Văn bản · Bộ Nội vụ

Văn bản 8/VBHN-BNV

Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
22/04/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (52 điều)

Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐIỀU KIỆN, HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG
  Điều 3. Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
  Điều 4. Điều kiện về nhân viên nghiệp vụ
  Điều 5. Điều kiện về cơ sở vật chất để tổ chức giáo dục định hướng cho
  Điều 6. Điều kiện về trang thông tin điện tử 9
  Điều 7. Mẫu văn bản đề nghị cấp Giấy phép và giấy tờ chứng minh đáp
  Điều 8. Liên thông trong việc cấp Giấy phép qua mạng thông tin điện tử15
  Điều 9. Nộp lại Giấy phép
  Điều 10. Thu hồi Giấy phép
  Điều 11. Hồ sơ, thủ tục đổi Giấy phép theo quy định tại điểm b khoản 1
Chương III — ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ ĐƯA NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI
  Mục 125 — làm việc tại Đài Loan (Trung Quốc)26
    Điều 12. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
    Điều 13. 27 (được bãi bỏ)
    Điều 14. 28 (được bãi bỏ)
  Mục 229 — làm việc tại Nhật Bản30
    Điều 15. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
    Điều 16. 33 (được bãi bỏ)
    Điều 17. 34 (được bãi bỏ)
    Điều 18. 35 (được bãi bỏ)
    Điều 19. 36 (được bãi bỏ)
  Mục 337 — làm giúp việc gia đình ở nước ngoài 38
    Điều 20. Điều kiện hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi
    Điều 21. Hồ sơ, thủ tục đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động
    Điều 22. Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc
Chương IV — MỨC KÝ QUỸ, VIỆC QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ
  Mục 1 — TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ
    Điều 23. Mức ký quỹ
    Điều 24. Quản lý tiền ký quỹ
    Điều 25. Sử dụng tiền ký quỹ
  Mục 2 — TIỀN KÝ QUỸ CỦA DOANH NGHIỆP VIỆT NAM ĐƯA
    Điều 26. Mức tiền ký quỹ
    Điều 27. Quản lý tiền ký quỹ
    Điều 28. Sử dụng tiền ký quỹ
Chương V — MỨC TRẦN TIỀN KÝ QUỸ, QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ
  Mục 1 — TIỀN KÝ QUỸ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VỚI DOANH NGHIỆP DỊCH VỤ
    Điều 29. Mức trần tiền ký quỹ của người lao động
    Điều 30. Thực hiện ký quỹ
    Điều 31. Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ
    Điều 32. Hoàn trả tiền ký quỹ
  Mục 2 — KÝ QUỸ CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VỚI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP
    Điều 33. Biện pháp ký quỹ
Phụ lục II — ban hành kèm theo Nghị định này.
  Điều 34. Thực hiện ký quỹ
  Điều 35. Quản lý và sử dụng tài sản ký quỹ
  Điều 36. Hoàn trả ký quỹ
  Chương VI — ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TRỰC TUYẾN
    Điều 37. Điều kiện đăng ký hợp đồng lao động giao kết sau khi xuất cảnh
    Điều 38. Thủ tục đăng ký trực tuyến hợp đồng lao động và đóng góp vào
  Chương VII — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
    Điều 39. Trách nhiệm của Bộ Nội vụ63
    Điều 40. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
    Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Công an
    Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Tài chính68
    Điều 43. Trách nhiệm của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
    Điều 44. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
  Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH73
    Điều 45. Hiệu lực thi hành
    Điều 46. Quy định chuyển tiếp
    Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
    Điều 47. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục I — CÁC BIỂU MẪU74
  Điều 1. Cấp Giấy phép đối với
  Điều 2. Địa điểm hoạt động
  Điều 3. Nghĩa vụ của doanh nghiệp
  Điều 4. Hiệu lực

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.