Văn bản · BNNMT

Văn bản 64/VBHN-BNNMT

Quy định kỹ thuật thành lập bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000 bằng phương pháp đo vẽ trực tiếp

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
29/08/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (44 điều)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
Điều 3. Mục đích sử dụng bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
Điều 4. Yêu cầu đối với mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:
Điều 5. Tên gọi của mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1: 100.000
Điều 6. Đo vẽ chờm khung bản đồ
Điều 7. Cơ sở toán học của bản đồ
Điều 8. Độ chính xác của bản đồ
Điều 9. Nội dung bản đồ
Điều 10. Ký hiệu bản đồ
Điều 11. Các điểm khống chế trắc địa nhà nước phải thể hiện trên
Điều 12. Địa hình đáy biển
Điều 13. Chất đáy địa hình đáy biển
Điều 14. Đường bờ và đường mép nước
Điều 15. Bãi nổi, bãi chìm
Điều 16. Các công trình, địa vật nhân tạo trên biển
Điều 17. Các công trình, địa vật nhân tạo tại đáy biển
Điều 18. Các địa vật tự nhiên trên biển và tại đáy biển
Điều 19. Các yếu tố hàng hải, thủy văn
Điều 20. Vùng nguy hiểm hàng hải, vùng cấm
Điều 21. Thực vật
Điều 22. Ghi chú địa danh và các ghi chú cần thiết khác
Điều 23. Các đường phân chia trên biển
Điều 24. Khung và các ghi chú ngoài khung
Điều 25. Thiết bị, máy móc sử dụng trong đo vẽ thành lập bản đồ địa
Điều 26. Quy trình thực hiện đo vẽ, thành lập bản đồ
Điều 27. Quan trắc mực nước thủy triều
Điều 28. Đo địa hình đáy biển
Điều 29. Lấy chất đáy
Điều 30. Xác định vị trí đường bờ
Điều 31. Công trình, địa vật tự nhiên và nhân tạo
Điều 32. Xác định thảm thực vật
Điều 33. Xác định các yếu tố hàng hải, hải văn
Điều 34. Xác định bãi
Điều 35. Phương pháp thể hiện nội dung bản đồ
Điều 36. Tên và ghi chú trên bản đồ
Điều 37. Nội dung các nhóm lớp trên bản đồ
Điều 38. Độ cao đường bờ, đường mép nước
Điều 39. Thành lập bản đồ gốc
Điều 40. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm
Điều 41. Xuất bản bản đồ
Điều 42. Điều khoản thi hành
Điều 43. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 39. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục  — SỐ 1
Phần m — ềm, trường hợp không xác định hệ số tính chuyển, sử dụng phần cài đặt
Phần m — ềm sử dụng.
Phụ lục  — SỐ 2
Phần l — ý lịch điền viết theo mục 10 “Quy định về ghi lý lịch bản đồ” và phụ lục 5
Phụ lục  — SỐ 3

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.