Quyết định · UBND
Quyết định 59/2009/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 14/08/2009
- Ngày có hiệu lực
- 24/08/2009
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 11/2017/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (05/05/2017)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 02/2009/TTLT-BNG-BNV — Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (27/05/2009)
- 29/2007/CT-TTg — Về việc thực hiện cải cách hành chính trong công tác quản lý xuất cảnh, nhập cảnh của cán bộ, công chức, công dân (11/12/2007)
- 136/2007/NĐ-CP — Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam (17/08/2007)
- 28/2005/QĐ-TTg — Ban hành Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (01/02/2005)
- 11/2003/QH11 — Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (26/11/2003)
Bố cục (25 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thống nhất quản lý các hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi và đối tượng Điều chỉnh Điều 2. Nguyên tắc hoạt động đối ngoại Điều 3. Nội dung của hoạt động đối ngoại Chương II — THẨM QUYỀN VÀ THỦ TỤC QUYẾT ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI Điều 4. Thẩm quyền quyết định về hoạt động đối ngoại Điều 5. Xây dựng và phê duyệt chương trình hoạt động đối ngoại Điều 6. Thực hiện chương trình đối ngoại đã được phê duyệt Chương III — THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG ĐỐI NGOẠI CỤ THỂ Điều 7. Quy định chung về trình tự, thủ tục thực hiện các hoạt động đối ngoại cụ thể Điều 8. Tổ chức và quản lý đoàn ra Điều 9. Tổ chức đón tiếp và quản lý các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại địa phương Điều 10. Tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo, ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế Điều 11. Tiếp nhận huân chương, huy chương hoặc danh hiệu khác của tổ chức, cá nhân nước ngoài hoặc các tổ chức quốc tế trao tặng; tặng bằng khen, huân chương hoặc danh hiệu khác cho tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 12. Hoạt động kinh tế đối ngoại Điều 13. Hoạt động văn hóa đối ngoại Điều 14. Quản lý hoạt động nói chung của các tổ chức, cá nhân nước ngoài Điều 15. Quản lý hoạt động của lao động nước ngoài Điều 16. Quản lý hoạt động của phóng viên báo chí nước ngoài Điều 17. Quản lý hoạt động, tiếp nhận và thực hiện dự án của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài Điều 18. Tổng hợp tình hình và thông tin tuyên truyền đối ngoại Điều 19. Hoạt động đối ngoại liên quan đến công tác về người Việt Nam ở nước ngoài Điều 20. Bồi dưỡng nghiệp vụ đối ngoại Điều 21. Báo cáo tình hình thực hiện các hoạt động đối ngoại Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 22. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Điều 23. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.