26 điểm mới về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y từ 30/10/2022 (10/2022/TT-BNNPTNT)

Có hiệu lực từ 30/10/2022 · 10/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi 09/2016/TT-BNNPTNT

Thông tư 10/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y: 26 thay đổi (21 sửa đổi, 4 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 30/10/2022. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 4 được sửa đổi.

1. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi: Có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể như sau: có Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp…

Trước đâyTừ 30/10/2022
2. Có nguồn gốc rõ ràng.2. Có nguồn gốc rõ ràng, cụ thể như sau: có Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh (đối với động vật có nguồn gốc từ địa bàn cấp tỉnh khác); có các giấy tờ như hóa đơn, chứng từ, hợp đồng…

2. Khoản 5 Điều 5 được sửa đổi: Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ trước…

Trước đâyTừ 30/10/2022
5. Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ trước và sau khi giết mổ, định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý thú y (sau đây gọi là cơ quan thú y).5. Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ trước khi giết mổ theo hướng dẫn của cơ quan quản lý thú y (sau đây viết tắt là cơ quan thú y) quy định tại QCVN…

3. Khoản 6 Điều 6 được bổ sung: Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ sau khi…

Trước đâyTừ 30/10/2022
(không có — quy định mới)6. Kiểm tra việc thực hiện vệ sinh, khử trùng tiêu độc nhà xưởng, trang thiết bị, dụng cụ ở cơ sở giết mổ sau khi giết mổ theo hướng dẫn của cơ quan thú y quy định tại QCVN 01-150.

4. Khoản 2 Điều 8 được sửa đổi

5. Điểm b khoản 2 Điều 9 được sửa đổi

6. Điểm c khoản 1 Điều 29 được sửa đổi: Góc trái phần trên có biểu tượng kiểm dịch động vật, đường kính của biểu tượng là 10,5-13mm. Bên phải ở phần…

Trước đâyTừ 30/10/2022
c) Góc trái phần trên có biểu tượng kiểm dịch động vật, đ¬ường kính của biểu tượng là 15 mm. Bên phải ở phần trên in tên của cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh “CHI CỤC ……….”, phông chữ Arial, cỡ chữ 10-14 và…c) Góc trái phần trên có biểu tượng kiểm dịch động vật, đường kính của biểu tượng là 10,5-13mm. Bên phải ở phần trên in tên của cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh "CHI CỤC ……….", phông chữ Arial, cỡ chữ 10-14 và…

7. Khoản 1 Điều 31 được sửa đổi: Chữ khắc trên dấu phải là chữ in hoa, phông chữ Arial; trường hợp tên đơn vị quá dài, được viết tắt tên cơ…

Trước đâyTừ 30/10/2022
1. Chữ khắc trên dấu phải là phông chữ Arial; trường hợp tên đơn vị quá dài, viết tắt tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh đối với từ “CHĂN NUÔI” là “CN”, “THỦY SẢN là “TS”.1. Chữ khắc trên dấu phải là chữ in hoa, phông chữ Arial; trường hợp tên đơn vị quá dài, được viết tắt tên cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh.

8. Khoản 2 Điều 31 được sửa đổi: Thành phần mực dấu phải sử dụng phẩm màu trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm…

Trước đâyTừ 30/10/2022
2. Mầu mực phải đậm, khi đóng không nhòe; mực dấu đóng trên thân thịt bảo đảm không làm biến đổi chất lượng của thịt, sản phẩm động vật và không ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ người tiêu dùng; Cục Thú y hướng dẫn cụ thể về…2. Thành phần mực dấu phải sử dụng phẩm màu trong danh mục phụ gia thực phẩm được phép sử dụng trong thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế; màu mực phải đậm, khi đóng không nhòe; mực dấu đóng trên thân thịt bảo đảm không…

9. Điểm b khoản 2 Điều 32 được sửa đổi: Thân thịt, thịt mảnh, thịt miếng để tiêu thụ trên thị trường: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ ở vùng vai, 01 dấu…

Trước đâyTừ 30/10/2022
b) Thân thịt, thịt mảnh, thịt miếng để tiêu thụ trên thị trường: Đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ ở vùng vai, 01 dấu ở vùng bụng và 01 dấu ở vùng mông của hai bên thân thịt hoặc đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí bảo…b) Thân thịt, thịt mảnh, thịt miếng để tiêu thụ trên thị trường: đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ ở vùng vai, 01 dấu ở vùng bụng và 01 dấu ở vùng mông (đối với thân thịt); đóng 01 dấu kiểm soát giết mổ tại vị trí bảo đảm…

10. Điểm a khoản 2 Điều 35 được sửa đổi: Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh quy định cụ thể mã số trên dấu kiểm soát giết mổ, tem vệ sinh thú…

Trước đâyTừ 30/10/2022
a) Mã số của Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh quản lý cơ sở giết mổ được thực hiện theo quy định về mã số kiểm dịch động vật;a) Cơ quan quản lý chuyên ngành Thú y cấp tỉnh quy định cụ thể mã số trên dấu kiểm soát giết mổ, tem vệ sinh thú y căn cứ theo quy định về mã số kiểm dịch động vật đối với từng huyện và từng cơ sở giết mổ gia súc, gia…

11. Điểm b khoản 2 Điều 35 được sửa đổi: Mã số của cơ sở gồm: 02 (hai) số đầu là mã số của cấp tỉnh; 02 (hai) số tiếp theo là mã số của cấp huyện; 02…

Trước đâyTừ 30/10/2022
b) Mã số của cơ sở gồm: 02 (hai) số đầu là mã số của tỉnh, thành phố; 02 (hai) số tiếp theo là mã số của huyện; 02 (hai) chữ số cuối cùng là số thứ tự; Ví dụ: Mã số 01.03.05 (01 là mã số của thành phố Hà Nội; 03 là mã số…b) Mã số của cơ sở gồm: 02 (hai) số đầu là mã số của cấp tỉnh; 02 (hai) số tiếp theo là mã số của cấp huyện; 02 (hai) số cuối cùng là số thứ tự.

12. Điều 36 được sửa đổi: Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở 1. Căn cứ kiểm tra vệ sinh thú y a) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn…

Trước đâyTừ 30/10/2022
Điều 36. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở Căn cứ kiểm tra vệ sinh thú y Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; Các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. Đối với các cơ sở chăn nuôi động vật tập…Điều 36. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở 1. Căn cứ kiểm tra vệ sinh thú y a) Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng; b) Các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Việc kiểm tra, giám sát điều…

Còn 14 thay đổi khác (6 chưa xác định được điều) — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Thông tư 10/2022/TT-BNNPTNT thay đổi những gì trong Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT?

Thông tư 10/2022/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y: 26 thay đổi (21 sửa đổi, 4 bổ sung, 1 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 30/10/2022. Thay đổi đầu tiên: khoản 2 Điều 4 được sửa đổi.

Thông tư 10/2022/TT-BNNPTNT có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 30/10/2022.

Thông tư 10/2022/TT-BNNPTNT bãi bỏ quy định nào của Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT?

1 quy định bị bãi bỏ.

Nguồn

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.