Văn bản · Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Văn bản 65/VBHN-NHNN
Quy định về mạng lưới hoạt động của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 25/05/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (73 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Thẩm quyền chấp thuận về mạng lưới của tổ chức tín dụng là
Điều 5. Nội dung hoạt động của đơn vị sự nghiệp, phòng giao dịch của
Điều 6. Địa bàn hoạt động, tên chi nhánh, phòng giao dịch
Điều 7. Số lượng chi nhánh, phòng giao dịch
Điều 8. Nguyên tắc lập, gửi, tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Điều 9. Quy chế về quản lý mạng lưới
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ MẠNG LƯỚI HOẠT ĐỘNG
Mục 1 — THÀNH LẬP CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH, VĂN PHÒNG
Điều 10. Điều kiện thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã
Điều 11. Điều kiện thành lập văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
Điều 12. Điều kiện thành lập phòng giao dịch của ngân hàng hợp tác
Điều 13. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao
Điều 14. Trình tự chấp thuận thành lập chi nhánh, phòng giao dịch,
Mục 2 — KHAI TRƯƠNG HOẠT ĐỘNG CHI NHÁNH, PHÒNG GIAO DỊCH,
Điều 15. Khai trương hoạt động chi nhánh, phòng giao dịch của ngân
Điều 16. Khai trương hoạt động văn phòng đại diện, đơn vị sự nghiệp
Điều 17. Công bố thông tin về việc thành lập chi nhánh, phòng giao
Mục 3 — THAY ĐỔI TÊN, ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHI NHÁNH,
Điều 18. Thay đổi tên chi nhánh, phòng giao dịch của ngân hàng hợp
Điều 19. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao dịch của
Điều 20. Thay đổi tên, địa điểm đặt trụ sở văn phòng đại diện, đơn vị
Điều 21. Thay đổi chi nhánh quản lý phòng giao dịch
Điều 22. Công bố thông tin về những thay đổi của chi nhánh, phòng
Mục 4 — CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ CHI NHÁNH,
Điều 23. Chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao dịch,
Điều 24. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng
Điều 25. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng
Phụ lục VII — ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không chấp thuận,
Điều 26. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh, phòng giao
Điều 27. Công bố thông tin về việc chấm dứt hoạt động, giải thể chi
Mục 5 — THÔNG BÁO THÔNG TIN CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 28. Ngân hàng hợp tác xã cung cấp thông tin cho Ngân hàng
Điều 29. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những
Chương III — 10 Cụm từ “khoản 4 Điều 26” được thay bằng cụm từ “khoản 6 Điều 26” theo quy định
Mục 1 — THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH, KHAI TRƯƠNG HOẠT ĐỘNG,
Điều 30. Điều kiện thành lập phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân
Điều 31. Hồ sơ đề nghị chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ
Điều 32. Trình tự chấp thuận thành lập phòng giao dịch của quỹ tín
Điều 33. Khai trương hoạt động phòng giao dịch của quỹ tín dụng
Điều 34. Thay đổi tên phòng giao dịch của quỹ tín dụng nhân dân
Điều 35. Thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của quỹ tín
Điều 36. Công bố thông tin về thành lập, những thay đổi của phòng
Mục 2 — CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG, GIẢI THỂ PHÒNG GIAO DỊCH
Điều 37. Chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của quỹ tín
Điều 38. Đương nhiên chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch
Điều 39. Tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của
Phụ lục XIII — ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp không chấp thuận,
Điều 40. Bắt buộc chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao dịch của
Điều 41. Công bố thông tin về chấm dứt hoạt động, giải thể phòng
Mục 3 — THÔNG BÁO THÔNG TIN CHO CƠ QUAN ĐĂNG KÝ KINH DOANH
Điều 42. Quỹ tín dụng nhân dân cung cấp thông tin cho Ngân hàng
Điều 43. Thông báo thông tin cho cơ quan đăng ký kinh doanh những
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Điều 44. Trách nhiệm của tổ chức tín dụng là hợp tác xã
Điều 45. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực
Điều 46. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH13
Điều 47. Quy định chuyển tiếp
Điều 20. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 48. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Điều 49. Hiệu lực thi hành
Phụ lục I — 14
Phụ lục II — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP CHI NHÁNH
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập chi nhánh của ngân hàng hợp tác xã
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 3. …..(3) của ngân hàng hợp tác xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết
Phụ lục III — 15
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập phòng giao dịch, văn phòng đại diện, đơn vị
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 3. .....(3) của ngân hàng hợp tác xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
Phụ lục IV — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
Phụ lục V — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
Điều 1. Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chi nhánh, phòng giao
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm….
Điều 3. .…(3) của ngân hàng hợp tác xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết
Phụ lục VI — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
Phụ lục VII — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT
Điều 1. Chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể chi nhánh,
Điều 2. Ngân hàng hợp tác xã có trách nhiệm giải quyết tài sản, quyền,
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng…năm….
Điều 4. ….(3) của ngân hàng hợp tác xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết
Phụ lục VIII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THÀNH LẬP
Phụ lục IX — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH
Điều 1. Chấp thuận việc thành lập phòng giao dịch của Quỹ tín dụng nhân
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng...năm….
Điều 3. ….(3) của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân)
Phụ lục X — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM
Phụ lục XI — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ
Điều 1. Chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch của Quỹ
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày...tháng...năm….
Điều 3. ….(3) của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân)
Phụ lục XII — MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN
Phụ lục XIII — MẪU QUYẾT ĐỊNH CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT
Điều 1. Chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động, giải thể phòng giao
Điều 2. Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân) có trách
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày…tháng…năm....
Điều 4. ….(3) của Quỹ tín dụng nhân dân…(tên quỹ tín dụng nhân dân)
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.