Văn bản · VPQH

Văn bản 73/VBHN-VPQH

Luật Đa dạng sinh học

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
25/03/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (73 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
  Điều 4. Nguyên tắc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng sinh học
  Điều 5. Chính sách của Nhà nước về bảo tồn và phát triển bền vững đa
  Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đa dạng sinh học
  Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm về đa dạng sinh học
Chương II — QUY HOẠCH BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC
  Điều 8. 8 (được bãi bỏ)
  Điều 9. 9 (được bãi bỏ)
  Điều 10. Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học10
  Điều 11. 11 (được bãi bỏ)
  Mục 212 — (được bãi bỏ)
Chương III — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
  Mục 1 — KHU BẢO TỒN
    Điều 16. Khu bảo tồn, phân cấp khu bảo tồn
    Điều 17. Vườn quốc gia
    Điều 18. Khu dự trữ thiên nhiên
    Điều 19. Khu bảo tồn loài - sinh cảnh
    Điều 20. Khu bảo vệ cảnh quan
    Điều 21. Nội dung của dự án thành lập khu bảo tồn
    Điều 22. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
    Điều 23. Quyết định thành lập khu bảo tồn cấp quốc gia
    Điều 24. Lập, thẩm định dự án thành lập khu bảo tồn và quyết định
    Điều 25. Sử dụng đất trong khu bảo tồn
    Điều 26. Phân khu chức năng và ranh giới khu bảo tồn
    Điều 27. Trách nhiệm quản lý khu bảo tồn
    Điều 28. Tổ chức quản lý khu bảo tồn
    Điều 29. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý, tổ chức được giao quản
    Điều 30. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sinh sống hợp pháp
    Điều 31. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động hợp pháp
    Điều 32. Quản lý vùng đệm của khu bảo tồn
    Điều 33. Báo cáo về hiện trạng đa dạng sinh học của khu bảo tồn
  Mục 2 — PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC HỆ SINH THÁI TỰ NHIÊN
    Điều 34. Điều tra, đánh giá và xác lập chế độ phát triển bền vững các hệ
    Điều 35. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng đất ngập
    Điều 36. Phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên trên vùng núi đá vôi
Chương IV — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG  CÁC LOÀI SINH VẬT
  Mục 1 — BẢO VỆ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI
    Điều 37. Loài được đưa vào Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được
    Điều 38. Đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài nguy cấp,
    Điều 39. Thẩm định hồ sơ đề nghị đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục
    Điều 40. Quyết định loài được đưa vào hoặc đưa ra khỏi Danh mục loài
    Điều 41. Bảo tồn loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu
  Mục 2 — PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG CÁC LOÀI SINH VẬT
    Điều 42. Thành lập cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
    Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý cơ sở bảo tồn
    Điều 44. Loài hoang dã bị cấm khai thác và loài hoang dã được khai thác
    Điều 45. Nuôi, trồng loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được
    Điều 46. Trao đổi, xuất khẩu, nhập khẩu, mua, bán, tặng cho, lưu giữ, vận
    Điều 47. Cứu hộ loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu
    Điều 48. Bảo vệ giống cây trồng, vật nuôi đặc hữu hoặc có giá trị đang
    Điều 49. Bảo vệ loài vi sinh vật và nấm đặc hữu hoặc có giá trị đang bị
Chương V — của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
  Mục 3 — KIỂM SOÁT LOÀI NGOẠI LAI XÂM HẠI
    Điều 50. Điều tra và lập Danh mục loài ngoại lai xâm hại
    Điều 51. Kiểm soát việc nhập khẩu loài ngoại lai xâm hại, sự xâm nhập từ
    Điều 52. 37 (được bãi bỏ)
    Điều 53. Kiểm soát sự lây lan, phát triển của loài ngoại lai xâm hại
    Điều 54. Công khai thông tin về loài ngoại lai xâm hại
Chương V — BẢO TỒN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG TÀI NGUYÊN DI TRUYỀN
  Mục 1 — QUẢN LÝ, TIẾP CẬN NGUỒN GEN
    Điều 55. Quản lý nguồn gen
    Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao
    Điều 57. Tiếp cận nguồn gen41
    Điều 58. 42 (được bãi bỏ)
    Điều 59. 43 (được bãi bỏ)
    Điều 60. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép
    Điều 61. Chia sẻ lợi ích từ việc tiếp cận nguồn gen
  Mục 2 — LƯU GIỮ, BẢO QUẢN MẪU VẬT DI TRUYỀN; ĐÁNH GIÁ
    Điều 62. Lưu giữ và bảo quản mẫu vật di truyền
    Điều 63. Điều tra, thu thập, đánh giá, cung cấp, quản lý thông tin về
    Điều 64. Bản quyền tri thức truyền thống về nguồn gen
  Mục 3 — QUẢN LÝ RỦI RO DO SINH VẬT BIẾN ĐỔI GEN,
    Điều 65. Quản lý sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền của sinh vật
    Điều 66. Lập, thẩm định báo cáo đánh giá rủi ro do sinh vật biến đổi
    Điều 67. Công khai thông tin về mức độ rủi ro và biện pháp quản lý rủi
    Điều 68. Quản lý cơ sở dữ liệu về sinh vật biến đổi gen, mẫu vật di truyền
Chương VI — HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ ĐA DẠNG SINH HỌC
  Điều 69. Hợp tác quốc tế và việc thực hiện điều ước quốc tế về đa dạng
  Điều 70. Hợp tác với các nước có chung biên giới với Việt Nam
Chương VII — CƠ CHẾ, NGUỒN LỰC BẢO TỒN VÀ
  Điều 71. Điều tra cơ bản, nghiên cứu khoa học, quản lý thông tin, số liệu
  Điều 72. Báo cáo về đa dạng sinh học
  Điều 73. Tài chính cho việc bảo tồn và phát triển bền vững đa dạng
  Điều 74. Dịch vụ môi trường liên quan đến đa dạng sinh học
  Điều 75. Bồi thường thiệt hại về đa dạng sinh học
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH60
  Điều 76. Quy định chuyển tiếp
  Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.