Văn bản · Chính phủ

Văn bản 63-CP

Quy định chi tiết về sở hữu công nghiệp

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
24/10/1996
Ngày có hiệu lực
24/10/1996
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (1)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (11)

Sửa đổi, bổ sung (5)

Hướng dẫn thi hành (6)

Bố cục (70 điều)

Điều 1. - Mục đích, phạm vi điều chỉnh:
Điều 2. - Thuật ngữ, khái niệm:
Điều 3. - Cách tính thời hạn:
Điều 4. - Sáng chế, giải pháp hữu ích:
Điều 5. - Kiểu dáng công nghiệp:
Điều 6. - Nhãn hiệu hàng hoá:
Điều 7. - Tên gọi xuất xứ hàng hoá:
Điều 8. - Căn cứ phát sinh quyền sở hữu công nghiệp và quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp:
Điều 9. - Văn bằng bảo hộ:
Điều 10. - Thời han bảo hộ; quyền tạm thời của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp:
Điều 11. - Đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ:
Điều 12. - Ngôn ngữ:
Điều 13. - Chuyển đổi đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ sáng chế thành đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ giải pháp hữu ích:
Điều 14. - Quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 15. - Thực hiện quyền nộp đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 16. - Nguyên tắc nộp đơn đầu tiên:
Điều 17. - Quyền ưu tiên:
Điều 18. - Xét nghiệm đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 19. - Rút đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 20. - Quyền của người thứ ba có ý kiến về việc cấp hoặc không cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 21. - Quyền trưng cầu ý kiến chuyên gia:
Điều 22. - Yêu cầu tra cứu:
Điều 23. - Quyết định cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 24. - Cấp phó bản Văn bằng bảo hộ, bản sao các tài liệu liên quan:
Điều 25. - Thông báo từ chối cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 26. - Nội dung Văn bằng bảo hộ; đăng bạ và cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 27. - Khiếu nại các quyết định liên quan đến việc chấp nhận đơn yêu cầu cấp Văn bằng bảo hộ, cấp hoặc từ chối cấp Văn bằng bảo hộ:
Điều 28. - Đình chỉ hiệu lực Văn bằng bảo hộ:
Điều 29. - Huỷ bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ:
Điều 30. - Gia hạn hiệu lực Văn bằng bảo hộ nhãn hiệu hàng hoá, kiểu dáng công nghiệp và tên gọi xuất xứ hàng hoá:
Điều 31. - Công báo sở hữu công nghiệp:
Điều 32. - Lệ phí:
Điều 33. - Chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp:
Điều 34. - Sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:
Điều 35. - Quyền chuyển giao quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:
Điều 36. - Quyền yêu cầu xử lý người thứ ba xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 37. - Chuyển giao quyền sở hữu, để thừa kế, từ bỏ quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 38. - Điều kiện hạn chế việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 39. - Hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 40. - Nghĩa vụ của các bên:
Điều 41. - Giá cả, phương thức thanh toán cho việc chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 42. - Đăng ký hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 43. - Sự đình chỉ, vô hiệu mặc nhiên của hợp đồng chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 44. - Nghĩa vụ trả thù lao cho tác giả:
Điều 45. - Nghĩa vụ nộp lệ phí duy trì hiệu lực Văn bằng bảo hộ:
Điều 46. - Nghĩa vụ sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp:
Điều 47. - Quyền và nghĩa vụ của người được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá:
Điều 48. - Quyền của tác giả:
Điều 49. - Điều kiện thực hiện quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 50. - Quyền của người sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp:
Điều 51. - Chuyển giao quyền sử dụng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền ("li-xăng không tự nguyện"):
Điều 52. - Giới hạn quyền yêu cầu xử lý, quyền khởi kiện:
Điều 53. - Xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp, xâm phạm quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp:
Điều 54. - Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp và quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp:
Điều 55. - Khái niệm:
Điều 56. - Chức năng, nhiệm vụ của đại diện về sở hữu công nghiệp:
Điều 57. - Quyền hạn và trách nhiệm của Đại diện về sở hữu công nghiệp:
Điều 58. - Điều kiện cấp Giấy phép đại diện:
Điều 59. - Thủ tục cấp Giấy phép đại diện:
Điều 60. - Phí và lệ phí đại diện sở hữu công nghiệp:
Điều 61. - Thu hồi Giấy phép đại diện:
Điều 62. - Bảo vệ lợi ích quốc gia trong hoạt động sở hữu công nghiệp:
Điều 63. - Trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý về sở hữu công nghiệp:
Điều 64. Trách nhiệm của các Bộ, các ngành, các địa phương:
Điều 65. Xử lý vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp:
Điều 66. - Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng trong việc thực hiện quyền sở hữu công nghiệp:
Điều 67. - Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp của chủ thể nước ngoài: 1/ Các cá nhân, pháp nhân nước ngoài thuộc các trường hợp sau đây có quyền yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp của mình tại Việt Nam theo quy định tại Nghị định này và được hưởng mọi quyền và chịu mọi nghĩa vụ như đối với các chủ thể Việt Nam:
Điều 68. - Áp dụng Hiệp ước PCT và Thoả ước Madrid:
Điều 69. - Điều khoản chuyển tiếp:
Điều 70. - Điều khoản thi hành.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.