Nghị định · Chính phủ
Nghị định 23/2015/NĐ-CP
Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 16/02/2015
- Ngày có hiệu lực
- 10/04/2015
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (10)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 280/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP (27/10/2025)
- 104/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng (15/05/2025)
- 07/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 07/2025/NĐ-СР — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 18/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp (14/01/2026)
- 280/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP (27/10/2025)
- 104/2025/NĐ-CP — Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Công chứng (15/05/2025)
- 07/2025/NĐ-СР — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
- 07/2025/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực (09/01/2025)
Được hướng dẫn bởi (135)
- 01/2020/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (03/03/2020)
- 20/2015/TT-BTP — Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch (29/12/2015)
- 29/2015/TT-NHNN — Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thành phần hồ sơ có bản sao chứng thực giấy tờ, văn bản (22/12/2015)
- 158/2015/TTLT-BTC-BTP — Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch (12/10/2015)
- 19/2015/TT-BGDĐT — Ban hành Quy chế quản lý bằng tốt nghiệp trung học cơ sở, bằng tốt nghiệp trung học phổ thông, văn bằng giáo dục đại học và chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân (08/09/2015)
- 21/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau (19/03/2026)
- 15/2026/QĐ-UBND — Về việc chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (02/03/2026)
- 16/2026/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng và chia sẻ Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (03/02/2026)
- 88/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nghiệp vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 88/2025/QĐ-UBND — Quy định mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (30/12/2025)
- 54/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (29/12/2025)
- 112/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Lai Châu (25/12/2025)
- 84/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực chữ ký, chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (18/12/2025)
- 111/2025/NQ-HĐND — Quy định việc hỗ trợ phí chứng thực bản sao điện tử từ bản chính trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/12/2025)
- 184/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi một số nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực tư pháp (10/12/2025)
- 147/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng Cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (09/12/2025)
- 62/2025/QĐ-UBND — Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (04/11/2025)
- '27/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/10/2025)
- '25/2025/QĐ-UBND — Quy định mức trần chi phí in, chụp, đánh máy giấy tờ, văn bản tại Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Cần Thơ (29/10/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (28/10/2025)
- '17/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (24/10/2025)
- 78/2025/NQ-HĐND — Quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch UBND cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc UBND cấp xã thực hiện trong lĩnh vực chứng thực (17/10/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện chứng thực trên địa bàn tỉnh Lào Cai (16/10/2025)
- 07/2025/NQ-HĐND — Về việc quy định phạm vị nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (16/10/2025)
- 36/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện trong công tác chứng thực trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (04/10/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác, sử dụng, chia sẻ Hệ thống cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Gia Lai (03/10/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Quy định ủy quyền giải quyết thủ tục hành chính của chủ tịch ủy ban nhân dân cấp xã cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội (29/09/2025)
- '08/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh An Giang (26/09/2025)
- 05/2025/NQ-HĐND — Quy định phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường được ủy quyền cho công chức thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện trong lĩnh vực chứng thực trên địa bàn tỉnh Cà Mau (22/09/2025)
- 33/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng, chứng thực trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (19/09/2025)
- … và 105 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (4)
- 06/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về hộ tịch, hôn nhân và gia đình và chứng thực (02/02/2012)
- 04/2012/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung Điều 5 của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (20/01/2012)
- 79/2007/NĐ-CP — Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký (18/05/2007)
- 75/2000/NĐ-CP — Về công chứng, chứng thực (08/12/2000)
Hướng dẫn thi hành (1)
- 32/2001/QH10 — Tổ chức Chính phủ (25/12/2001)
Bố cục (73 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Giá trị pháp lý của bản sao được cấp từ sổ gốc, bản sao được chứng thực từ bản chính, chữ ký được chứng thực và hợp đồng, giao dịch được chứng thực
