Nghị định · Chính phủ
Nghị định 81/2021/NĐ-CP
Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- Tình trạng
- Hết hiệu lực toàn bộ
- Ngày ban hành
- 27/08/2021
- Ngày có hiệu lực
- 15/10/2021
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (2)
- 104/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công (21/12/2022)
- 104/2022/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công (21/12/2022)
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
Được hướng dẫn bởi (286)
- 99/2025/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Sơn La năm 2025 (10/09/2025)
- 16/2025/NQ-HĐND — Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí và hỗ trợ kinh phí đối với cơ sở giáo dục công lập thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý (29/08/2025)
- 37/2025/NQ-HĐND — Quy định về chính sách hỗ trợ chi phí học tập đối với học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh là người dân tộc thiểu số trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/08/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2025-2026 (24/07/2025)
- 48/2025/NQ-HĐND — Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (23/07/2025)
- 68/2025/NQ-HĐND — Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (17/07/2025)
- 08/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh (09/07/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng (09/07/2025)
- 29/2025/QĐ-UBND — Quy định công tác quản lý thu, chi đối với dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Cần Thơ (13/06/2025)
- 16/2025/NQ-HĐND — Quy định các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bến Tre (29/05/2025)
- 02/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 07 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (29/04/2025)
- 02/2025/NQ-HĐND — Sửa đổi Điều 1 của Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (25/04/2025)
- 19/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ giải quyết việc làm và đào tạo nghề cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (09/04/2025)
- 24/2025/QĐ-UBND — về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 20/02/2025 của HĐND tỉnh quy định mức thu học phí dạy văn hóa chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh học nghề trình độ trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An (17/03/2025)
- 02/2025/NQ-HĐND — Quy định mức thu học phí dạy văn hóa chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh học nghề trình độ trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Long An (20/02/2025)
- 04/2025/NQ-HĐND — Về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non dưới 05 tuổi, học sinh trung học phổ thông đang học tại các cơ sở giáo dục công lập, ngoài công lập và học viên giáo dục thường xuyên trung học phổ thông trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh từ năm học 2025 - 2026 (20/02/2025)
- 551/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ học phí trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (18/02/2025)
- 90/2024/QĐ-UBND — Bãi bỏ một số Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam ban hành (31/12/2024)
- 38/2024/QĐ-UBND — Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật Bộ môn chung và 10 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn (30/12/2024)
- 105/2024/QĐ-UBND — Về việc Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (30/12/2024)
- 27/2024/NQ-HĐND — Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang từ năm học 2024 - 2025 (12/12/2024)
- 12/2024/NQ-HĐND — Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục công lập (12/12/2024)
- 40/2024/NQ-HĐND — Sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến việc chuyển đổi các trường mầm non bán công sang loại hình trường công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ hoàn toàn về tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Định (12/12/2024)
- 118/2024/NQ-HĐND — Bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng (11/12/2024)
- 37/2024/NQ-HĐND — Về chính sách đặc thù hỗ trợ học phí cho học sinh trung học cơ sở công lập, ngoài công lập và học viên giáo dục thường xuyên trung học cơ sở trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2024 – 2025 (11/12/2024)
- 385/2024/NQ-HDND — Quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (10/12/2024)
- 32/2024/NQ-HĐND — Quy định chính sách hỗ trợ học phí học Chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông cho học sinh tốt nghiệp trung học cơ sở học tiếp lên trình độ trung cấp, học phí học trình độ cao đẳng tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp tổ chức đào tạo trên địa bàn tỉnh Hà Nam (06/12/2024)
