Văn bản · BNNMT
Văn bản 79/VBHN-BNNMT
Quy định về thẩm định, chứng nhận an toàn thực phẩm thủy sản xuất khẩu
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 17/10/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (37 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh3
Điều 2. Đối tượng áp dụng5
Phần c — ó chứa thuỷ sản dùng làm thực phẩm xuất khẩu sang các quốc gia, vùng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Căn cứ để thẩm định, chứng nhận, kiểm tra an toàn thực phẩm10
Điều 5. Cơ quan thẩm định12
Điều 6. Yêu cầu đối với kiểm tra viên, thành viên Đoàn thẩm định14
Điều 7. Yêu cầu đối với trang thiết bị, dụng cụ phục vụ thẩm định15 hiện trường
Điều 8. Yêu cầu đối với phòng kiểm nghiệm
Điều 9. Phí và lệ phí16
Chương II — THẨM ĐỊNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN
Chương III — THẨM ĐỊNH19, CẤP CHỨNG THƯ
Mục 1 — CHƯƠNG TRÌNH CHỨNG NHẬN THỦY SẢN XUẤT KHẨU
Điều 20. Phạm vi và đối tượng tham gia Chương trình20
Điều 21. Danh sách xuất khẩu21
Điều 22. Danh sách ưu tiên22
Mục 2 — Chương này.
Điều 23. Hình thức chứng nhận đối với lô hàng xuất khẩu
Điều 24. Yêu cầu đối với sản phẩm xuất khẩu29
Điều 25. Quy định đối với Chứng thư
Điều 26. Cơ sở không được cấp Chứng thư cho lô hàng xuất khẩu
Mục 2 — CẤP CHỨNG THƯ CHO LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
Điều 27. Thẩm tra hiệu quả kiểm soát mối nguy ATTP36
Phụ lục X — cho phù hợp;
Điều 28. Đăng ký, cấp Chứng thư37
Mục 3 — CẤP CHỨNG THƯ CHO LÔ HÀNG XUẤT KHẨU
Điều 29. Đăng ký thẩm định38
Điều 30. Thẩm định39, lấy mẫu kiểm nghiệm
Điều 31. Xử lý kết quả thẩm định44, kiểm nghiệm không đáp ứng quy
Điều 32. Thẩm định, cấp chứng thư52
Mục 4 — XỬ LÝ SAU CẤP CHỨNG THƯ
Điều 33. Cấp lại Chứng thư57
Điều 34. Cấp chuyển tiếp Chứng thư
Điều 35. Kiểm tra, giám sát sau thẩm định, chứng nhận59
Điều 36. Xử lý trường hợp lô hàng bị cảnh báo, sản phẩm không bảo đảm
Chương IV — TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
Điều 37. Cơ sở tham gia Chương trình chứng nhận thuỷ sản xuất khẩu61
Điều 38. Chủ hàng hoặc cơ sở sản xuất lô hàng xuất khẩu
Điều 39. Kiểm tra viên thẩm định điều kiện đảm bảo ATTP92
Điều 40. Trưởng đoàn thẩm định94
Điều 41. Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường và các Chi
Điều 42. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở An toàn thực
Điều 43. Phòng kiểm nghiệm
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH103
Điều 44. Hiệu lực thi hành
Điều 14. Quy định chuyển tiếp
Điều 15. Trách nhiệm thi hành
Điều 45. Sửa đổi, bổ sung Thông tư
Phụ lục VI — 104
Phụ lục VII — 105
Phụ lục VIII — 106
Phụ lục IX — 107
Phụ lục X — 108
Phụ lục XI — 109
Phụ lục XII — 110
Phụ lục XIII — 111
Phụ lục XIV — 112
Phụ lục XV — 113
Phần X — ÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
Phụ lục XVI — 114
Phần X — ÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN CẤP CHỨNG THƯ
Phụ lục XVII — 115
Phụ lục XV — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA116, LẤY MẪU KIỂM NGHIỆM LÔ HÀNG
Mục 1 — Các định nghĩa
Mục 2 — Chuẩn bị kiểm tra117
Mục 3 — Kiểm tra123 tại hiện trường
Mục 4 — Biên bản kiểm tra129
Mục 5 — Yêu cầu về mẫu biểu Biên bản
Mục 6 — Ghi nhãn và bảo quản mẫu
Mục 7 — Vận chuyển và giao nhận mẫu
Mục 8 — Bảo quản và sử dụng mẫu lưu
Phụ lục XVIII — 140
Phụ lục XIX — 141
Phụ lục I — B142
Phần 1 — Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm của cơ sở
Phần 2 — Giám sát lô hàng sau chứng nhận
Phụ lục III — BÁO CÁO KẾT QUẢ KHẮC PHỤC SAI LỖI
Phụ lục VIII — ĐỀ NGHỊ CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.