Quyết định · UBND
Quyết định 85/2013/QĐ-UBND
V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 24/12/2013
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2014
- Hết hiệu lực
- 01/01/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 34/2012/QĐ-UBND — V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam (28/12/2012)
Bố cục (14 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2014 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Điều 2. Phạm vi áp dụng: Điều 3. Nguyên tắc, phương pháp xác định giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP; giá các loại đất phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế phổ biến của thị trường trong điều kiện bình thường trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Chương II — NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1). Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2). Điều 6. Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3). Điều 7. Giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4). Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5). Điều 9. Giá sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá đất số 6). Điều 10. Cách xác định vị trí, phân loại vị trí và khu vực giáp ranh Điều 10. Tổ chức thực hiện
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.