18 điểm mới về các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 từ 18/11/2025 (37/2025/NQ-HĐND)

Có hiệu lực từ 18/11/2025 · 37/2025/NQ-HĐND sửa đổi 20/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND của tỉnh Thừa Thiên Huế (cũ) về các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025: 18 thay đổi (17 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 18/11/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 2 được sửa đổi.

1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi: Các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân…

Trước đâyTừ 18/11/2025
(chưa đọc được văn bản trước — xem 20/2023/NQ-HĐND)2. Các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân liên quan.

2. Khoản 1 Điều 5 được sửa đổi: Đối tượng được hỗ trợ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 của…

Trước đâyTừ 18/11/2025
1. Đối tượng được hỗ trợ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 của Chính phủ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) quyết định…1. Đối tượng được hỗ trợ Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 của Chính phủ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định công nhận theo kết quả rà soát hộ nghèo, hộ cận…

3. Điều 6 được sửa đổi: Quy trình thực hiện 1. Trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân xã/phường lập danh sách người thuộc hộ…

Trước đâyTừ 18/11/2025
Điều 6. Quy trình thực hiện Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách người thuộc hộ gia đình cận nghèo (theo quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hàng năm của Chủ tịch Ủy ban…Điều 6. Quy trình thực hiện 1. Trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân xã/phường lập danh sách người thuộc hộ gia đình cận nghèo (theo quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm của Chủ tịch…

4. Điểm b khoản 3 Điều 7 được sửa đổi: Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi…

Trước đâyTừ 18/11/2025
b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi cư trú; - Trong thời hạn 05…b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi cư trú; - Trong thời hạn 05…

5. Điểm b khoản 3 Điều 8 được sửa đổi: Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi…

Trước đâyTừ 18/11/2025
b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi cư trú; - Trong 02 ngày làm…b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi cư trú; - Trong 02 ngày làm…

6. Điểm b khoản 3 Điều 9 được sửa đổi: Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi…

Trước đâyTừ 18/11/2025
b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi cư trú; - Trong 02 ngày làm…b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua Trung tâm Phục vụ hành chính công xã/phường) nơi cư trú; - Trong 02 ngày làm…

7. Khoản 2 Điều 10 được sửa đổi: Mức hỗ trợ: 500.000 đồng/hộ/tháng; Ngân sách thành phố hỗ trợ 50%; ngân sách xã/phường hỗ trợ 40% và các nguồn…

Trước đâyTừ 18/11/2025
2. Mức hỗ trợ: 500.000 đồng/hộ/tháng; Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 50%; ngân sách cấp huyện hỗ trợ 40% và các nguồn xã hội hoá khác là 10%; riêng huyện A Lưới, ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 80%, ngân sách cấp huyện hỗ trợ 10%…2. Mức hỗ trợ: 500.000 đồng/hộ/tháng; Ngân sách thành phố hỗ trợ 50%; ngân sách xã/phường hỗ trợ 40% và các nguồn xã hội hoá khác là 10%; riêng 05 xã A Lưới 1, A Lưới 2, A Lưới 3, A Lưới 4, A Lưới 5 ngân sách thành phố…

8. Điểm b khoản 3 Điều 10 được sửa đổi: Thủ tục, trình tự thực hiện - Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm 01…

Trước đâyTừ 18/11/2025
b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Hộ gia đình làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi cư trú; - Trong thời hạn 05…b) Thủ tục, trình tự thực hiện - Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên quan làm 01 (một) bộ hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều này gửi Ủy ban nhân dân xã/phường (qua Trung tâm Phục…

9. Khoản 3 Điều 11 được sửa đổi: Quy trình thực hiện a) Trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân xã/phường lập danh sách hộ gia đình…

Trước đâyTừ 18/11/2025
3. Quy trình thực hiện Trước ngày 20 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp xã lập danh sách hộ gia đình thoát nghèo, đồng thời thoát cận nghèo (theo quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo,…3. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 20 tháng 12 hằng năm, Ủy ban nhân dân xã/phường lập danh sách hộ gia đình thoát nghèo, đồng thời thoát cận nghèo (theo quyết định công nhận danh sách hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát…

10. Khoản 1 Điều 14 được sửa đổi: Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách xã/phường.

Trước đâyTừ 18/11/2025
1. Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách cấp huyện.1. Nguồn ngân sách thành phố, ngân sách xã/phường.

11. Điều 1 được sửa đổi

12. Điểm b khoản 2 Điều 13 được sửa đổi

Còn 6 thay đổi khác (1 chưa xác định được điều) — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND thay đổi những gì trong Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND của tỉnh Thừa Thiên Huế (cũ)?

Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND của tỉnh Thừa Thiên Huế (cũ) về các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025: 18 thay đổi (17 sửa đổi, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 18/11/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 2 được sửa đổi.

Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 18/11/2025.

Nghị quyết 37/2025/NQ-HĐND bãi bỏ quy định nào của Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND của tỉnh Thừa Thiên Huế (cũ)?

1 quy định bị bãi bỏ.

Nguồn

  • 37/2025/NQ-HĐND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 20/2023/NQ-HĐND — Ban hành Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.