Quyết định · UBND

Quyết định 74/2026/QĐ-UBND

Ban hành Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh An Giang

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/07/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (33 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  Mục 1 — LỘ TRÌNH THỰC HIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ VÀ KHO TÀNG KHÔNG ĐÁP ỨNG KHOẢNG CÁCH
    Điều 4. Lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường
  Mục 2 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI Y TẾ
    Điều 5. Thu gom, lưu giữ và chuyển giao chất thải y tế thông thường
    Điều 6. Thu gom, vận chuyển chất thải y tế nguy hại
    Điều 7. Xử lý chất thải y tế nguy hại
  Mục 3 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN PHÁT SINH TỪ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
    Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn xây dựng
    Điều 9. Xử lý chất thải rắn xây dựng
  Mục 4 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CHẤT THẢI RẮN CỒNG KỀNH
    Điều 10. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 11. Quản lý chất thải rắn sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân
    Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 13. Phân loại, thu gom, vận chuyển chất thải rắn cồng kềnh
  Mục 5 — TUYẾN ĐƯỜNG VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG PHẢI XỬ LÝ, CHẤT THẢI NGUY HẠI VÀ THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG
    Điều 14. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
    Điều 15. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường
    Điều 16. Tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải nguy hại
  Mục 6 — QUẢN LÝ CHẤT THẢI NHỰA
    Điều 17. Quản lý chất thải nhựa
Chương III — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 18. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  Điều 19. Sở Xây dựng
  Điều 20. Sở Tài chính
  Điều 21. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
  Điều 22. Sở Công Thương
  Điều 23. Sở Giáo dục và Đào tạo
  Điều 24. Sở Du lịch
  Điều 25. Sở Y tế
  Điều 26. Sở Khoa học và Công nghệ
  Điều 27. Công an tỉnh
  Điều 28. Báo và Phát thanh - Truyền hình tỉnh An Giang
  Điều 29. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
  Điều 30. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.