Văn bản · VPQH
Văn bản 56/VBHN-VPQH
Luật Giao thông đường thủy nội địa
- Tình trạng
- Không rõ
- Ngày ban hành
- 23/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- 15/08/2025
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bố cục (104 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động giao thông đường thủy nội địa
Điều 5. Chính sách phát triển giao thông đường thủy nội địa
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về giao thông đường
Điều 7. 14 (được bãi bỏ)
Điều 8. Các hành vi bị cấm
Chương II — QUY HOẠCH, XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ
Điều 9. Kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa21
Điều 10. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa24
Điều 11. Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp kết cấu hạ tầng đường thủy
Điều 12. Báo hiệu đường thủy nội địa
Điều 13. Cảng, bến thủy nội địa34
Điều 14. Nội dung và phạm vi bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng
Điều 15. Bảo vệ luồng
Điều 16. Hành lang bảo vệ luồng
Điều 17. Bảo vệ kè, đập giao thông
Điều 18. Bảo vệ các công trình khác thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy
Điều 19. Trách nhiệm bảo vệ công trình thuộc kết cấu hạ tầng đường
Điều 20. Thanh thải vật chướng ngại
Điều 21. Hạn chế giao thông trên đường thủy nội địa
Điều 22. Quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Điều 23. Nguồn tài chính để quản lý, bảo trì đường thủy nội địa
Chương III — PHƯƠNG TIỆN THỦY NỘI ĐỊA
Điều 24. Điều kiện hoạt động của phương tiện48
Điều 25. Đăng ký phương tiện
Điều 26. Đăng kiểm phương tiện
Điều 27. Cơ sở đóng mới, hoán cải, sửa chữa phục hồi phương tiện
Điều 28. Phương tiện nhập khẩu59
Chương IV — THUYỀN VIÊN VÀ NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN
Điều 29. Chức danh và tiêu chuẩn chức danh thuyền viên
Điều 30. Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn64, chứng chỉ chuyên môn
Điều 31. Đào tạo, cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn67 và chứng
Điều 32. Điều kiện dự thi nâng hạng giấy chứng nhận khả năng chuyên
Điều 33. Đảm nhiệm chức danh thuyền trưởng75
Điều 34. Đảm nhiệm chức danh máy trưởng76
Điều 35. Điều kiện của người lái phương tiện
Chương V — QUY TẮC GIAO THÔNG VÀ TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN
Mục 1 — QUY TẮC GIAO THÔNG
Điều 36. Chấp hành quy tắc giao thông đường thủy nội địa
Điều 37. Hành trình trong điều kiện tầm nhìn bị hạn chế và nơi luồng
Điều 38. Quyền ưu tiên của phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
Điều 39. Phương tiện tránh nhau khi đi đối hướng nhau
Điều 40. Phương tiện tránh nhau khi đi cắt hướng nhau
Điều 41. Thuyền buồm tránh nhau
Điều 42. Phương tiện vượt nhau
Điều 43. Phương tiện đi qua khoang thông thuyền của cầu, cống
Điều 44. Neo đậu phương tiện
Mục 2 — TÍN HIỆU CỦA PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG
Điều 45. Tín hiệu của phương tiện
Điều 46. Tín hiệu điều động
Điều 47. Âm hiệu thông báo
Điều 48. Âm hiệu khi tầm nhìn bị hạn chế
Điều 49. Phân loại phương tiện để bố trí tín hiệu
Điều 50. Đèn hiệu trên phương tiện hành trình một mình
Điều 51. Tín hiệu trên đoàn lai kéo
Điều 52. Tín hiệu trên đoàn lai áp mạn
Điều 53. Tín hiệu trên đoàn lai đẩy
Điều 54. Tín hiệu trên đoàn lai hỗn hợp
Điều 55. Tín hiệu trên phương tiện mất chủ động
Điều 56. Tín hiệu trên phương tiện neo
Điều 57. Tín hiệu trên phương tiện đang thực hiện nghiệp vụ trên luồng
Điều 58. Tín hiệu trên phương tiện có động cơ chở khách
Điều 59. Tín hiệu trên phương tiện chở hàng nguy hiểm
Điều 60. Tín hiệu trên tàu cá
Điều 61. Tín hiệu trên phương tiện có người ngã xuống nước
Điều 62. Tín hiệu trên phương tiện yêu cầu cảnh sát, thanh tra giao
Điều 63. Tín hiệu trên phương tiện có người, súc vật bị dịch bệnh
Điều 64. Tín hiệu trên phương tiện bị nạn yêu cầu cấp cứu
Điều 65. Tín hiệu báo trạm kiểm soát, phương tiện tuần tra, kiểm soát
Điều 66. Tín hiệu gọi phương tiện để kiểm soát giao thông
Điều 67. Tín hiệu trên phương tiện làm nhiệm vụ đặc biệt
Điều 68. Tín hiệu trên phương tiện đưa đón hoa tiêu
Chương VI — HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNG, BẾN THỦY NỘI ĐỊA, CẢNG VỤ
Điều 69. Quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa
Điều 70. Hoạt động của phương tiện, tàu biển tại cảng, bến thủy nội địa
Điều 71. Cảng vụ đường thủy nội địa
Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cảng vụ đường thủy nội địa
Điều 73. Hoa tiêu đường thủy nội địa
Điều 74. Nhiệm vụ của hoa tiêu
Điều 75. Trách nhiệm của thuyền trưởng trong thời gian thuê hoa tiêu
Điều 76. Trách nhiệm của chủ phương tiện và hoa tiêu khi có tổn thất
Chương VII — VẬN TẢI ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 77. Hoạt động vận tải đường thủy nội địa
Điều 78. Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Điều 79. Vận tải hành khách ngang sông
Điều 80. Vận tải bằng phương tiện nhỏ
Điều 81. Hợp đồng vận tải hành khách, vé hành khách
Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hành khách
Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hành khách
Điều 84. Hành lý ký gửi, bao gửi
Điều 85. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người kinh doanh vận tải đối
Điều 86. Hợp đồng vận tải hàng hóa, giấy gửi hàng hóa và giấy vận
Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của người kinh doanh vận tải hàng hóa
Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của người thuê vận tải hàng hóa
Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của người nhận hàng
Điều 90. Xử lý hàng hóa, hành lý ký gửi, bao gửi không có người nhận
Điều 91. Bồi thường hàng hóa bị mất mát, hư hỏng
Điều 92. Thời hạn gửi yêu cầu bồi thường, thời hạn giải quyết bồi thường
Điều 93. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải
Điều 94. Miễn bồi thường
Điều 95. Vận tải hàng hóa nguy hiểm
Điều 96. Vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng
Điều 97. Vận tải động vật sống
Điều 98. Vận tải thi hài, hài cốt
Mục 1 — TÌM KIẾM, CỨU NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Mục 2 — CỨU HỘ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Chương VIII — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Điều 99. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội
Điều 100. Trách nhiệm quản lý nhà nước về giao thông đường thủy nội
Điều 101. 122 (được bãi bỏ)
Chương IX — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH123
Điều 24. Quy định chuyển tiếp
Điều 25. Quy định chi tiết
Điều 102. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.