Quyết định · UBND
Quyết định 96/2026/QĐ-UBND
Ban hành Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- Tình trạng
- Chưa xác định
- Ngày ban hành
- 05/08/2026
- Ngày có hiệu lực
- —
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Hiệu lực thi hành Điều 3. Tổ chức thực hiện Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc về quản lý, bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Chương II — QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 4. Ưu đãi, khuyến khích, tổ chức thực hiện xã hội hóa đầu tư xây dựng, kinh doanh và vận hành công trình hạ tầng bảo vệ môi trường tại khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp Điều 5. Quy định về bảo vệ môi trường đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong các khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không có trạm xử lý nước thải tập trung theo quy định Điều 6. Lộ trình thực hiện đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và kho tàng đang hoạt động trên địa bàn không đáp ứng khoảng cách an toàn về môi trường Điều 7. Phân định, phân loại chất thải rắn y tế thông thường và chất thải rắn y tế nguy hại Điều 8. Thu gom, lưu giữ chất thải rắn y tế thông thường Điều 9. Vận chuyển và xử lý chất thải rắn y tế thông thường Điều 10. Phương thức thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại Điều 11. Mô hình, địa điểm xử lý chất thải rắn y tế nguy hại Điều 12. Phân loại chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng Điều 13. Các loại chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng được tái chế, tái sử dụng theo các mục đích sau Điều 14. Xử lý chất thải rắn phát sinh từ hoạt động xây dựng Điều 15. Quản lý chất thải từ hoạt động chăn nuôi, nông nghiệp Điều 16. Giảm thiểu, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải nhựa Điều 17. Lộ trình bố trí quỹ đất, đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, xử lý nước thải đô thị, khu dân cư tập trung Điều 18. Quy định về việc xây dựng điểm quan trắc nguồn thải Điều 19. Thông tin môi trường Điều 20. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu môi trường Điều 21. Chỉ tiêu thống kê môi trường Điều 22. Báo cáo công tác bảo vệ môi trường Điều 23. Ứng phó với biến đổi khí hậu Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH Điều 24. Trách nhiệm của sở, ban, ngành trong công tác bảo vệ môi trường Điều 25. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRONG BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Điều 26. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ Điều 27. Trách nhiệm của cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 28. Tổ chức thực hiện Điều 29. Điều khoản thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.