Danh mục kiểm kê di sản tư liệu
  Điều 55. Danh mục và tiêu chí ghi danh, ghi danh bổ sung di sản tư liệu
  Điều 56. Ghi danh, ghi danh bổ sung và hủy bỏ ghi danh di sản tư liệu
  Điều 57. Bảo quản di sản tư liệu
  Điều 58. Nghiên cứu và sưu tầm di sản tư liệu
  Điều 59. Phục chế di sản tư liệu
  Điều 60. Hoạt động quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản tư liệu
  Điều 61. Đề án, dự án, kế hoạch và báo cáo định kỳ về bảo vệ và phát
  Điều 62. Đưa di sản tư liệu được ghi danh đi trưng bày, nghiên cứu hoặc
  Điều 63. Bản sao di sản tư liệu
Chương V — BẢO TÀNG
  Điều 64. Hệ thống bảo tàng Việt Nam
  Điều 65. Thành lập bảo tàng công lập
  Điều 66. Sáp nhập, hợp nhất, chia, tách, giải thể bảo tàng công lập
  Điều 67. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập
  Điều 68. Nhiệm vụ của bảo tàng
  Điều 69. Xếp hạng, xếp lại hạng bảo tàng và thẩm quyền xếp hạng, xếp
  Điều 70. Đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc, hạ tầng
  Điều 71. Hoạt động sưu tầm hiện vật của bảo tàng
  Điều 72. Hoạt động kiểm kê, tư liệu hóa hiện vật của bảo tàng
  Điều 73. Hoạt động bảo quản hiện vật của bảo tàng
  Điều 74. Hoạt động trưng bày hiện vật và giới thiệu di sản văn hóa phi
  Điều 75. Hoạt động giáo dục của bảo tàng
  Điều 76. Hoạt động truyền thông của bảo tàng
  Điều 77. Hoạt động dịch vụ của bảo tàng
Chương VI — HOẠT ĐỘNG KINH DOANH DỊCH VỤ VỀ DI SẢN VĂN HÓA
  Điều 78. Kinh doanh bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích
  Điều 79. Kinh doanh giám định di vật, cổ vật
  Điều 80. Kinh doanh di vật, cổ vật
  Điều 81. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng
Chương VII — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
  Điều 82. Nguồn tài chính để bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  Điều 83. Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động bảo vệ và phát huy giá
  Điều 84. Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ
  Điều 85. Cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa và chuyển đổi số trong
  Điều 86. Tuyên truyền, quảng bá, giáo dục truyền thống thông qua di
  Điều 87. Xã hội hóa trong bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa
  Điều 88. Sử dụng, khai thác di sản văn hóa
  Điều 89. Quỹ bảo tồn di sản văn hóa
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ DI SẢN VĂN HÓA
  Điều 90. Trách nhiệm quản lý nhà nước về di sản văn hóa
  Điều 91. Hội đồng Di sản văn hóa quốc gia
  Điều 92. 8 (được bãi bỏ)
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH9
  Điều 93. Sửa đổi, bổ sung luật có liên quan
  Điều 94. Hiệu lực thi hành
  Điều 95. Quy định chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.