Quyết định · UBND

Quyết định 75/2014/QĐ-UBND

Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)

Tình trạng
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngày ban hành
22/12/2014
Ngày có hiệu lực
01/01/2015
Hết hiệu lực
01/01/2020
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Được hướng dẫn bởi (3)

Thay thế / bãi bỏ (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (25 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019)".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi áp dụng
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
  Điều 4. Xác định vùng đất.
  Điều 5. Xác định loại đô thị, loại đường phố
  Điều 6. Xác định vị trí đất nông nghiệp
  Điều 7. Xác định khu vực, vị trí đất tại nông thôn
  Điều 8. Điều chỉnh bảng giá đất, Bổ sung giá đất trong bảng giá đất
Chương II — GIÁ CÁC LOẠI  ĐẤT
  Mục 1 — GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
    Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
    Điều 10. Giá các loại đất nông nghiệp khác
    Điều 11. Giá các loại đất nêu tại Điều 9, Điều 10 là giá của thời hạn 50 năm (năm mươi năm).
  Mục 2 — GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
    Điều 12. Giá đất ở tại nông thôn
  Mục 3 — GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
    Điều 13. Phân loại đường phố, vị trí để xác định giá đất ở tại đô thị
    Điều 14. Giá đất ở tại đô thị
  Mục 4 — GIÁ  ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
    Điều 15. Giá đất thương mại, dịch vụ
    Điều 16. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
    Điều 17. Giá các loại đất nêu tại Điều 15, Điều 16 là giá của thời hạn 70 năm (bảy mươi năm).
    Điều 18. Giá các loại đất phi nông nghiệp khác
  Mục 5 — GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH, KHU ĐÔ THỊ MỚI
    Điều 19. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định như sau:
    Điều 20. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất
Chương III — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 21. Tổ chức thực hiện
  Điều 22. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước, gây ảnh hưởng đến quyền lợi và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng đất thì tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại toàn bộ số tiền thiệt hại đã gây ra; tùy thuộc mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.