Quyết định · UBND

Quyết định 68/2009/QĐ-UBND

V/v ban hành quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
07/08/2009
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (38 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 92/2004/QĐ-UB ngày 26/5/2004 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, hành nghề khoan và đăng ký công trình khai thác nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bảo Lộc, thành phố Đà Lạt; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./-
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 5. Căn cứ cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 6. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 7. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 8. Thẩm quyền cấp giấy phép, gia hạn, điều chỉnh nội dung và thu hồi giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 9. Cơ quan tiếp nhận, quản lý hồ sơ giấy phép
Chương II — CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ
  Điều 10. Khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép
  Điều 11. Khai thác, sử dụng nước dưới đất quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép nhưng phải đăng ký
  Điều 12. Thủ tục đăng ký công trình khai thác, sử dụng nước dưới đất
  Điều 13. Thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
  Điều 14. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép thăm dò
  Điều 15. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình có lưu lượng khai thác từ 20 m3/ngày đêm trở xuống
  Điều 16. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
  Điều 17. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Chương III — CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT
  Điều 18. Khai thác, sử dụng nước mặt quy mô nhỏ trong phạm vi gia đình không phải xin phép
  Điều 19. Thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
  Điều 20. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Chương IV — CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
  Điều 21. Xả nước thải vào nguồn nước không phải xin phép
  Điều 22. Thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
  Điều 23. Trình tự, thời gian giải quyết cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Chương V — GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH
  Điều 24. Thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
  Điều 25. Trình tự, thời gian giải quyết gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Chương VI — ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI, TRẢ LẠI
  Điều 26. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  Điều 27. Thu hồi giấy phép
  Điều 28. Trả lại giấy phép
  Điều 29. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
Chương VII — CẤP GIẤY PHÉP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG
  Điều 26. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 27. Thủ tục cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 28. Trình tự, thời gian giải quyết cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất
  Điều 29. Hồ sơ gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 30. Hiệu lực thi hành
  Điều 31. Tổ chức thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.