Văn bản · Bộ Xây dựng

Văn bản 59/VBHN-BXD

Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
02/07/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (52 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  Điều 2. 2 Quy định chung về thành phần hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch, quy
Chương III — của Thông tư này, không bao gồm các văn bản, tài liệu liên quan;
  Điều 3. Quy định chung về quy cách thể hiện hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch,
Chương II — NHIỆM VỤ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
  Điều 4. Đối với Quy hoạch chung
  Điều 5. Đối với quy hoạch phân khu
  Điều 6. Đối với quy hoạch chi tiết
  Điều 7. Đối với thiết kế đô thị riêng
  Điều 8. Đối với quy hoạch không gian ngầm đối với thành phố trực
  Điều 9. Đối với quy hoạch chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đối với thành
Chương III — HỒ SƠ QUY HOẠCH  ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
  Mục 1 — 12
    Điều 10. Đối với thành phố trực thuộc trung ương
Phụ lục I — của Thông tư này; xác định quy mô dân số, chỉ tiêu về mật độ dân cư, sử
  Điều 11. Đối với đô thị, khu vực được định hướng phát triển đô thị, đặc
  Điều 12. Đối với xã, đặc khu không thuộc hệ thống đô thị
  Điều 13. Đối với khu kinh tế
  Điều 14. Đối với khu du lịch quốc gia
  Mục 2 — HỒ SƠ QUY HOẠCH PHÂN KHU ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
    Điều 15. Đối với khu vực đô thị
    Điều 16. Đối với khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp
    Điều 17. Đối với khu đầu mối hạ tầng kỹ thuật
    Điều 18. Đối với khu chức năng khác được định hướng tại quy hoạch
  Mục 3 — HỒ SƠ QUY HOẠCH CHI TIẾT ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
    Điều 19. Đối với khu vực tại đô thị, nông thôn và khu chức năng
    Điều 20. Đối với thiết kế đô thị riêng
    Điều 21. Đối với quy hoạch tổng mặt bằng
  Mục 4 — HỒ SƠ QUY HOẠCH KHÔNG GIAN NGẦM VÀ HỒ SƠ QUY HOẠCH
    Điều 22. Đối với quy hoạch không gian ngầm
    Điều 23. Đối với quy hoạch chuyên ngành giao thông
    Điều 24. Đối với quy hoạch chuyên ngành cấp nước
    Điều 25. Đối với quy hoạch chuyên ngành cao độ nền và thoát nước
    Điều 26. Đối với quy hoạch chuyên ngành quản lý chất thải rắn và nghĩa
  Mục 5 — HỒ SƠ RÀ SOÁT, HỒ SƠ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG
    Điều 27. Nội dung hồ sơ rà soát quy hoạch đô thị và nông thôn
    Điều 28. Thành phần và nội dung hồ sơ điều chỉnh quy hoạch đô thị và
  Chương IV — LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC, TỔ CHỨC CẮM MỐC VÀ QUẢN LÝ  MỐC
    Mục 1 — LẬP HỒ SƠ CẮM MỐC
      Điều 29. Yêu cầu, nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ cắm mốc.
    Mục 2 — Chương này;
      Điều 30. Hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị và nông thôn
      Điều 31. Kinh phí cho công tác lập hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch đô thị
    Mục 2 — THỰC HIỆN CẮM MỐC
      Điều 32. Các loại mốc
Phần l — ô đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông
  Điều 33. Quy định về cột mốc
  Điều 34. Cắm mốc theo quy hoạch chung đô thị và nông thôn ứng dụng
  Điều 35. Cắm mốc theo quy hoạch phân khu đô thị và nông thôn
  Điều 36. Cắm mốc theo quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn
  Mục 3 — PHỐI HỢP THỰC HIỆN NGOÀI THỰC ĐỊA, QUẢN LÝ MỐC, LƯU
    Điều 37. Trách nhiệm phối hợp cắm mốc, nghiệm thu, bàn giao mốc
    Điều 38. Trách nhiệm quản lý và bảo vệ mốc
    Điều 39. Lưu giữ hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch
    Điều 40. 36Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn, hồ sơ cắm
  Chương V — CƠ SỞ DỮ LIỆU SỐ ĐỊA LÝ QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
    Điều 41. Nguyên tắc xây dựng cơ sở dữ liệu số địa lý về quy hoạch đô thị
    Điều 42. Yêu cầu kỹ thuật thực hiện dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị
    Điều 43. Quản lý dữ liệu số địa lý quy hoạch đô thị và nông thôn
  Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 44. Điều khoản thi hành
    Điều 45. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 46. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục I — Quy định hệ thống ký hiệu bản vẽ trong hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án
Phần 1 — Quy định chung
Phần 2 — Quy định cụ thể
  Mục 2 — Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy
  Mục 02 — - PL1. Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất  trong đồ án quy hoạch chung đô thị
  Mục 3 — Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy
  Mục 4 — Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy
  Mục 5 — Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy hoạch chi tiết đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng
  Mục 6 — Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy
  Mục 06 — - Phụ lục 1. Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong đồ án quy hoạch chung
  Mục 7 — Quy định về thể hiện ký hiệu bản vẽ trong hồ sơ quy hoạch nông
  Mục 07 — - Phụ lục 1. Quy định về thể hiện chức năng sử dụng đất trong quy hoạch chung xã,
  Mục 8 — Quy định về thể hiện ký hiệu trong các bản vẽ hạ tầng kỹ thuật
  Mục 08 — - Phụ lục 1. Quy định về thể hiện ký hiệu trong các bản vẽ hạ tầng kỹ thuật
Phụ lục II — Quy định chi tiết về cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
Phần 1 — Quy định về sản phẩm Cơ sở dữ liệu quy hoạch đô thị và nông thôn
Phần 2 — Bảng quy định các nhóm dữ liệu địa lý
Phần 3 — Bảng quy định chi tiết các lớp dữ liệu địa lý
Phụ lục III — 43
Phụ lục  — , bản vẽ).]…
Phụ lục  — , bản vẽ).]…
  Điều 1. Phê duyệt Nhiệm vụ quy hoạch …[2]… với những nội dung
Phụ lục  — , bản vẽ).]…
  Điều 2. Tổ chức thực hiện
  Điều 3. Hiệu lực thi hành
  Điều 1. Phê duyệt quy hoạch …[2]... với những nội dung chủ yếu như
  Điều 2. Tổ chức thực hiện
  Điều 3. Hiệu lực thi hành

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.