Quyết định · UBND
Quyết định 53/2016/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/10/2016
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 08/2022/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2021-2026 (21/03/2022)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 53/2006/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (08/03/2006)
Bố cục (54 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định nhiệm kỳ 2016 - 2021. Điều 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Quy chế này tiến hành xây dựng quy chế làm việc của cơ quan, đơn vị mình cho phù hợp, làm cơ sở để triển khai thực hiện theo quy định của pháp luật. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 10 năm 2016. Điều 4. Các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Chương II — TRÁCH NHIỆM, PHẠM VI GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC Điều 3. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 4. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 5. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 6. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của các Ủy viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 7. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của người đứng đầu các cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 8. Trách nhiệm, phạm vi giải quyết công việc của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 9. Quan hệ phối hợp công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Chương III — CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC Điều 10. Các loại Chương trình công tác Điều 11. Trình tự xây dựng Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 12. Chuẩn bị các đề án, dự án, chuyên đề công việc Điều 13. Theo dõi, đánh giá kết quả thực hiện chương trình công tác Chương IV — CÁC CUỘC HỌP, PHIÊN HỌP, HỘI NGHỊ Điều 14. Các cuộc họp, hội nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 15. Phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 16. Công tác chuẩn bị phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 17. Thành phần dự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 18. Trình tự phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 19. Thông tin về kết quả phiên họp Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 20. Các cuộc họp của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh để xử lý công việc thường xuyên Điều 21. Tổ chức cuộc họp của các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện mời Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh dự họp và chủ trì làm việc Điều 22. Hội nghị chuyên đề Điều 23. Cuộc họp của các thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý công việc của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Chương V — GIẢI QUYẾT CÁC CÔNG VIỆC THƯỜNG XUYÊN Điều 24. Cách thức giải quyết công việc của Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 25. Trách nhiệm trong việc chuẩn bị đề án, công việc Điều 26. Thủ tục gửi công văn, tờ trình giải quyết công việc Điều 27. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc tiếp nhận và hoàn chỉnh hồ sơ trình Điều 28. Xử lý hồ sơ trình và thông báo kết quả Chương VI — THỦ TỤC TRÌNH, BAN HÀNH VĂN BẢN Điều 29. Thủ tục gửi văn bản, trình giải quyết công việc Điều 30. Hồ sơ trình giải quyết công việc Điều 31. Quy định về việc ký văn bản Điều 32. Phát hành, công bố các văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 33. Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật Chương VII — KIỂM TRA VIỆC THI HÀNH VĂN BẢN Điều 34. Nguyên tắc kiểm tra Điều 35. Phạm vi, đối tượng và phân công thẩm quyền kiểm tra Điều 36. Phương thức kiểm tra Điều 37. Báo cáo kết quả kiểm tra Chương VIII — TIẾP KHÁCH, ĐI CÔNG TÁC Điều 38. Tiếp khách trong nước Điều 39. Tiếp khách nước ngoài Điều 40. Chế độ đi công tác Chương IX — THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO Điều 41. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 42. Trách nhiệm của thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 43. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra tỉnh Điều 44. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điều 45. Tổ chức tiếp dân Chương X — CÔNG TÁC THÔNG TIN, BÁO CÁO Điều 46. Trách nhiệm thông tin, báo cáo Điều 47. Thông tin về hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương cho nhân dân Điều 48. Đăng tải thông tin trên mạng tin học Chương XI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 49. Trách nhiệm thực hiện Điều 50. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.