Quyết định · UBND
Quyết định 57/2024/QĐ-UBND
ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/12/2024
- Ngày có hiệu lực
- 27/12/2024
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (2)
- 102/2024/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai (30/07/2024)
- 43/2024/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 (29/06/2024)
Bố cục (34 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giữa Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cơ quan tài chính, cơ quan thuế và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
Điều 4. Các nhiệm vụ phối hợp thực hiện
Điều 5. Trình tự thủ tục và thời gian giải quyết hồ sơ
Điều 6. Phương thức phối hợp
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC TIẾP NHẬN, LUÂN CHUYỂN HỒ SƠ
Điều 7. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 8. Trách nhiệm của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 2 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢNGẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU; ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 13. Trách nhiệm của Phòng Tài nguyên và Môi trường
Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 15. Trách nhiệm của tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 16. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 17. Trách nhiệm của Cơ quan Thuê
Điều 18. Trách nhiệm của Cơ quan Tài chính
Mục 3 — THỜI GIAN, CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VỀ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 19. Thời gian giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của các cơ quan, đơn vị có liên quan
Mục 4 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
Điều 20. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 22. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 5 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC LẬP, CẬP NHẬT CHÍNH LÝ HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC VÀ CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH
Điều 23. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Mục 6 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC CUNG CẤP THÔNG TIN
Điều 26. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 27. Trách nhiệm của các cơ quan đề nghị cung cấp thông tin
Mục 7 — PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI
Điều 28. Trách nhiệm của Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
Điều 29. Trách nhiệm của các cơ quan phối hợp
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Trách nhiệm của các cơ quan đơn vị
Điều 31. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.