Quyết định · UBND

Quyết định 52/2020/QĐ-UBND

Ban hành Quy định cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian, các bước thực hiện thủ tục và việc thực hiện đồng thời một số thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
22/10/2020
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (58 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian, các bước thực hiện thủ tục và việc thực hiện đồng thời một số thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 05 tháng 11 năm 2020.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH Chung
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục, thời gian giải quyết thủ tục của từng cơ quan, đơn vị
  Điều 5. Thời hạn thẩm tra hồ sơ, tài liệu, thời điểm tính thời hạn
  Điều 6. Nguyên tắc tiếp nhận, giải quyết đồng thời nhiều thủ tục hành chính về đất đai; việc phối hợp giải quyết liên thông giữa các cơ quan theo cơ chế một cửa
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — : THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
    Điều 7. Thời gian các bước thực hiện thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (khoản 1 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 8. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất không thu tiền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 9. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 10. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 5 Điều 68 Nghị định 43/20U/NĐ-CP; Điều 15, 16 Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Liên Bộ Tài chính- Tài nguyên và Môi trường)
    Điều 11. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 12. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (Điều 70, khoản 1 Điều 82 Nghị định 43/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP)
    Điều 13. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà người chuyển quyền đã được cấp giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (khoản 2 Điều 82 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 14. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp (Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP), thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
    Điều 15. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lân đâu đôi với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đông thời là người sử dụng đất
    Điều 16. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai do thay đôi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký cấp giấy chứng nhận; thời gian thực hiện đông thời với thủ tục khác (Điều 85 Nghị định 43/2Ó14/NĐ-CP)
    Điều 17. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gan liền với đất do thay đôi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác (Điều 85 Nghị định 43/2ÓU/NĐ-CP)
    Điều 18. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động khi chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất (Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 19. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở           hữu tài             sản        gắn     liền     với                     đất,         cho thuê, cho thuê        lại                                  quyền sử          dụng
    Điều 20. Thời gian các bước thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất (Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP; khoản 49 Điều 2 Nghị định 01/2017); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
    Điều 21. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp (khoản 1 Điều 83 Nghị định 43/2014/NĐ-CP và Điều 83a- bổ sung tại
    Điều 22. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai khi chuyển đổi công ty; thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 83, 84, 85 Nghị định 43/2014/NĐ- CP; Điều 8 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT- được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 12 Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bọ Tài nguyên và Môi trường)
    Điều 23. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đông thế chấp, góp vốn; kê biên, bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án (Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 24. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chia, tách, sáp nhập, hợp nhất doanh nghiệp (Điều 83, 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP; khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 10 Thông tư 02/2015/TT-BTNMT); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
    Điều 25. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền (Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT)
    Điều 26. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 27. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do bị mất (Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 28. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đính chính giấy chứng nhận đã cấp (Điều 86 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 29. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
  Mục 2 — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
    Điều 30. Thời gian các bước thực hiện thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (khoản 1 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 31. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất không thu tiền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 32. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 3 Điều 68 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 33. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giao đất, cho thuê đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (khoản 5 Điều 68 Nghị định 43/20U/NĐ-CP; Điều 15, 16 Thông tư liên tịch 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Liên Bộ Tài chính- Tài nguyên và Môi trường)
    Điều 34. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cho phép chuyển mục đích sử dụng đất (Điều 69 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 35. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu (Điều 70, khoản 1 Điều 82 Nghị định 43/2014/NĐ-CP, sửa đổi, bổ sung tại khoản 54 Điều 2 Nghị định 01/2017/NĐ-CP)
    Điều 36. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định (khoản 2 Điều 82 Nghị định 43/20I4/NĐ-CP)
    Điều 37. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký cấp bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất vào giấy chứng nhận đã cấp (Điều 70 Nghị định 43/2014/NĐ-CP); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác.
    Điều 38. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lân đâu đôi với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đông thời là người sử dụng đất
    Điều 39. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở (Điều 72 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 40. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai do thay đôi tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký cấp giấy chứng nhận; thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác (Điều 85 Nghị
    Điều 41. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gan liền với đất do thay đôi thông tin về người được cấp giấy chứng nhận; thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác (Điều 85 Nghị định 43/2ÓU/NĐ-CP)
    Điều 42. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động khi chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất(Điều 85 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 43. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng^ ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ chồng (Điều 79 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 44. Thời gian các bước thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất (Điều 75 Nghị định 43/2014/NĐ-CP); thời gian thực hiện đồng thời với thủ tục khác
    Điều 45. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đông thế chấp, góp vốn; kê biên, bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đe thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất của hộ gia đình, của vợ và chông, nhóm người sử dụng đất (Điều 84 Nghị định 43/2014/NĐ-CP).
    Điều 46. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký chuyển mục đích không phải xin phép cơ quan có thẩm quyền (Điều 11 Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT)
    Điều 47. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (Điều 76 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 48. Thời gian các bước thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do bị mất (Điều 77 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 49. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đính chính giấy chứng nhận đã cấp (Điều 86 Nghị định 43/2014/NĐ-CP)
    Điều 50. Thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (khoản 23 Điều 74 Nghị định 43/2014/nĐ-CP). ’
    Điều 51. Thời gian các bước thực hiện thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai
  Mục 3 — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
    Điều 52. Thời        gian các   bước   thực   hiện  thủ   tục   hòa  giải  tranh chấp đất đai
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 53. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước
  Điều 54. Trách nhiệm của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
  Điều 55. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổ chức chỉ đạo triển khai, thực hiện thống nhất Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, bất cập, kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.