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm cấp bản sao từ sổ gốc
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
Điều 6. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức tiếp nhận bản sao
Điều 7. Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực
Điều 8. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu chứng thực
Điều 9. Nghĩa vụ, quyền của người thực hiện chứng thực
Điều 10. Địa điểm chứng thực
Điều 11. Tiếng nói và chữ viết dùng trong chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 12. Lời chứng
Điều 13. Sổ chứng thực và số chứng thực
Điều 14. Chế độ lưu trữ
Điều 15. Lệ phí chứng thực, chi phí khác
Chương II — CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC, CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH,
Mục 1 — CẤP BẢN SAO TỪ SỔ GỐC
Điều 16. Cá nhân, tổ chức có quyền yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc
Điều 17. Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc
Mục 2 — CHỨNG THỰC BẢN SAO TỪ BẢN CHÍNH
Điều 18. Giấy tờ, văn bản làm cơ sở để chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 19. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực bản sao và người thực hiện chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 20. Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 21. Gia hạn thời gian chứng thực bản sao từ bản chính
Điều 22. Bản chính giấy tờ, văn bản không được dùng làm cơ sở để chứng thực bản sao
Mục 3 — CHỨNG THỰC CHỮ KÝ
Điều 23. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực chữ ký và người thực hiện chứng thực chữ ký
Điều 24. Thủ tục chứng thực chữ ký
Điều 25. Trường hợp không được chứng thực chữ ký
Điều 26. Áp dụng trong trường hợp đặc biệt
Mục 4 — NGƯỜI DỊCH, CHỨNG THỰC CHỮ KÝ NGƯỜI DỊCH
Điều 27. Tiêu chuẩn, điều kiện của người dịch
Điều 28. Cộng tác viên dịch thuật
Điều 29. Đăng ký chữ ký mẫu
Điều 30. Trách nhiệm của người dịch và người thực hiện chứng thực chữ ký người dịch
Điều 31. Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch
Điều 32. Giấy tờ, văn bản không được dịch để chứng thực chữ ký người dịch
Điều 33. Thời hạn chứng thực chữ ký người dịch
Chương III — CHỨNG THỰC HỢP ĐỒNG, GIAO DỊCH
Điều 34. Phạm vi chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 35. Trách nhiệm của người yêu cầu chứng thực hợp đồng, giao dịch và người thực hiện chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 36. Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 37. Thời hạn chứng thực hợp đồng, giao dịch
Điều 38. Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
Điều 39. Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Điều 40. Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực
Chương IV — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHỨNG THỰC
Điều 41. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 42. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 43. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về chứng thực
Điều 44. Xử lý vi phạm
Điều 45. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 46. Nhiệm vụ của các tổ chức hành nghề công chứng
Điều 47. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 48. Hiệu lực thi hành
Điều 49. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục — MẪU LỜI CHỨNG, MẪU SỔ CHỨNG THỰC
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền
Điều 3. Về phí, lệ phí
Chương II — PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP
Mục 1 — LĨNH VỰC HỘ TỊCH
Điều 4. Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
Điều 5. Giải quyết việc đăng ký hộ tịch
Điều 6. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong công tác hộ tịch
Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hộ tịch của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 8. Cơ quan đăng ký hộ tịch, công chức làm công tác hộ tịch
Mục 2 — LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong việc quản lý nuôi con nuôi
Điều 10. Rà soát, tìm người nhận trẻ em làm con nuôi
Điều 11. Việc giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực nuôi con nuôi
Điều 12. Xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi
Chương III — PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
Điều 13. Người thực hiện chứng thực
Điều 14. Thẩm quyền và trách nhiệm chứng thực
Điều 15. Cộng tác viên dịch thuật
Điều 16. Đăng ký chữ ký mẫu
Điều 17. Chứng thực chữ ký người dịch
Chương IV — PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN KHI TỔ CHỨC CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ, BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC
Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp trong quản lý nhà nước về hòa giải ở cơ sở
Điều 19. Cơ quan giải quyết bồi thường đối với trường hợp Ủy ban nhân dân cấp huyện gây thiệt hại trước ngày 01 tháng 7 năm 2025
Điều 20. Thẩm quyền xem xét trách nhiệm hoàn trả của người thi hành công vụ gây thiệt hại
Điều 21. Xác định thiệt hại do tài sản bị xâm phạm quy định tại Điều 23 của Luật Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước
Điều 22. Bảo đảm an ninh trật tự cho buổi trực tiếp xin lỗi và cải chính công khai
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Hiệu lực thi hành
Điều 24. Điều khoản chuyển tiếp
Phụ lục — THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.