Quyết định · UBND
Quyết định 52/2025/QĐ-UBND
Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 15/05/2025
- Ngày có hiệu lực
- 26/05/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 117/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) (12/11/2025)
- 117/2025/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng (Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) (12/11/2025)
Hướng dẫn thi hành (1)
Bố cục (20 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn thành phố Huế. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Chương II — QUY ĐỊNH HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ Điều 4. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Điều 5. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô Điều 6. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển Điều 7. Hoạt động kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Điều 8. Hoạt động kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô Điều 9. Hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và dịch vụ cứu hộ giao thông Điều 10. Thời gian và phạm vi hoạt động cụ thể cho một số loại xe Chương III — PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ Điều 11. Quy định về phương tiện để người khuyết tật tiếp cận sử dụng Điều 12. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị Điều 13. Chính sách miễn, giảm giá vé đối với người khuyết tật Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 14. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của đơn vị kinh doanh vận tải Điều 16. Trách nhiệm của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe Điều 17. Quyền và trách nhiệm của hành khách
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.