Văn bản · VPQH
Văn bản 65/VBHN-VPQH
Luật Phòng, chống tham nhũng
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 23/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (95 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Các hành vi tham nhũng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và doanh nghiệp, tổ
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng
Điều 6. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về phòng, chống tham nhũng
Điều 7. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng
Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm
Chương II — PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
Mục 1 — CÔNG KHAI, MINH BẠCH VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
Điều 9. Nguyên tắc công khai, minh bạch
Điều 10. Nội dung công khai, minh bạch
Điều 11. Hình thức công khai
Điều 12. Trách nhiệm thực hiện việc công khai, minh bạch
Điều 13. Họp báo, phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí
Điều 14. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin
Điều 15. Trách nhiệm giải trình
Điều 16. Báo cáo, công khai báo cáo về công tác phòng, chống tham nhũng
Điều 17. Tiêu chí đánh giá về công tác phòng, chống tham nhũng11
Mục 2 — XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN, CHẾ ĐỘ
Điều 18. Xây dựng, ban hành và thực hiện định mức, tiêu chuẩn, chế độ
Điều 19. Kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm pháp luật về định mức,
Mục 3 — THỰC HIỆN QUY TẮC ỨNG XỬ CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ,
Điều 20. Quy tắc ứng xử của người có chức vụ, quyền hạn
Điều 21. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của người có chức vụ,
Điều 22. Tặng quà và nhận quà tặng
Điều 23. Kiểm soát xung đột lợi ích
Mục 4 — CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ,
Điều 24. Nguyên tắc chuyển đổi vị trí công tác
Điều 25. Vị trí công tác và thời hạn phải định kỳ chuyển đổi
Điều 26. Kế hoạch chuyển đổi vị trí công tác
Mục 5 — CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ỨNG DỤNG KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ
Điều 27. Cải cách hành chính
Điều 28. Ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý13
Điều 29. Thanh toán không dùng tiền mặt
Mục 6 — KIỂM SOÁT TÀI SẢN, THU NHẬP CỦA NGƯỜI CÓ CHỨC VỤ,
Điều 30. Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập14
Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan kiểm soát tài sản, thu nhập
Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan
Điều 33. Nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
Điều 34. Người có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập
Điều 35. Tài sản, thu nhập phải kê khai18
Điều 36. Phương thức và thời điểm kê khai tài sản, thu nhập
Điều 37. Tổ chức việc kê khai tài sản, thu nhập
Điều 38. Tiếp nhận, quản lý, bàn giao bản kê khai tài sản, thu nhập
Điều 39. Công khai bản kê khai tài sản, thu nhập
Điều 40. Theo dõi biến động tài sản, thu nhập22
Điều 41. Căn cứ xác minh tài sản, thu nhập
Điều 42. Thẩm quyền yêu cầu, kiến nghị xác minh tài sản, thu nhập
Điều 43. Nội dung xác minh tài sản, thu nhập
Điều 44. Trình tự, thủ tục xác minh tài sản, thu nhập27
Điều 45. Quyết định xác minh tài sản, thu nhập
Điều 46. Tổ xác minh tài sản, thu nhập
Điều 47. Quyền và nghĩa vụ của người được xác minh tài sản, thu nhập
Điều 48. Báo cáo kết quả xác minh tài sản, thu nhập
Điều 49. Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
Điều 50. Công khai Kết luận xác minh tài sản, thu nhập
Điều 51. Xử lý hành vi kê khai tài sản, thu nhập không trung thực, giải
Điều 52. Cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm soát tài sản, thu nhập
Điều 53. Trách nhiệm xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về kiểm
Điều 54. Bảo vệ, lưu trữ, khai thác, cung cấp thông tin cơ sở dữ liệu quốc
Chương III — PHÁT HIỆN THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Mục 1 — CÔNG TÁC KIỂM TRA VÀ TỰ KIỂM TRA
Điều 55. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước
Điều 56. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị
Điều 57. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng trong Cơ quan thanh
Điều 58. Hình thức kiểm tra
Mục 2 — PHÁT HIỆN THAM NHŨNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG
Điều 59. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát của cơ
Điều 60. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán
Điều 61. Thẩm quyền của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán Nhà nước trong
Điều 62. Trách nhiệm xử lý vụ việc có dấu hiệu tham nhũng được phát
Điều 63. Công khai Kết luận thanh tra, Báo cáo kiểm toán vụ việc có
Điều 64. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra, kiểm toán
Mục 3 — PHẢN ÁNH, TỐ CÁO, BÁO CÁO VỀ HÀNH VI THAM NHŨNG
Điều 65. Phản ánh, tố cáo và xử lý phản ánh, giải quyết tố cáo về hành
Điều 66. Báo cáo và xử lý báo cáo về hành vi tham nhũng
Điều 67. Bảo vệ người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi tham nhũng
Điều 68. Khen thưởng người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi
Điều 69. Trách nhiệm của người phản ánh, tố cáo, báo cáo về hành vi
Chương IV — CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN,
Điều 70. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong
Điều 71. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong
Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu
Điều 73. Xử lý trách nhiệm của người đứng đầu, cấp phó của người đứng
Chương V — TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI
Điều 74. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức
Điều 75. Trách nhiệm của cơ quan báo chí, nhà báo
Điều 76. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội doanh nghiệp, hiệp
Điều 77. Trách nhiệm của công dân, Ban thanh tra nhân dân, Ban giám
Chương VI — PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG TRONG
Mục 1 — XÂY DỰNG VĂN HÓA KINH DOANH
Điều 78. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp, quy tắc đạo đức kinh doanh
Điều 79. Xây dựng quy tắc ứng xử, cơ chế kiểm soát nội bộ nhằm phòng
Mục 2 — ÁP DỤNG LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG ĐỐI VỚI
Điều 80. Áp dụng các biện pháp phòng, chống tham nhũng trong doanh
Điều 81. Thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham
Điều 82. Phát hiện tham nhũng trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực
Chương VII — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Điều 83. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng
Điều 84. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 85. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 86. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân
Điều 87. Trách nhiệm của Kiểm toán Nhà nước
Điều 88. Trách nhiệm phối hợp của Cơ quan thanh tra, Kiểm toán
Chương VIII — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
Điều 89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
Điều 90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế
Điều 91. Hợp tác quốc tế về thu hồi tài sản tham nhũng
Chương IX — XỬ LÝ THAM NHŨNG VÀ HÀNH VI KHÁC
Mục 1 — XỬ LÝ THAM NHŨNG
Điều 92. Xử lý người có hành vi tham nhũng
Điều 93. Xử lý tài sản tham nhũng
Mục 2 — XỬ LÝ HÀNH VI KHÁC VI PHẠM PHÁP LUẬT
Điều 94. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham
Điều 95. Xử lý hành vi khác vi phạm pháp luật về phòng, chống tham
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH38
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.