Quyết định · UBND
Quyết định 75/2014/QĐ-UBND
Ban hành Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 03/11/2014
- Ngày có hiệu lực
- 13/11/2014
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 30/2023/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh về Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh (30/06/2023)
- 34/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (02/10/2018)
- 30/2023/QĐ-UBND — QUYẾT ĐỊNH sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND ngày 03/11/2014 của UBND tỉnh về Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh (30/06/2023)
- 34/2018/QĐ-UBND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (02/10/2018)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (3)
- 11/2011/QĐ-UBND — Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của UBND tỉnh ban hành quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Hà Tĩnh (16/06/2011)
- 07/2010/QĐ-UBND — Ban hành quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (16/03/2010)
- 26/2009/QĐ-UBND — Ban hành quy định một số nội dung về làm mới, sửa chữa nhà ở và công trình công cộng trong vùng quy hoạch long hồ và khu tái định cư dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi – Cẩm Trang (24/09/2009)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 37/2014/TT-BTNMT — Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (30/06/2014)
- 30/2014/TT-BTNMT — Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất (02/06/2014)
- 44/2014/NĐ-CP — Quy định về giá đất (15/05/2014)
- 47/2014/NĐ-CP — Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (15/05/2014)
- 45/2013/QH13 — Đất đai (29/11/2013)
Bố cục (40 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Hà Tĩnh; số 11/2011/QĐ-UBND ngày 16/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 16/3/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn Hà Tĩnh; số 2398/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh hệ số hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm khi thực hiện bồi thường, GPMB khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn 09 xã trong Khu kinh tế Vũng Áng; số 26/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định một số nội dung về làm mới, sửa chữa nhà ở và công trình công cộng trong vùng quy hoạch lòng hồ và khu tái định cư Dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang và các văn bản quy định trước đây trái với quy định này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 4. Giá đất, giá bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh khi nhà nước thu hồi đất
Chương II — BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ VỀ ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Mục 1 — BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VỀ ĐẤT
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi
Điều 6. Diện tích, loại đất được bồi thường đối với trường hợp Nhà nước thu hồi thửa đất ở có vườn, ao
Điều 7. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 8. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 9. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 10. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 11. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Mục 2 — BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ TÀI SẢN, VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH
Điều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 15. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 16. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 17. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất Thực hiện theo quy định tại Điều 91 Luật Đất đai.
Mục 3 — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 18. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 22. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 23. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Mục 4 — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 25. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 26. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN
Điều 27. Về thẩm quyền thu hồi đất, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 28. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 29. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Giao nhiệm vụ thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 31. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, Chủ đầu tư trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có đất bị thu hồi
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 35. Trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng thẩm định, Tổ thẩm định, Tổ giúp việc
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 37. Những nội dung chưa đề cập tại quy định này thì thực hiện theo quy định tại Luật Đất đai 2013, các Nghị định (số 43, số 44, số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014) của Chính phủ; các Thông tư (số 30/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014, số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014, số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014) của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các văn bản pháp luật có liên quan.
Phụ lục — SỐ 1
Phụ lục — SỐ 2
Phụ lục — SỐ 4
Phụ lục — SỐ 3
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.