- 72/2024/QĐ-UBND — Ban hành Quy định mức hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. (29/11/2024)
- 26/2024/NQ-HĐND — Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ dạy và học tiếng Việt cho trẻ em là người dân tộc thiểu số trước khi vào lớp Một trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (15/11/2024)
- 20/2024/NQ-HĐND — Quy định không thu học phí năm học 2024-2025 đối với trẻ mầm non, học sinh phổ thông công lập, học viên học tại cơ sở giáo dục thường xuyên theo chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/11/2024)
- … và 256 văn bản khác
Hướng dẫn thi hành (10)
- 08/2021/NQ-HĐND — Quy định cơ chế hỗ trợ học phí cho trẻ em mầm non và học sinh phổ thông trên địa bàn thành phố Hà Nội năm học 2021-2022 do ảnh hưởng của dịch COVID-19. (28/05/2021)
- 02/2020/UBTVQH14 — Ưu đãi người có công với cách mạng (09/12/2020)
- 47/2019/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương (22/11/2019)
- 43/2019/QH14 — Luật Giáo dục (14/06/2019)
- 34/2018/QH14 — Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học (19/11/2018)
- 83/2015/QH13 — Ngân sách nhà nước (25/06/2015)
- 76/2015/QH13 — Tổ chức Chính phủ (19/06/2015)
- 74/2014/QH13 — Giáo dục nghề nghiệp (27/11/2014)
- 11/2012/QH13 — Giá (20/06/2012)
- 08/2012/QH13 — Giáo dục đại học (18/06/2012)
Bố cục (33 điều)
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Quản lý nhà nước về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
Điều 5. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
Điều 6. Phương pháp định giá và thẩm quyền định giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
Điều 7. Lộ trình tính giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ HỌC PHÍ
Điều 8. Nguyên tắc xác định học phí
Điều 9. Học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông
Điều 10. Học phí đối với giáo dục nghề nghiệp
Điều 11. Học phí đối với giáo dục đại học
Chương III — THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG HỌC PHÍ
Điều 12. Thu học phí
Điều 13. Quản lý và sử dụng học phí
Chương IV — CHÍNH SÁCH MIỄN GIẢM HỌC PHÍ VÀ HỖ TRỢ CHI PHÍ
Mục 1 — CHÍNH SÁCH MIỄN GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP.
Điều 14. Đối tượng không phải đóng học phí
Điều 15. Đối tượng được miễn học phí
Điều 16. Đối tượng được giảm học phí và hỗ trợ tiền đóng học phí
Điều 17. Không thu học phí có thời hạn
Điều 18. Đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập
Mục 2 — QUY TRÌNH THỦ TỤC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM
Điều 19. Hồ sơ thủ tục thực hiện miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập, hỗ trợ tiền đóng học phí đối với người học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên, giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học
Điều 20. Cơ chế miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và hỗ trợ đóng học phí
Phần c — òn lại người học phải đóng bằng chênh lệch giữa mức trần học phí quy định tại điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 10; điểm a khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 11 và mức hỗ trợ của Nhà nước, trừ trường hợp đối với các ngành nghề quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 16, người học phải đóng bằng phần chênh lệch giữa mức học phí thực tế của cơ sở giáo dục và mức hỗ trợ của Nhà nước.
Điều 21. Phương thức cấp bù tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với các cơ sở giáo dục công lập
Điều 22. Phương thức chi trả tiền miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập đối với người học ở các cơ sở giáo dục dân lập, tư thục; cơ sở giáo dục nghề nghiệp và giáo dục đại học thuộc doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế; chi trả tiền hỗ trợ đóng học phí cho học sinh tiểu học (ở địa bàn không đủ trường công lập) trong cơ sở giáo dục tư thục
Mục 3 — LẬP, PHÂN BỔ DỰ TOÁN, QUYẾT TOÁN KINH PHÍ MIỄN,
Điều 23. Lập dự toán
Điều 24. Phân bổ dự toán
Điều 25. Quản lý và quyết toán kinh phí
Điều 26. Nguồn kinh phí
Chương V — GIÁ DỊCH VỤ TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
Điều 27. Quy định chung về giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo khi thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu
Điều 28. Mức trần giá dịch vụ giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông
Điều 29. Mức trần giá dịch vụ giáo dục đại học
Điều 30. Mức trần giá dịch vụ giáo dục nghề nghiệp
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 31. Tổ chức thực hiện
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 33. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.