62 điểm mới về Bộ luật Tố tụng dân sự từ 01/07/2025 (85/2025/QH15)

Có hiệu lực từ 01/07/2025 · 85/2025/QH15 sửa đổi 92/2015/QH13

Luật 85/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật 92/2015/QH13 về Bộ luật Tố tụng dân sự: 62 thay đổi (60 sửa đổi, 2 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/07/2025. Thay đổi đầu tiên: Điều 18 được sửa đổi.

1. Điều 18 được sửa đổi: Giám đốc việc xét xử Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân tỉnh, thành…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 18. Giám đốc việc xét xử Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân cấp cao giám đốc việc xét xử của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là Tòa…Điều 18. Giám đốc việc xét xử Tòa án nhân dân tối cao giám đốc việc xét xử của các Tòa án; Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố (sau đây gọi chung là Tòa án nhân dân cấp tỉnh) giám đốc việc xét xử của Tòa án nhân dân khu vực…

2. Điều 35 được sửa đổi: Thẩm quyền của Tòa án nhân dân khu vực Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp huyện Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp sau đây: Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình quy định tại Điều 26 và Điều…Điều 35. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân khu vực Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp quy định tại các điều 26, 28, 30 và 32 của Bộ luật này; giải quyết những yêu cầu quy…

3. Điều 36 được sửa đổi: Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân khu vực 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân khu vực có thẩm…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp huyện Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp huyện có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về dân sự, kinh doanh, thương mại, lao động thuộc…Điều 36. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân khu vực 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân khu vực có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc về dân sự, lao động, trừ những vụ việc thuộc thẩm…

4. Điều 37 được sửa đổi: Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những vụ việc sau đây: Tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động…Điều 37. Thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định chưa có hiệu lực pháp luật của Tòa án nhân dân khu vực bị…

5. Điều 38 được sửa đổi: Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh Tòa dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền: Giải quyết theo thủ tục sơ thẩm những tranh chấp, yêu cầu về dân sự thuộc thẩm quyền của Tòa án…Điều 38. Thẩm quyền của các Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp tỉnh 1. Tòa Dân sự Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết theo thủ tục phúc thẩm những vụ việc mà bản án, quyết định dân sự chưa có hiệu lực…

6. Điều 41 được sửa đổi: Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền 1. Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án đã thụ lý thì Tòa án đó ra quyết định chuyển hồ sơ vụ việc…Điều 41. Chuyển vụ việc dân sự cho Tòa án khác; giải quyết tranh chấp về thẩm quyền 1. Vụ việc dân sự đã được thụ lý mà không thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án đã thụ lý thì Tòa án đó ra quyết định chuyển hồ sơ vụ…

7. Khoản 3 Điều 53 được sửa đổi: Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã…

Trước đâyTừ 01/07/2025
3. Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã ra bản án sơ thẩm, bản án, quyết định phúc thẩm, quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, quyết định giải…3. Họ đã tham gia giải quyết theo thủ tục sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm vụ việc dân sự đó và đã ra bản án sơ thẩm, bản án, quyết định phúc thẩm, quyết định giám đốc thẩm hoặc tái thẩm, quyết định giải…

8. Khoản 4 Điều 53 được sửa đổi: Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát…

Trước đâyTừ 01/07/2025
4. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.4. Họ đã là người tiến hành tố tụng trong vụ việc đó với tư cách là Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án, Kiểm sát viên, Kiểm tra viên.

9. Điều 56 được sửa đổi: Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án 1. Trước khi mở…

Trước đâyTừ 01/07/2025
Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên, Thư ký Tòa án do Chánh án Tòa án quyết định.…Điều 56. Quyết định việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án 1. Trước khi mở phiên tòa, việc thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm nhân dân, Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án do Chánh án…

10. Khoản 1 Điều 66 được sửa đổi: Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm toàn thể Ủy…

Trước đâyTừ 01/07/2025
1. Ủy ban thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm ba Thẩm phán hoặc toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao.1. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử giám đốc thẩm, tái thẩm bằng Hội đồng xét xử gồm toàn thể Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

11. Khoản 6 Điều 194 được sửa đổi: Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa…

Trước đâyTừ 01/07/2025
6. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp phải ra một trong các quyết định sau đây: Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi kiện;…6. Trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận được khiếu nại, kiến nghị về việc trả lại đơn khởi kiện, Chánh án Tòa án trên một cấp trực tiếp phải ra một trong các quyết định sau đây: a) Giữ nguyên việc trả lại đơn khởi…

12. Khoản 7 Điều 194 bị bãi bỏ

Còn 50 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Luật 85/2025/QH15 thay đổi những gì trong Luật 92/2015/QH13?

Luật 85/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật 92/2015/QH13 về Bộ luật Tố tụng dân sự: 62 thay đổi (60 sửa đổi, 2 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/07/2025. Thay đổi đầu tiên: Điều 18 được sửa đổi.

Luật 85/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/07/2025.

Luật 85/2025/QH15 bãi bỏ quy định nào của Luật 92/2015/QH13?

2 quy định bị bãi bỏ, gồm khoản 7 Điều 194.

Nguồn

  • 85/2025/QH15 — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 92/2015/QH13 — Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.