Quyết định · UBND

Quyết định 869/2014/QĐ-UBND

Ban hành Quy định một số điểm cụ thể về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
31/12/2014
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (44 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số điểm cụ thể về thu hồi đất; bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế  Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành bản Quy định một số điểm cụ thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định số 150/2012/QĐ- UBND ngày 30 tháng 5 năm 2012 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Bảng đơn giá bồi thường nhà, vật kiến trúc thay thế Bảng giá số 3 của bản Quy định kèm theo Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2011.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Tổ chức thực hiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT, TÀI SẢN
  Điều 4. Nguyên tắc và điều kiện được bồi thường đất
  Điều 5. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi diện tích đất Nhà nước thu hồi khác với giấy tờ về quyền sử dụng đất
  Điều 6. Bồi thường về đất đối với trường hợp đồng quyền sử dụng
  Điều 7. Bồi thường do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất thuộc hành lang an toàn công trình điện cao áp
  Điều 8. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
  Điều 9. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
  Điều 10. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh
  Điều 11. Giá đất tính bồi thường
  Điều 12. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất Nhà nước thu hồi
  Điều 13. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
  Điều 14. Bồi thường, hỗ trợ di chuyển mộ
  Điều 15. Đơn giá bồi thường tài sản
  Điều 16. Suất tái định cư, suất tái định cư tối thiểu
  Điều 17. Bồi thường chi phí di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất
Chương III — CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
  Điều 18. Hỗ trợ khi thu hồi quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn
  Điều 19. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
  Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
  Điều 21. Hỗ trợ người thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
  Điều 22. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi
Chương IV — TRÌNH TỰ THU HỒI ĐẤT; LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT
  Điều 23. Xây dựng Kế hoạch, Thông báo thu hồi đất
  Điều 24. Lập, xin ý kiến về phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
  Điều 25. Thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư và quyết định thu hồi đất
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 26. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  Điều 27. Trách nhiệm của Sở, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã
  Điều 28. Điều khoản chuyển tiếp
  Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Phụ lục  — SỐ I
  Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với …………........................ , đang sử dụng thửa đất số ................, thuộc tờ bản đồ số................... tại xã/phường/thị trấn....................... do................................... địa chỉ........................
  Điều 2.
  Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chễ kiểm đếm bắt buộc đối với ……… , đang sử dụng thửa đất số ................, thuộc tờ bản đồ số................... tại xã/phường/thị trấn....................... do................................... địa chỉ................................................
  Điều 2.
  Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số................ (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số....... tại...........................................................................................
  Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:
  Điều 3.
  Điều 1. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án…......, cụ thể như sau:
  Điều 2.
  Điều 3.
  Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với (ghi tên hộ gia đình cá nhân; tổ chức)……………….…đang sử dụng thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ...... tại (ghi địa chỉ thửa đất)
  Điều 2.
Phụ lục  — SỐ II
Phụ lục  — SỐ III

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.