Quyết định · UBND
Quyết định 55/2026/QĐ-UBND
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 28/06/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (87 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Điều khoản thi hành Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ và trả kết quả giải quyết Điều 4. Quy định chung Chương II — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT, BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ Điều 5. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai quy định tại Điều 81 Luật Đất đai Điều 6. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai Điều 7. Trình tự thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai Điều 8. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng Điều 9. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất quy định tại điểm b khoản 2; điểm a, điểm b khoản 3 và điểm d khoản 13 Điều 3 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT; GIAO ĐẤT VÀ GIAO RỪNG; CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO THUÊ RỪNG; CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG; CHUYỂN HÌNH THỨC SỬ DỤNG ĐẤT; GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT KHI HẾT THỜI HẠN; ĐIỀU CHỈNH THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT; ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT VÀ CHO PHÉP CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Điều 10. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; giao đất, cho thuê đất đồng thời giao khu vực biển để thực hiện hoạt động lấn biển Điều 11. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất; chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư Điều 13. Gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất đối với trường hợp sử dụng đất không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư theo pháp luật về đầu tư, không thuộc trường hợp thực hiện thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân khi hết thời hạn sử dụng đất quy định tại Điều 65 của Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Điều 14. Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất Điều 15. Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 124 Luật Đất đai Chương IV — TRÌNH TỰ, THỦTỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT LẦN ĐẦU Điều 16. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài Điều 17. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền vớiđất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất Điều 18. Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được giao đất để quản lý Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp người sử dụng đất đã thực hiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo phương án “dồn điền đổi thửa” được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 Điều 21. Thời gian thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Điều 22. Hồ sơ nộp khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thuộc trường hợp quy định tại Điều 23 Quy định này Điều 23. Các loại giấy tờ liên quan đến nội dung biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất Điều 24. Đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Điều 25. Tách thửa đất, hợp thửa đất Điều 26. Cấp đổi Giấy chứng nhận Điều 27. Cấp lại Giấy chứng nhận đã cấp do bị mất Điều 28. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền vớiđất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông Điều 29. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản Điều 30. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định Điều 31. Đăng ký đất đai đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất Điều 32. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận Điều 33. Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp Điều 34. Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Điều 35. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với toàn bộ diện tích đất đang sử dụng quy định tại khoản 2 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Điều 36. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Điều 37. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Nghị định 49/2026/NĐ-CPcủa Chính phủ Điều 38. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp Chương VI — QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐỂ TỔ CHỨC KINH TẾ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG, THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, NHẬN GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ; THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT; Điều 39. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư; gia hạn thời gian thực hiện nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư Điều 40. Tổ chức kinh tế lựa chọn nhận chuyển quyền sử dụng đất Điều 41. Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất Điều 42. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích; gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích Điều 43. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện dự án đầu tư Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 44. Tổ chức thực hiện Phụ lục — (Ban hành kèm theo Quyết định số Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau: Điều 2. Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau: Điều 2. Điều 1. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án Điều 2. Nhiệm vụ, trách nhiệm của các bên có liên quan: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày... tháng ... năm... Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau: Điều 3. Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số tại Điều 2. Điều 1. Giao cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) … m2 đất/Cho… (ghi tên và địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê … m2 đất tại xã/phường , thuộc tỉnh/thành Điều 2. Tổ chức thực hiện.................................................................................................. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Cho ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng ...m2 đất67... tại xã/phường ..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương... sang mục đích... và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là68... Điều 2. Tổ chức thực hiện.................... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Cho phép ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng Điều 2. Tổ chức thực hiện.................................................................................................. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho … (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho thuê đất) Điều 2. Tổ chức thực hiện.................................................................................................... Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư Điều 2. Tổ chức thực hiện........................................................................ Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số… ngày…, cụ thể như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện.................................................................................................. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Điều 1. Cho … (ghi tên và địa chỉ của tổ chức đang sử dụng đất) sử dụng … m2 đất tại thửa đất số … xã/phường..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...như sau: Điều 2. Tổ chức thực hiện Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Phần I — Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành Phần II — Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án Phần III — Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất Phần IV — Đề xuất phương án sử dụng đất Phần V — Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện, bình đẳng giới...) Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê thửa đất/khu đất như sau: Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau: Điều 3. Việc sử dụng đất trên thửa đất/khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã ghi tại Điều 1 của Hợp đồng này2……............................................................................................ Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau: Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện theo quy định của pháp luật. Điều 7. Hai bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu bên nào không thực hiện thì phải bồi thường cho việc vi phạm hợp đồng gây ra theo quy định của pháp luật. Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản và gửi đến cơ quan thuế, kho bạc nhà nước nơi thu tiền thuê đất.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.