42 điểm mới về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch từ 01/11/2025 (280/2025/NĐ-CP)

Có hiệu lực từ 01/11/2025 · 280/2025/NĐ-CP sửa đổi 23/2015/NĐ-CP

Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch: 42 thay đổi (38 sửa đổi, 4 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 01/11/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 2 được sửa đổi.

1. Khoản 2 Điều 2 được sửa đổi: “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định…

Trước đâyTừ 01/11/2025
2. “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính.2. “Chứng thực bản sao từ bản chính” là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này căn cứ vào bản chính để chứng thực bản sao là đúng với bản chính.

2. Khoản 3 Điều 2 được sửa đổi: “Chứng thực chữ ký” là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực…

Trước đâyTừ 01/11/2025
3. “Chứng thực chữ ký” là việc cơ quan, tổ chức có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực.3. “Chứng thực chữ ký” là việc cơ quan, tổ chức, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản là chữ ký của người yêu cầu chứng thực.

3. Khoản 4 Điều 2 được sửa đổi: “Chứng thực giao dịch” là việc người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian,…

Trước đâyTừ 01/11/2025
4. “Chứng thực hợp đồng, giao dịch” là việc cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết hợp đồng, giao dịch; năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu…4. “Chứng thực giao dịch” là việc người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này chứng thực về thời gian, địa điểm giao kết giao dịch dân sự, năng lực hành vi dân sự, ý chí tự nguyện, chữ ký hoặc dấu điểm chỉ của…

4. Khoản 9 Điều 2 được sửa đổi: “Người thực hiện chứng thực” là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân…

Trước đâyTừ 01/11/2025
9. “Người thực hiện chứng thực” là Trưởng phòng, Phó Trưởng Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh; Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; công chứng viên của Phòng công chứng, Văn…9. “Người thực hiện chứng thực” là Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã); người được ủy quyền hoặc phân công thực hiện nhiệm vụ chứng thực theo quy định tại khoản 2 Điều 5…

5. Điều 5 được sửa đổi: Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền và trách nhiệm: a) Chứng…

Trước đâyTừ 01/11/2025
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực Phòng Tư pháp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là Phòng Tư pháp) có thẩm quyền và trách nhiệm: Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản…Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có thẩm quyền và trách nhiệm: a) Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ…

6. Điều 6 được sửa đổi: Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong việc tiếp nhận bản sao, giấy tờ, tài liệu được cấp dưới dạng văn bản…

Trước đâyTừ 01/11/2025
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao Trường hợp pháp luật quy định nộp bản sao thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận bản sao, không được yêu cầu bản sao có chứng thực nhưng có quyền yêu cầu…Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong việc tiếp nhận bản sao, giấy tờ, tài liệu được cấp dưới dạng văn bản điện tử 1. Trường hợp pháp luật quy định nộp bản sao thì cơ quan, tổ chức có trách nhiệm tiếp nhận bản…

7. Khoản 8 Điều 9 được bổ sung: Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp, xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được…

Trước đâyTừ 01/11/2025
(không có — quy định mới)8. Không yêu cầu người yêu cầu chứng thực nộp, xuất trình bản chính hoặc bản sao các giấy tờ, tài liệu đã được tích hợp trên VNeID khi người yêu cầu chứng thực đã xuất trình thông tin tương ứng từ VNeID.

8. Khoản 9 Điều 9 được bổ sung: Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị và người thực hiện chứng thực có thể khai thác thông tin, giấy tờ…

Trước đâyTừ 01/11/2025
(không có — quy định mới)9. Trường hợp người yêu cầu chứng thực đề nghị và người thực hiện chứng thực có thể khai thác thông tin, giấy tờ từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư hoặc các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật thì người thực…

9. Khoản 2 Điều 12 được sửa đổi: Mẫu lời chứng kèm theo Nghị định này bao gồm: a) Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính; b) Lời chứng chứng…

Trước đâyTừ 01/11/2025
2. Mẫu lời chứng ban hành kèm theo Nghị định này bao gồm: Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính; Lời chứng chứng thực chữ ký bao gồm: Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng…2. Mẫu lời chứng kèm theo Nghị định này bao gồm: a) Lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính; b) Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một giấy tờ, văn bản; Lời chứng chứng thực chữ ký của một người trong một…

10. Khoản 4 Điều 13 được sửa đổi: Mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định này bao gồm: a) Sổ chứng thực bản sao từ bản chính (SCT/BS); b) Sổ chứng…

Trước đâyTừ 01/11/2025
4. Mẫu sổ chứng thực ban hành kèm theo Nghị định này bao gồm: Sổ chứng thực bản sao từ bản chính (SCT/BS); Sổ chứng thực chữ ký, chứng thực điểm chỉ (SCT/CK,ĐC); Sổ chứng thực chữ ký người dịch (SCT/CKND); Sổ chứng thực…4. Mẫu sổ chứng thực kèm theo Nghị định này bao gồm: a) Sổ chứng thực bản sao từ bản chính (SCT/BS); b) Sổ chứng thực chữ ký/chứng thực điểm chỉ (SCT/CK,ĐC); c) Sổ chứng thực chữ ký người dịch (SCT/CKND); d) Sổ chứng…

11. Điều 17 được sửa đổi: Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 1. Hồ sơ đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Một trong…

Trước đâyTừ 01/11/2025
Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc phải xuất trình bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu còn giá trị sử dụng để người tiếp nhận hồ sơ kiểm…Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc 1. Hồ sơ đề nghị cấp bản sao từ sổ gốc bao gồm các giấy tờ sau đây: a) Một trong các giấy tờ sau: Căn cước điện tử; bản chính hoặc bản sao của Thẻ căn cước công dân hoặc Thẻ căn…

12. Điều 19 được sửa đổi: Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính 1. Người…

Trước đâyTừ 01/11/2025
Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính Người yêu cầu chứng thực bản sao phải chịu trách nhiệm về nội dung, tính hợp lệ, hợp pháp của bản chính giấy…Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính 1. Người yêu cầu chứng thực bản sao phải chịu trách nhiệm về nội dung, tính hợp lệ, hợp pháp của bản chính giấy…

Còn 30 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị định 280/2025/NĐ-CP thay đổi những gì trong Nghị định 23/2015/NĐ-CP?

Nghị định 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch: 42 thay đổi (38 sửa đổi, 4 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 01/11/2025. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 2 được sửa đổi.

Nghị định 280/2025/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/11/2025.

Nguồn

  • 280/2025/NĐ-CP — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 23/2015/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.