Nghị quyết · HĐND
Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND
Ban hành Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 21/08/2023
- Ngày có hiệu lực
- 31/08/2023
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 37/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) (18/11/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) (18/11/2025)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Hướng dẫn thi hành (8)
- 01/2022/TT-BXD — Thông tư hướng dẫn thực hiện hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn các huyện nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025 (30/06/2022)
- 131/2021/NĐ-CP — Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng (30/12/2021)
- Nghị quyết số: 24/2021/QH15 — Phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 (28/07/2021)
- 02/2021/TT-BLĐTBXH — Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (24/06/2021)
- 20/2021/NĐ-CP — Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội (15/03/2021)
- 02/2020/UBTVQH14 — Ưu đãi người có công với cách mạng (09/12/2020)
- 146/2018/NĐ-CP — Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế (17/10/2018)
- 163/2016/NĐ-CP — Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước (21/12/2016)
Bố cục (32 điều)
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025. Điều 2. Tổ chức thực hiện Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Điều 4. Giải thích từ ngữ Chương II — HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO HỘ CẬN NGHÈO Điều 5. Đối tượng, mức hỗ trợ Điều 6. Quy trình thực hiện Chương III — HỖ TRỢ XOÁ NGHÈO VÀ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG CHO HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG Điều 7. Hỗ trợ, trợ cấp xã hội hàng tháng Điều 8. Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn Điều 9. Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch Chương IV — HỖ TRỢ TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CHO HỘ NGHÈO Điều 10. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ nghèo không có khả năng lao động Chương V — HỖ TRỢ CHO HỘ THOÁT NGHÈO, ĐỒNG THỜI THOÁT CẬN NGHÈO Điều 11. Hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế Chương VI — XOÁ NHÀ TẠM CHO HỘ NGHÈO Điều 12. Hỗ trợ xoá nhà tạm cho hộ nghèo Chương VII — HỖ TRỢ ƯU ĐÃI LÃI SUẤT VAY VỐN CHO HỘ NGHÈO Điều 13. Hỗ trợ ưu đãi lãi suất vay vốn cho hộ nghèo Chương VIII — KINH PHÍ, ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Kinh phí thực hiện Điều 15. Điều khoản thi hành Phụ lục — (Kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 Điều 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ gia đình Ông/bà:........................, ngày/ tháng/ năm sinh:..../..../.... cư trú tại .............................................................. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Tài chính Kế hoạch huyện/thị xã/thành phố.....; Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn... và các Ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ phương tiện nghe nhìn phục vụ tiếp cận thông tin trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: ……… (Bằng chữ:………). Chi tiết có danh sách kèm theo. Điều 2. Giao trách nhiệm: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông bà nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch trong sinh hoạt trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …… (Bằng chữ:………….). Chi tiết có danh sách kèm theo. Điều 2. Giao trách nhiệm: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Điều 1. Phê duyệt danh sách hộ gia đình/hộ gia đình được hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …………… (Bằng chữ:……..…………..). Chi tiết có danh sách kèm theo. Điều 2. Giao trách nhiệm: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố……., Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.