Văn bản · BNNMT

Văn bản 90/VBHN-BNNMT

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
30/12/2025
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vanban

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (138 điều)

Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
  Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng
  Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định
  Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số
  Điều 9. Quy định về tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài nhận
  Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp
  Điều 11. Giải quyết trường hợp chưa thống nhất về địa giới đơn vị hành
  Điều 12. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính
Chương II — TỔ CHỨC DỊCH VỤ CÔNG VỀ ĐẤT ĐAI
  Điều 13. Văn phòng đăng ký đất đai
  Điều 14. Tổ chức phát triển quỹ đất26
Chương III — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CÁC CẤP
    Điều 15. Kế hoạch sử dụng đất quốc gia
    Điều 16. Lấy ý kiến về kế hoạch sử dụng đất quốc gia
    Điều 17. Tổ chức lập và thực hiện kế hoạch sử dụng đất quốc gia
    Điều 18. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh
    Điều 19. Kế hoạch sử dụng đất của thành phố trực thuộc trung ương
    Điều 20. 64 (được bãi bỏ)
    Điều 21. 65 (được bãi bỏ)
  Mục 2 — NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT,
    Điều 22. Nguyên tắc, tiêu chí phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất
    Điều 23. 68 (được bãi bỏ)
    Điều 23. 69 Tư vấn lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, quy
    Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức tư vấn lập kế hoạch sử dụng đất
Chương IV — THU HỒI ĐẤT, TRƯNG DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH;
    Điều 25. Thu hồi đất quốc phòng, an ninh để thực hiện các dự án phát
    Điều 26. Thu hồi đất để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh quy
    Điều 27. Quy định đối với trường hợp phải thu hồi đất quốc phòng, an
    Điều 28. Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất
    Điều 29. Quy định chi tiết về trình tự, thủ tục trưng dụng đất
  Mục 2 — THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT ĐẤT ĐAI
    Điều 30. Thu hồi đất đối với người sử dụng đất không thực hiện nghĩa
    Điều 31. Quy định về trường hợp bất khả kháng để áp dụng trong việc
    Điều 32. Trình tự, thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật đất đai
  Mục 3 — THU HỒI ĐẤT DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT THEO
    Điều 33. Thu hồi đất đối với trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 và
    Điều 34. Thu hồi đất theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai
    Điều 35. Xử lý tài sản gắn liền với đất trong trường hợp thu hồi đất tại
  Mục 4 — CƯỠNG CHẾ THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH KIỂM ĐẾM BẮT BUỘC,
    Điều 36. Cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc quy định tại khoản 4 Điều 88
    Điều 37. Bảo đảm trật tự, an toàn trong quá trình thi hành quyết định
    Điều 38. Bảo quản, thanh lý tài sản cưỡng chế
    Điều 39. Cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất do vi phạm pháp
    Điều 40. Khiếu nại quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế
Chương V — PHÁT TRIỂN, QUẢN LÝ, KHAI THÁC QUỸ ĐẤT
  Điều 41. Các trường hợp do tổ chức phát triển quỹ đất phát triển, quản
  Điều 42. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án tạo quỹ đất
  Điều 43. Quản lý, khai thác quỹ đất ngắn hạn
Chương VI — GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
    Điều 44. 109 Căn cứ giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích
    Điều 44. 110 (được bãi bỏ)
    Điều 45. 111 (được bãi bỏ)
    Điều 46. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
    Điều 47. Giao đất, cho thuê đất đối với các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen
  Mục 2 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT,
    Điều 48. 113 (được bãi bỏ)
    Điều 49. 114 (được bãi bỏ)
    Điều 50. 115 Trình tự, thủ tục chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất
    Điều 51. 116 (được bãi bỏ)
    Điều 52. 117 (được bãi bỏ)
  Mục 3 — CÁC TRƯỜNG HỢP GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT KHÔNG ĐẤU GIÁ
    Điều 53. 118 (được bãi bỏ)
    Điều 54. Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp quy định tại điểm
  Mục 4 — ĐẤU GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 55. Đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền
    Điều 56. Đấu giá quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp
  Mục 5 — ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
    Điều 57. Công bố danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn
    Điều 58. Xử lý trường hợp hủy kết quả trúng thầu quy định tại khoản
  Mục 6 — SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ
    Điều 59. Xử lý đối với trường hợp sử dụng đất để thực hiện dự án phát
    Điều 60. 134 (được bãi bỏ)
    Điều 61. Giải quyết trường hợp nhà đầu tư không thỏa thuận được với
    Điều 62. Chính sách khuyến khích việc thỏa thuận về nhận quyền sử
    Điều 63. Việc áp dụng phương pháp định giá đất đối với trường hợp
