Nghị quyết · HĐND

Nghị quyết 20/2023/NQ-HĐND

Ban hành Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025

Tình trạng
Hết hiệu lực một phần
Ngày ban hành
21/08/2023
Ngày có hiệu lực
31/08/2023
Đọc toàn văn bản chính thức ↗ Nguồn: vbpl.vn

Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.

Lịch sử sửa đổiSo sánh các phiên bảnVăn bản liên quan

Quan hệ với văn bản khác

Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)

Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)

Hướng dẫn thi hành (8)

Bố cục (32 điều)

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  Điều 2. Đối tượng áp dụng
  Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  Điều 4. Giải thích từ ngữ
Chương II — HỖ TRỢ ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CHO HỘ CẬN NGHÈO
  Điều 5. Đối tượng, mức hỗ trợ
  Điều 6. Quy trình thực hiện
Chương III — HỖ TRỢ XOÁ NGHÈO VÀ CẢI THIỆN ĐỜI SỐNG CHO HỘ NGHÈO CÓ THÀNH VIÊN LÀ NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
  Điều 7. Hỗ trợ, trợ cấp xã hội hàng tháng
  Điều 8. Hỗ trợ phương tiện nghe nhìn
  Điều 9. Hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch
Chương IV — HỖ TRỢ TRỢ CẤP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CHO HỘ NGHÈO
  Điều 10. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ nghèo không có khả năng lao động
Chương V — HỖ TRỢ CHO HỘ THOÁT NGHÈO, ĐỒNG THỜI THOÁT CẬN NGHÈO
  Điều 11. Hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế
Chương VI — XOÁ NHÀ TẠM CHO HỘ NGHÈO
  Điều 12. Hỗ trợ xoá nhà tạm cho hộ nghèo
Chương VII — HỖ TRỢ ƯU ĐÃI LÃI SUẤT VAY VỐN CHO HỘ NGHÈO
  Điều 13. Hỗ trợ ưu đãi lãi suất vay vốn cho hộ nghèo
Chương VIII — KINH PHÍ, ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  Điều 14. Kinh phí thực hiện
  Điều 15. Điều khoản thi hành
Phụ lục  — (Kèm theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023
  Điều 1. Trợ cấp xã hội hàng tháng cho hộ gia đình Ông/bà:........................, ngày/ tháng/ năm sinh:..../..../.... cư trú tại ..............................................................
  Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện/thị xã/thành phố...; Trưởng phòng Tài chính Kế hoạch huyện/thị xã/thành phố.....; Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn... và các Ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ phương tiện nghe nhìn phục vụ tiếp cận thông tin trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: ……… (Bằng chữ:………). Chi tiết có danh sách kèm theo.
  Điều 2. Giao trách nhiệm:
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông bà nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  Điều 1. Phê duyệt hộ gia đình/danh sách hộ gia đình được hỗ trợ lắp đặt hệ thống xử lý nước sạch trong sinh hoạt trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …… (Bằng chữ:………….). Chi tiết có danh sách kèm theo.
  Điều 2. Giao trách nhiệm:
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố…; Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  Điều 1. Phê duyệt danh sách hộ gia đình/hộ gia đình được hỗ trợ xây dựng, sửa chữa nhà ở trên địa bàn (huyện, thị xã, thành phố) với tổng kinh phí: …………… (Bằng chữ:……..…………..). Chi tiết có danh sách kèm theo.
  Điều 2. Giao trách nhiệm:
  Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố……., Thủ trưởng các đơn vị liên quan và cá nhân các ông (bà) nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.