Văn bản · BNNMT
Văn bản 83/VBHN-BNNMT
Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 09/12/2025
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (68 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — ĐIỀU TRA CƠ BẢN VỀ ĐẤT ĐAI
Mục 1 — ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Điều 3. Nguyên tắc, mục đích đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 4. Nội dung và hoạt động đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 5. Thực hiện đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 6. Chỉnh lý bản đồ địa chính
Điều 7. 3 (được bãi bỏ)
Điều 8. Quản lý, sử dụng, khai thác sản phẩm đo đạc lập bản đồ địa chính
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện việc đo đạc lập bản đồ địa chính
Mục 2 — ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ ĐẤT ĐAI VÀ BẢO VỆ,
Điều 10. Tổ chức thực hiện điều tra, đánh giá đất đai
Điều 11. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả
Điều 12. Tổ chức thực hiện bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
Điều 13. Trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt và công bố kết quả
Điều 14. Hồ sơ lấy ý kiến, trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu
Điều 15. Nội dung góp ý kiến, thẩm định kết quả điều tra, đánh giá đất
Điều 16. Quy định về hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt, công bố và lưu
Điều 17. 31Điều kiện về năng lực của tổ chức dịch vụ tư vấn điều tra,
Chương III — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT,
Mục 1 — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Điều 18. Một số quy định cụ thể về đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với
Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan tiếp nhận hồ sơ và giải quyết thủ
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc tổ chức
Điều 21. 45 (hết hiệu lực)
Điều 22. 46 (hết hiệu lực)
Mục 2 — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ
Điều 23. Các trường hợp đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền
Điều 24. Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
Điều 25. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
Điều 27. Quản lý mã Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
Mục 3 — HỒ SƠ ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Điều 28. 57 (hết hiệu lực)
Điều 29. 58 (hết hiệu lực)
Điều 30. 59 (hết hiệu lực)
Mục 4 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI,
Điều 31. 60 (hết hiệu lực)
Điều 32. 61 (hết hiệu lực)
Điều 33. 62 (hết hiệu lực)
Điều 34. 63 (hết hiệu lực)
Điều 35. 64 (hết hiệu lực)
Điều 36. 65 (hết hiệu lực)
Điều 37. 66 (hết hiệu lực)
Điều 38. 67 (hết hiệu lực)
Điều 39. 68 (hết hiệu lực)
Điều 40. 69 (hết hiệu lực)
Điều 41. 70 (hết hiệu lực)
Điều 42. 71 (hết hiệu lực)
Điều 43. 72 (hết hiệu lực)
Điều 44. 73 (hết hiệu lực)
Điều 45. 74 (hết hiệu lực)
Điều 46. 75 (hết hiệu lực)
Điều 47. 76 (hết hiệu lực)
Mục 5 — ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ
Điều 48. 77 (hết hiệu lực)
Điều 49. 78 (hết hiệu lực)
Điều 50. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
Chương IV — XÂY DỰNG, QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC
Điều 51. Hoạt động xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống
Điều 52. Xây dựng, cập nhật và quản lý cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Phần m — ềm của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai; đối với các trường hợp có
Điều 53. Địa chỉ số của thửa đất, tài sản gắn liền với đất
Điều 54. Kết nối liên thông, chia sẻ cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
Điều 55. Dịch vụ công trực tuyến về đất đai
Điều 56. Giao dịch điện tử về đất đai
Điều 57. Bảo đảm an toàn và chế độ bảo mật thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 58. Công bố thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 59. Các hình thức khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 60. 92 (hết hiệu lực)
Điều 61. Những trường hợp không cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
Điều 62. Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai và giá cung cấp dịch
Điều 63. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc cung
Điều 64. Trách nhiệm quản lý nhà nước về Hệ thống thông tin quốc gia
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 65. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 66. Đảm bảo kinh phí hoạt động điều tra cơ bản đất đai, đăng ký
Điều 67. Hiệu lực thi hành
Điều 68. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục — (Kèm theo Nghị định số 101/2024/NĐ-CP
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.