Văn bản · VPQH
Văn bản 66/VBHN-VPQH
Luật Viễn thông
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 23/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (72 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Phần c — ứng có kèm theo phần mềm được dùng để thực hiện viễn thông.
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về viễn thông
Điều 5. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông2 và an ninh thông tin
Điều 6. Bảo đảm bí mật thông tin
Điều 7. Thông tin ưu tiên truyền qua mạng viễn thông
Điều 8. 5 (được bãi bỏ)
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động viễn thông
Chương II — KINH DOANH VIỄN THÔNG
Mục 1 — ĐẦU TƯ, KINH DOANH VIỄN THÔNG
Điều 10. Hình thức kinh doanh viễn thông
Điều 11. Sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 12. Đầu tư trong kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 13. Quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông
Điều 14. Quyền, nghĩa vụ của đại lý dịch vụ viễn thông
Điều 15. Quyền, nghĩa vụ của người sử dụng dịch vụ viễn thông, thuê
Điều 16. Hoạt động bán buôn trong viễn thông
Điều 17. Doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường, nhóm
Mục 2 — THIẾT LẬP MẠNG VIỄN THÔNG
Điều 18. Thiết bị đầu cuối, mạng nội bộ
Điều 19. Thiết lập mạng viễn thông
Điều 20. Cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 21. Cung cấp dịch vụ viễn thông qua biên giới đến người sử dụng
Điều 22. Từ chối cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 23. Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 24. Liên lạc nghiệp vụ
Điều 25. Dịch vụ viễn thông khẩn cấp
Điều 26. Dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định
Điều 27. Dịch vụ báo hỏng dịch vụ viễn thông
Mục 3 — CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CƠ BẢN TRÊN INTERNET VÀ
Điều 28. Cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet
Điều 29. Cung cấp và sử dụng dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện
Chương III — VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Điều 30. Hoạt động viễn thông công ích
Điều 31. Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam
Điều 32. Quản lý hoạt động viễn thông công ích
Chương IV — GIẤY PHÉP VIỄN THÔNG
Điều 33. Giấy phép viễn thông
Điều 34. Nguyên tắc cấp giấy phép viễn thông
Điều 35. Hình thức cấp giấy phép viễn thông
Điều 36. Điều kiện cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông
Điều 37. Điều kiện về viễn thông khi tham gia đấu giá, thi tuyển quyền
Điều 38. Điều kiện cấp giấy phép nghiệp vụ viễn thông
Điều 39. Gia hạn, cấp lại, sửa đổi, bổ sung giấy phép viễn thông
Điều 40. Thu hồi giấy phép viễn thông, buộc chấm dứt hoạt động cung
Điều 41. Đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông
Điều 42. Miễn giấy phép viễn thông, đăng ký, thông báo cung cấp dịch
Điều 43. Phí quyền hoạt động viễn thông
Chương V — KẾT NỐI VÀ CHIA SẺ CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Điều 44. Nguyên tắc kết nối viễn thông
Điều 45. Kết nối mạng viễn thông công cộng
Điều 46. Kết nối mạng viễn thông dùng riêng
Điều 47. Chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông
Chương VI — TÀI NGUYÊN VIỄN THÔNG
Điều 48. Quản lý tài nguyên viễn thông
Điều 49. Quy hoạch kho số viễn thông và tài nguyên Internet12
Điều 50. Phân bổ, cấp, sử dụng, đăng ký, hoàn trả mã, số viễn thông, tài
Điều 51. Chuyển nhượng quyền sử dụng mã, số viễn thông, tài nguyên
Điều 52. Giải quyết tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia
Điều 53. Thu hồi mã, số viễn thông, tài nguyên Internet
Chương VII — QUẢN LÝ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT,
Điều 54. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông
Điều 55. Quản lý tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật viễn thông, chất lượng
Điều 56. Giá dịch vụ viễn thông
Điều 57. Nguyên tắc quản lý và điều tiết giá dịch vụ viễn thông
Điều 58. Căn cứ định giá dịch vụ viễn thông
Điều 59. Quản lý giá dịch vụ viễn thông
Điều 60. Lập hóa đơn và thanh toán tiền sử dụng dịch vụ viễn thông
Điều 61. Quản lý thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản
Điều 62. Hoàn trả tiền sử dụng dịch vụ viễn thông và bồi thường thiệt hại
Chương VIII — CÔNG TRÌNH VIỄN THÔNG
Điều 63. Phương hướng phát triển hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
Điều 64. Đất sử dụng cho công trình viễn thông
Điều 65. Thiết kế, xây dựng, lắp đặt công trình viễn thông
Điều 66. Sử dụng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 67. Quản lý công trình viễn thông
Chương IX — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VIỄN THÔNG
Điều 68. Nội dung quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước về viễn thông
Điều 70. Hợp tác quốc tế về viễn thông
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH21
Điều 71. Sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số điều của các luật có
Điều 72. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.