Quyết định · UBND

Quyết định 94/2026/QĐ-UBND

Ban hành quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Tình trạng
Chưa xác định
Ngày ban hành
27/07/2026
Ngày có hiệu lực
—
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Bố cục (22 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ
  Điều 4. Nguyên tắc hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị
  Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
  Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định bằng xe ô tô
  Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi
  Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng; hoạt động vận tải hành khách bằng xe trung chuyển
  Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
  Điều 10. Hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hàng hóa
  Điều 11. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường, xe ô tô chở phế thải rời, xe ô tô chở vật liệu xây dựng cho các công trường xây dựng trong đô thị; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô và bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; dịch vụ cứu hộ giao thông
  Điều 12. Thời gian và phạm vi hoạt động
Chương III — TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ VÀ LỘ TRÌNH THỰC HIỆN
  Điều 13. Phương tiện vận chuyển hành khách công cộng để người khuyết tật tiếp cận, sử dụng
  Điều 14. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
  Điều 15. Lộ trình thực hiện
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  Điều 16. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường
  Điều 17. Trách nhiệm của các đơn vị vận tải
  Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh
  Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy định

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.