Văn bản · BNNMT

Văn bản 73/2026/VBHN-NĐ-BNNMT

Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/07/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (38 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
  Điều 4. Hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả
  Điều 5. Mức phạt tiền và thẩm quyền xử phạt
  Điều 6. Việc xác định số lợi bất hợp pháp
  Điều 7. Xác định diện tích đất vi phạm và tình trạng ban đầu của đất
Chương II — HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC, MỨC XỬ PHẠT VÀ
  Điều 8. Sử dụng đất trồng lúa sang loại đất khác mà không được cơ
  Điều 9. Sử dụng đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
  Điều 10. Sử dụng đất nông nghiệp không phải là đất trồng lúa, không
  Điều 11. Sử dụng các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi
  Điều 12. Sử dụng đất trong nhóm đất phi nông nghiệp vào mục đích
  Điều 13. Lấn đất hoặc chiếm đất
  Điều 14. Hủy hoại đất
  Điều 15. Cản trở, gây khó khăn cho việc sử dụng đất của người khác
  Điều 16. Không đăng ký đất đai
  Điều 17. Chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp bằng quyền
  Điều 18. Chuyển quyền, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp đối với đất
  Điều 19. Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
  Điều 20. Nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho quyền sử dụng đất vi
  Điều 21. Bán tài sản gắn liền với đất, quyền thuê trong hợp đồng thuê
  Điều 22. Chủ đầu tư đã được Nhà nước cho thuê đất để đầu tư xây
  Điều 23. Nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án phát triển kinh
  Điều 24. Không sử dụng đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy
  Điều 25. Không làm thủ tục chuyển sang thuê đất đối với trường hợp
  Điều 26. Vi phạm quy định về quản lý mốc địa giới đơn vị hành chính
  Điều 27. Vi phạm quy định về giấy tờ, chứng từ trong việc sử dụng đất
  Điều 28. Vi phạm quy định về cung cấp thông tin đất đai liên quan
  Điều 29. Vi phạm điều kiện về hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực đất đai
Chương III — THẨM QUYỀN XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH
  Điều 30. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong
  Điều 31. Thẩm quyền của thanh tra, kiểm tra42 chuyên ngành
  Điều 32. Biên bản và thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính
  Điều 33. Trách nhiệm của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH58
  Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 12. Trách nhiệm thực hiện
  Điều 34. Hiệu lực thi hành
  Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 36. Trách nhiệm thực hiện

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.