Thông tư · Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Thông tư 09/2016/TT-BNNPTNT
Quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y
- Tình trạng
- Hết hiệu lực một phần
- Ngày ban hành
- 01/06/2016
- Ngày có hiệu lực
- 16/07/2016
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị sửa đổi, bổ sung bởi (4)
- 15/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (20/11/2024)
- 10/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (14/09/2022)
- 15/2024/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (20/11/2024)
- 10/2022/TT-BNNPTNT — Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm soát giết mổ và kiểm tra vệ sinh thú y (14/09/2022)
Được hướng dẫn bởi (10)
- 25/2025/NQ-HĐND — Quy định chính sách khuyến khích đầu tư xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai giai đoạn 2026-2030 (09/12/2025)
- 54/2021/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về kiểm tra vệ sinh thú y, hoạt động chăn nuôi, vận chuyển, kinh doanh động vật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh (28/12/2021)
- 15/2021/QĐ-UBND — Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Hòa Bình (24/05/2021)
- 05/2020/QĐ-UBND — Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên (03/03/2020)
- 53/2018/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật (20/12/2018)
- 17/2018/QĐ-UBND — Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật (27/07/2018)
- 25/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước (27/04/2018)
- 09/2018/QĐ-UBND — Ban hành Quy định kiểm soát vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên cạn lưu thông trong tỉnh Bình Dương (12/04/2018)
- 14/2017/QĐ-UBND — Ban hành Quy định về Quản lý hoạt động giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (09/06/2017)
- 49/ 2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy định quản lý giết mổ, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (17/11/2016)
Thay thế / bãi bỏ (5)
- 30/2009/TT-BNN — Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh sản phẩm động vật, giết mổ động vật sử dụng làm thực phẩm (04/06/2009)
- 15/2006/QĐ-BNN — Ban hành Quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y (08/03/2006)
- 87/2005/QĐ-BNN — Ban hành Quy trình kiểm soát giết mổ động vật (26/12/2005)
- 48/2005/QĐ-BNN — Về việc quy định mẫu dấu kiểm soát giết mổ, tem kiểm tra vệ sinh thú y (25/07/2005)
- 46/2005/QĐ-BNN — Về việc ban hành Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn vệ sinh thú y (25/07/2005)
Hướng dẫn thi hành (5)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
- 79/2015/QH13 — Thú y (19/06/2015)
- 199/2013/NĐ-CP — Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (26/11/2013)
- 55/2010/QH12 — An toàn thực phẩm (17/06/2010)
Bố cục (45 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Danh mục động vật thuộc diện phải kiểm soát giết mổ; Danh mục đối tượng thuộc diện phải kiểm tra vệ sinh thú y; Danh mục đối tượng kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 4. Yêu cầu đối với động vật đưa vào giết mổ
Chương II — QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN
Mục 1 — QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA SÚC NUÔI
Điều 5. Kiểm tra trước giết mổ
Điều 6. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia súc nuôi
Mục 2 — QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI GIA CẦM NUÔI
Điều 7. Kiểm tra trước giết mổ
Điều 8. Kiểm tra sau giết mổ các loại gia cầm nuôi
Mục 3 — QUY TRÌNH KIỂM SOÁT GIẾT MỔ CÁC LOẠI ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN KHÁC DÙNG LÀM THỰC PHẨM
Điều 9. Quy trình kiểm soát giết mổ các loại động vật trên cạn khác dùng làm thực phẩm
Mục 4 — XỬ LÝ ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT KHÔNG BẢO ĐẢM YÊU CẦU VỆ SINH THÚ Y
Điều 10. Nguyên tắc xử lý đối với động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
Điều 11. Quy trình xử lý động vật, sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
Điều 12. Quy định về xử lý đối với động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y tại cơ sở giết mổ
Điều 13. Quy định về xử lý đối với sản phẩm động vật không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ, TEM VỆ SINH THÚ Y
Mục 1 — MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ ĐỘNG VẬT XUẤT KHẨU
Điều 14. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để xuất khẩu
Điều 15. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để xuất khẩu
Điều 16. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
Điều 17. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
Điều 18. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
Điều 19. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
Điều 20. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
Điều 21. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
Mục 2 — MẪU DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ SỬ DỤNG TẠI CƠ SỞ GIẾT MỔ TIÊU THỤ NỘI ĐỊA
Điều 22. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia súc để tiêu thụ nội địa
Điều 23. Mẫu dấu kiểm soát giết mổ đóng trên thân thịt gia cầm để tiêu thụ nội địa
Điều 24. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải xử lý vệ sinh thú y
Điều 25. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải xử lý vệ sinh thú y
Điều 26. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia súc phải tiêu huỷ
Điều 27. Mẫu dấu dùng để đóng trên thân thịt gia cầm phải tiêu huỷ
Mục 3 — MẪU TEM VỆ SINH THÚ Y
Điều 28. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho cơ sở giết mổ động vật xuất khẩu và cơ sở vừa có xuất khẩu và tiêu thụ nội địa
Điều 29. Mẫu tem vệ sinh thú y dùng cho sản phẩm động vật để tiêu thụ nội địa (bao gồm sản phẩm động vật nhập khẩu)
Điều 30. Quy định sử dụng Tem vệ sinh thú y
Mục 4 — QUY ĐỊNH VỀ DẤU KIỂM SOÁT GIẾT MỔ VÀ VỊ TRÍ ĐÓNG DẤU
Điều 31. Quy định về dấu kiểm soát giết mổ
Điều 32. Vị trí đóng dấu kiểm soát giết mổ
Điều 33. Quy định về đánh dấu kiểm soát giết mổ, kiểm tra vệ sinh thú y
Điều 34. Đóng dấu kiểm soát giết mổ đối với thân thịt không bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y
Điều 35. Quy định về mã số của các cơ sở giết mổ
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ KIỂM TRA VỆ SINH THÚ Y
Điều 36. Nguyên tắc kiểm tra vệ sinh thú y đối với cơ sở
Điều 37. Trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (sau đây gọi là Giấy chứng nhận VSTY)
Điều 38. Nội dung, phương pháp và tần suất kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở
Điều 39. Kiểm tra yêu cầu vệ sinh thú y đối với động vật, sản phẩm động vật, thức ăn chăn nuôi
Điều 40. Kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với động vật, sản phẩm động vật sử dụng làm thực phẩm
Chương V — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 41. Trách nhiệm của cơ quan quản lý chuyên ngành thú y
Điều 42. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Điều 43. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 44. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 45. Hiệu lực thi hành
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.