Văn bản · VPQH
Văn bản 54/VBHN-VPQH
Luật Hải quan
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 23/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 11/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (103 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chính sách về hải quan
Điều 4. Giải thích từ ngữ
Điều 5. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán và thông lệ quốc tế liên quan
Điều 6. Hoạt động hợp tác quốc tế về hải quan
Điều 7. Địa bàn hoạt động hải quan
Điều 8. Hiện đại hóa quản lý hải quan
Điều 9. Phối hợp thực hiện pháp luật về hải quan
Điều 10. Hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực hải quan
Điều 11. Giám sát thi hành pháp luật về hải quan
Chương II — NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC CỦA HẢI QUAN
Điều 12. Nhiệm vụ của Hải quan
Điều 13. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hải quan
Điều 14. Hệ thống tổ chức Hải quan
Điều 15. Công chức hải quan
Chương III — THỦ TỤC HẢI QUAN, CHẾ ĐỘ KIỂM TRA,
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải
Điều 17. Quản lý rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ hải quan
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan
Điều 19. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan
Điều 20. Đại lý làm thủ tục hải quan
Điều 21. Thủ tục hải quan
Điều 22. Địa điểm làm thủ tục hải quan
Điều 23. Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan
Điều 24. Hồ sơ hải quan
Điều 25. Thời hạn nộp hồ sơ hải quan
Điều 26. Phân loại hàng hóa
Điều 27. Xác định xuất xứ hàng hóa
Điều 28. Xác định trước mã số, xuất xứ, trị giá hải quan
Điều 29. Khai hải quan
Điều 30. Đăng ký tờ khai hải quan
Điều 31. Căn cứ, thẩm quyền quyết định kiểm tra hải quan
Điều 32. Kiểm tra hồ sơ hải quan
Điều 33. Kiểm tra thực tế hàng hóa
Điều 34. Kiểm tra thực tế hàng hóa trong trường hợp vắng mặt người
Điều 35. Trách nhiệm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải trong địa
Điều 36. Giải phóng hàng hóa
Điều 37. Thông quan hàng hóa
Điều 38. Đối tượng, phương thức và thời gian giám sát hải quan
Điều 39. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong hoạt động giám sát
Điều 40. Trách nhiệm của người khai hải quan, người chỉ huy hoặc
Điều 41. Trách nhiệm của doanh nghiệp kinh doanh cảng, kho, bãi trong
Mục 2 — CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP
Điều 42. Điều kiện áp dụng chế độ ưu tiên3
Điều 43. Chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp
Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc thực hiện chế độ
Điều 45. Trách nhiệm của doanh nghiệp được áp dụng chế độ ưu tiên
Mục 3 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI
Điều 46. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa kinh doanh tạm
Điều 47. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa bán tại cửa hàng
Điều 48. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập khẩu,
Điều 49. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là quà biếu, tặng
Điều 50. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa phục vụ yêu cầu
Điều 51. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa mua bán, trao đổi
Điều 52. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
Điều 53. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với tài sản di chuyển
Điều 54. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hành lý của người xuất
Điều 55. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với ngoại tệ tiền mặt, đồng Việt
Điều 56. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa trên phương tiện
Điều 57. Kiểm tra, giám sát hải quan đối với túi ngoại giao, túi lãnh sự,
Điều 58. Kiểm tra, giám sát hải quan, xử lý hàng hóa tồn đọng
Mục 4 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong kiểm tra, giám sát
Điều 60. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân gia công, sản xuất hàng hóa
Mục 5 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI
Điều 61. Hàng hóa gửi tại kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm thu
Điều 62. Điều kiện thành lập kho ngoại quan, kho bảo thuế, địa điểm
Điều 63. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp kinh doanh kho ngoại
Mục 6 — THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT
Điều 64. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát
Điều 65. Tuyến đường, thời gian vận chuyển
Mục 7 — THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN
Điều 66. Thông báo thông tin phương tiện vận tải
Điều 67. Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
Điều 68. Tuyến đường, thời gian chịu sự giám sát hải quan đối với
Điều 69. Thủ tục hải quan đối với phương tiện vận tải
Điều 70. Chuyển tải, sang toa, cắt toa, xếp dỡ hàng hóa, hành lý trên
Điều 71. Vận chuyển quốc tế kết hợp vận chuyển nội địa, vận chuyển nội
Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu tại sân bay, cảng biển, ga
Mục 8 — KIỂM TRA, GIÁM SÁT, TẠM DỪNG LÀM THỦ TỤC
Điều 73. Nguyên tắc kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 74. Thủ tục đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm thủ tục hải quan
Điều 75. Tiếp nhận, xử lý đơn đề nghị kiểm tra, giám sát, tạm dừng làm
Điều 76. Thủ tục tạm dừng làm thủ tục hải quan
Mục 9 — KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Điều 77. Kiểm tra sau thông quan
Điều 78. Các trường hợp kiểm tra sau thông quan
Điều 79. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở cơ quan hải quan
Điều 80. Kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan
Điều 81. Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức hải quan trong kiểm tra
Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan trong kiểm tra sau
Chương IV — TỔ CHỨC THU THUẾ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC
Điều 83. Trách nhiệm của người khai hải quan trong việc kê khai, tính
Điều 84. Trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc tổ chức thu thuế
Điều 85. Xác định mức thuế, thời điểm tính thuế, thời hạn nộp thuế đối
Điều 86. Trị giá hải quan
Chương V — PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, VẬN CHUYỂN
Điều 87. Nhiệm vụ của Hải quan trong phòng, chống buôn lậu, vận
Điều 88. Phạm vi trách nhiệm phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái
Điều 89. Thẩm quyền của cơ quan hải quan trong việc áp dụng các biện
Điều 90. Thẩm quyền của cơ quan hải quan, công chức hải quan trong
Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức và cá nhân liên quan trong
Điều 92. Trang bị và sử dụng trang thiết bị kỹ thuật, phương tiện phục
Chương VI — THÔNG TIN HẢI QUAN VÀ THỐNG KÊ
Mục 1 — THÔNG TIN HẢI QUAN
Điều 93. Thông tin hải quan
Điều 94. Hệ thống thông tin hải quan
Điều 95. Thu thập, cung cấp thông tin hải quan ở trong nước
Điều 96. Thu thập thông tin hải quan ở nước ngoài
Mục 2 — THỐNG KÊ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 97. Hoạt động thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Điều 98. Báo cáo thống kê hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
Chương VII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HẢI QUAN
Điều 99. Nội dung quản lý nhà nước về hải quan
Điều 100. Cơ quan quản lý nhà nước về hải quan
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH11
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
Điều 101. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số
Điều 10. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.