Chương VII — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
  Mục 1 — THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 64. 137 (được bãi bỏ)
    Điều 65. Trình tự, thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp
    Điều 66. 138 (được bãi bỏ)
  Mục 2 — ĐẤT DO CÁC CÔNG TY NÔNG, LÂM NGHIỆP QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
    Điều 67. Rà soát, xác định ranh giới, diện tích sử dụng đất của các công
    Điều 68. 146 (được bãi bỏ)
    Điều 69. Tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất
  Mục 3 — HOẠT ĐỘNG LẤN BIỂN
    Điều 70. Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đối với khu vực
    Điều 71. Quyết định chủ trương đầu tư, chấp thuận chủ trương đầu tư,
    Điều 72. Lập, thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án;
    Điều 73. 173 (được bãi bỏ)
    Điều 74. Nghiệm thu hoàn thành hoạt động lấn biển
    Điều 75. Xác định tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
    Điều 76. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
  Mục 4 — TẬP TRUNG, TÍCH TỤ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
    Điều 77. Thực hiện tập trung đất nông nghiệp
    Điều 78. Thực hiện tích tụ đất nông nghiệp
  Mục 5 — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC PHÒNG, AN NINH
    Điều 79. Sử dụng đất quốc phòng, an ninh
    Điều 80. Quản lý nhà nước đối với đất quốc phòng, an ninh
    Điều 81. Đối tượng sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt
    Điều 82. Nguyên tắc sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với hoạt
    Điều 83. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ
    Điều 84. Quyền, nghĩa vụ của đơn vị, doanh nghiệp do Bộ Quốc phòng,
    Điều 85. Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp với
    Điều 86. Các trường hợp sử dụng đất quốc phòng, an ninh kết hợp
    Điều 87. Tiền sử dụng đất hằng năm
    Điều 88. Lập, thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất quốc
    Điều 89. Khoản thu và nội dung chi từ sử dụng đất quốc phòng, an ninh
    Điều 90. Quản lý số tiền thu được từ việc sử dụng đất quốc phòng, an
  Mục 6 — CHẾ ĐỘ SỬ DỤNG ĐẤT
    Điều 91. Đất khu nuôi, trồng, sản xuất, chế biến nông sản, lâm sản,
    Điều 92. Đất xây dựng khu chung cư
    Điều 93. Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
    Điều 94. Đất sử dụng cho khu kinh tế
Phần III — Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP;
  Điều 95. Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
  Điều 96. Đất sử dụng cho cảng hàng không, sân bay dân dụng
Phần III — Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP198;
  Điều 97. Đất xây dựng các công trình, khu vực có hành lang bảo vệ
  Điều 98. Đất xây dựng công trình ngầm
  Điều 99. Sử dụng đất kết hợp đa mục đích
  Điều 100. Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai để thực hiện
  Chương VIII — THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ VIỆC QUẢN LÝ,
    Điều 101. Theo dõi và đánh giá quản lý, sử dụng đất đai
    Điều 102. Cung cấp và phản ánh thông tin về quản lý, sử dụng đất đai
    Điều 103. Căn cứ, thẩm quyền, trách nhiệm, nội dung và hình thức
    Điều 104. Trình tự, thủ tục tiến hành kiểm tra
  Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI,
    Điều 105. Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai
    Điều 106. 224 (được bãi bỏ)
    Điều 107. 225 (được bãi bỏ)
    Điều 108. Căn cứ để giải quyết tranh chấp đất đai trong trường hợp
    Điều 109. Hành vi vi phạm pháp luật về đất đai khi thi hành công vụ
  Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
    Điều 110. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-
    Điều 111. Hiệu lực thi hành
    Điều 112. Quy định chuyển tiếp
Phần III — Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
  Điều 113. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục  — (Kèm theo Văn bản hợp nhất số …/VBHN-BNNMT ngày…tháng…năm 2025 của Bộ Nông
  Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
  Điều 2.
  Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:
  Điều 2.
  Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một
  Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:
  Điều 3.
  Điều 1.
  Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất/rừng cụ thể như
  Điều 3. Giao cho cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có):............………….
  Điều 4.
  Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người có đất bị thu hồi),
  Điều 2.
  Điều 1. Bên cho thuê đất cho Bên thuê đất thuê thửa đất/khu đất như sau:
  Điều 2. Bên thuê đất có trách nhiệm trả tiền thuê đất theo quy định sau:
  Điều 3. Việc sử dụng đất trên thửa đất/khu đất thuê phải phù hợp với mục đích sử dụng đất đã
  Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
  Điều 5. Hợp đồng thuê đất chấm dứt trong các trường hợp sau:
  Điều 6. Việc giải quyết tài sản gắn liền với đất sau khi kết thúc Hợp đồng này được thực hiện
  Điều 7. Hai bên cam kết thực hiện đúng quy định của Hợp đồng này, nếu bên nào không thực
  Điều 8. Hợp đồng này được lập thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau, mỗi bên giữ 01 bản
  Điều 1. Điều chỉnh………….như sau:
  Điều 2. Điều chỉnh……………như sau:

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.