Văn bản · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Văn bản 52/VBHN-NHNN

Quy định hồ sơ, thủ tục cấp Giấy phép lần đầu của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, văn phòng đại diện nước ngoài

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
21/05/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (47 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Thời hạn hoạt động
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ CẤP GIẤY PHÉP
  Điều 5. Thẩm quyền quyết định cấp Giấy phép
  Điều 6. Giấy phép
  Điều 7. Thủ tục cấp Giấy phép
  Điều 8. Nộp lệ phí cấp Giấy phép
  Điều 9. Điều kiện về tổng tài sản có và tình hình tài chính đối với tổ chức
  Điều 10. Nguyên tắc lập hồ sơ
  Điều 11. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng
  Điều 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng
  Điều 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng
  Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập chi nhánh ngân hàng
Phụ lục  — số 05 ban hành kèm theo Thông tư này.
  Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập văn phòng đại diện nước
  Chương III — 21
    Điều 16. Trách nhiệm của Ban trù bị
    Điều 17. Trách nhiệm của Trưởng Ban trù bị
    Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có liên quan đến hồ sơ cấp
    Điều 19. Thông báo thông tin về cấp Giấy phép, thông tin về người đại
    Điều 20. Phối hợp cấp Giấy phép
    Điều 21. Hội đồng thẩm định
    Điều 22. Trách nhiệm của Đơn vị đầu mối xử lý hồ sơ đề nghị cấp Giấy
    Điều 23. Trách nhiệm của các đơn vị khác thuộc Ngân hàng Nhà nước
  Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH16,17
    Điều 4. Điều khoản thi hành
    Điều 24. Hiệu lực thi hành
    Điều 25. Tổ chức thực hiện
    Điều 60. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Phụ lục  — số 01
  Điều 1. Cho phép thành lập (Ngân hàng thương mại, Ngân hàng liên doanh,
  Điều 2. Vốn điều lệ của Ngân hàng..... là....... (bằng chữ:...............)
  Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng......... là.......... năm.
  Điều 4. Nội dung hoạt động
  Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng.......... phải tuân thủ pháp
  Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  Điều 7. Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng.......... được lập thành
Phụ lục  — số 02
  Điều 1. Cho phép Ngân hàng.............., quốc tịch..........., có trụ sở chính
  Điều 2. Vốn được cấp của Ngân hàng... - Chi nhánh.... là........ (bằng
  Điều 3. Thời hạn hoạt động của Ngân hàng… - Chi nhánh........ là...... năm.
  Điều 4. Nội dung hoạt động
  Điều 5. Trong quá trình hoạt động, Ngân hàng… - Chi nhánh........... phải
  Điều 6. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  Điều 7. Giấy phép thành lập Ngân hàng... - Chi nhánh........ được lập thành
Phụ lục  — số 03
  Điều 1. Cho phép... (tên tổ chức tín dụng nước ngoài, tổ chức nước ngoài
  Điều 2. Thời hạn hoạt động:
  Điều 3. Nội dung hoạt động:
  Điều 4. Trong quá trình hoạt động, Văn phòng đại diện nước ngoài... (tên
  Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  Điều 6. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài.. (tên tổ chức
Phụ lục  — số 04
Phụ lục  — số 05
Phụ lục  — số 06
Phụ lục  — số 07
Phụ lục  — số 08
Phụ lục  — số 09
Phụ lục  — số 10
Phụ lục  — số 11
Phụ lục  — số 12
Phụ lục  — số 13
Phụ lục  — số 14

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.