Văn bản · VPQH
Văn bản 75/VBHN-VPQH
Luật Đường sắt
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 25/03/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (59 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt
Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt
Điều 7. Phân loại đường sắt và cấp kỹ thuật đường sắt
Điều 8. Khổ đường sắt
Điều 9. Yêu cầu chung đối với kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 10. Quy tắc giao thông đường sắt
Điều 11. Hệ thống tín hiệu giao thông đường sắt
Điều 12. Hệ thống báo hiệu cố định trên đường sắt
Điều 13. Hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt
Điều 14. Kết nối đường sắt
Điều 15. Tuyến đường sắt, ga đường sắt
Điều 16. Đường sắt giao nhau với đường sắt hoặc với đường bộ
Điều 17. Đường sắt và đường bộ chạy song song
Điều 18. Quản lý nhà nước về hoạt động đường sắt
Chương II — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 19. Quy hoạch đường sắt
Điều 20. Đầu tư xây dựng công trình đường sắt
Điều 21. Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung
Mục 2 — ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA,
Điều 22. Điều chỉnh quy hoạch
Điều 23. Phân chia dự án đường sắt
Điều 24. Đầu tư dự án đường sắt bằng nguồn vốn ngoài nhà nước
Điều 25. Phát triển đô thị theo mô hình TOD đối với đường sắt
Điều 26. Trình tự, thủ tục đầu tư dự án đường sắt địa phương, dự án
Điều 27. Thiết kế kỹ thuật tổng thể
Điều 28. Thi tuyển phương án kiến trúc
Điều 29. Hoạt động thực hiện trước khi quyết định đầu tư dự án đường sắt
Điều 30. Thực hiện đồng thời một số công việc chuẩn bị dự án đường sắt
Điều 31. Lựa chọn nhà thầu
Điều 32. Lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, chi
Điều 33. Hợp đồng xây dựng
Điều 34. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 35. Bảo đảm phòng, chống tham nhũng, lãng phí, tiêu cực
Mục 3 — ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP ĐƯỜNG SẮT
Điều 36. Công nghiệp đường sắt
Điều 37. Yêu cầu về phát triển công nghiệp đường sắt
Điều 38. Đầu tư phát triển công nghiệp đường sắt
Điều 39. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển giao công
Chương III — QUẢN LÝ, KHAI THÁC ĐƯỜNG SẮT
Mục 1 — KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 40. Tài sản kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 41. Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 42. Quản lý, bảo trì công trình đường sắt dùng chung với đường
Điều 43. Kinh phí quản lý, bảo trì và bảo vệ tài sản kết cấu hạ tầng
Điều 44. Bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Điều 45. Phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố đối với kết
Điều 46. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt
Mục 2 — VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Điều 47. Phương tiện giao thông đường sắt
Điều 48. Nhân viên đường sắt
Điều 49. Kinh doanh vận tải đường sắt
Điều 50. Vận tải phục vụ nhiệm vụ đặc biệt, an sinh xã hội và vận tải
Mục 3 — BẢO ĐẢM TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Điều 51. Hoạt động bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường sắt
Điều 52. Quản lý an toàn đường sắt
Điều 53. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi xảy ra tai nạn giao thông
Điều 54. Xử lý khi phát hiện sự cố, vi phạm trên đường sắt
Điều 55. Trách nhiệm bảo vệ trật tự, an toàn trong hoạt động đường sắt
Chương IV — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH9
Điều 56. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, phụ lục của các luật có
Điều 57. Điều khoản áp dụng
Chương II — của Luật này. Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thực hiện giám
Điều 58. Hiệu lực thi hành
Điều 59. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.