14 điểm mới về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ… từ 31/12/2023 (97/2023/NĐ-CP)

Có hiệu lực từ 31/12/2023 · 97/2023/NĐ-CP sửa đổi 81/2021/NĐ-CP

Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ…: 14 thay đổi (13 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2023. Thay đổi đầu tiên: khoản 3 Điều 9 được sửa đổi.

1. Khoản 3 Điều 9 được sửa đổi: Học phí từ năm học 2023 - 2024: a) Đối với cơ sở giáo dục chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Giữ ổn định mức…

Trước đâyTừ 31/12/2023
3. Khung học phí từ năm học 2023 - 2024 trở đi Từ năm học 2023 - 2024 trở đi, khung học phí được điều chỉnh theo tỷ lệ phù hợp với điều kiện kinh tế xã hội của địa phương, tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng…3. Học phí từ năm học 2023 - 2024: a) Đối với cơ sở giáo dục chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Giữ ổn định mức thu học phí từ năm học 2023 - 2024 bằng mức thu học phí của năm học 2021 - 2022 do Hội đồng nhân dân tỉnh đã…

2. Khoản 1 Điều 10 được sửa đổi: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023 như sau: a) Mức trần học phí đối với các chương…

Trước đâyTừ 31/12/2023
1. Mức trần học phí năm học 2021 - 2022: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 đối với các ngành đào tạo của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập được áp dụng bằng mức trần học phí của các cơ sở giáo dục nghề nghiệp…1. Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023 như sau: a) Mức trần học phí đối với các chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi…

3. Khoản 2 Điều 10 được sửa đổi: Mức trần học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 như sau:

Trước đâyTừ 31/12/2023
2. Mức trần học phí từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 như sau: Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Căn cứ danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng,…2. Mức trần học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 như sau:

4. Điểm a khoản 2 Điều 10 được sửa đổi: Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Đơn vị: Nghìn đồng/học sinh,…

Trước đâyTừ 31/12/2023
a) Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Căn cứ danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, trung cấp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định, mức trần…a) Đối với cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Đơn vị: Nghìn đồng/học sinh, sinh viên/tháng | TT | Nhóm ngành, nghề đào tạo | Năm học 2023 - 2024 | Năm học 2024 - 2025 | Năm học 2025 -…

5. Khoản 1 Điều 11 được sửa đổi: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học…

Trước đâyTừ 31/12/2023
1. Mức trần học phí năm học 2021 - 2022: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 đối với các ngành đào tạo của các cơ sở giáo dục đại học công lập được áp dụng bằng mức trần học phí của các cơ sở giáo dục đại học công lập…1. Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023: Mức trần học phí năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023 đối với các ngành đào tạo của các cơ sở giáo dục đại học công lập được áp dụng bằng mức trần học…

6. Khoản 2 Điều 11 được sửa đổi: Học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 như sau:

Trước đâyTừ 31/12/2023
2. Học phí từ năm học 2022 - 2023 đến năm học 2025 - 2026 như sau: Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau: Đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/tháng | Khối ngành | Năm…2. Học phí từ năm học 2023 - 2024 đến năm học 2026 - 2027 như sau:

7. Điểm a khoản 2 Điều 11 được sửa đổi: Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau: Đơn vị:…

Trước đâyTừ 31/12/2023
a) Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau: Đơn vị: nghìn đồng/sinh viên/tháng | Khối ngành | Năm học 2022 - 2023 | Năm học 2023 - 2024 | Năm học 2024 - 2025 |…a) Mức trần học phí đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên như sau: Đơn vị: nghìn đồng/học sinh/tháng | Khối ngành | Năm học 2023 - 2024 | Năm học 2024 - 2025 | Năm học 2025 - 2026 | Năm…

8. Khoản 2 Điều 28 được sửa đổi: Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2022 - 2023 như sau:

Trước đâyTừ 31/12/2023
2. Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông từ năm học 2022 - 2023 như sau: Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức trần học phí quy định tại điểm a…2. Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông năm học 2022 - 2023 như sau:

9. Điểm a khoản 2 Điều 28 được sửa đổi: Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức trần học phí quy…

Trước đâyTừ 31/12/2023
a) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức trần học phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định này. Từ năm học 2023 - 2024 trở đi, mức trần giá dịch vụ giáo dục…a) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức trần học phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 9 Nghị định này.

10. Khoản 3 Điều 28 được bổ sung: Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông từ năm học 2023 - 2024 như sau: a) Cơ sở giáo dục…

Trước đâyTừ 31/12/2023
(không có — quy định mới)3. Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông từ năm học 2023 - 2024 như sau: a) Cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức học phí quy định tại điểm a…

11. Khoản 1 Điều 29 được sửa đổi: Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023: Tối đa bằng mức học phí quy…

Trước đâyTừ 31/12/2023
1. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học năm học 2021 - 2022: Tối đa bằng mức học phí quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.1. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học năm học 2021 - 2022 và năm học 2022 - 2023: Tối đa bằng mức học phí quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định này.

12. Khoản 2 Điều 29 được sửa đổi: Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học từ năm học 2023 - 2024 như sau:

Trước đâyTừ 31/12/2023
2. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học từ năm học 2022 - 2023 như sau: Đối với cơ sở giáo dục đại học chưa tự bảo đảm chi thường xuyên: Tối đa bằng mức trần học phí quy định tại điểm a khoản 2 Điều 11 Nghị định này;…2. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học từ năm học 2023 - 2024 như sau:

Còn 2 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Nghị định 97/2023/NĐ-CP thay đổi những gì trong Nghị định 81/2021/NĐ-CP?

Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Nghị định 81/2021/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ…: 14 thay đổi (13 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2023. Thay đổi đầu tiên: khoản 3 Điều 9 được sửa đổi.

Nghị định 97/2023/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 31/12/2023.

Nguồn

  • 97/2023/NĐ-CP — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 81/2021/NĐ-CP — Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.