Luật 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật 16/2017/QH14 về Luật Lâm nghiệp: 54 thay đổi (45 sửa đổi, 6 bổ sung, 3 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026. Một số quy định có ngày áp dụng riêng (01/07/2026) — xem điều khoản hiệu lực của văn bản. Thay đổi đầu tiên: Điều 9a được bổ sung.
1. Điều 9a được bổ sung: Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch…
Trước đây
Từ 01/01/2026
(không có — quy định mới)
Điều 9a. Quy hoạch lâm nghiệp Nội dung, thẩm quyền, trình tự lập, thẩm định, phê duyệt, công bố và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
2. Khoản 1 Điều 14 được sửa đổi: Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp hoặc quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về…
Trước đây
Từ 01/01/2026
1. Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, quy hoạch sử dụng đất; diện tích rừng hiện có tại địa phương.
1. Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp hoặc quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai. Chỉ giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với diện tích…
3. Khoản 5 Điều 14 được sửa đổi: Thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất. Trường hợp không…
Trước đây
Từ 01/01/2026
5. Thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
5. Thống nhất, đồng bộ với giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất. Trường hợp không phải thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với…
4. Khoản 2 Điều 18 được sửa đổi: Thẩm quyền quyết định chuyển loại rừng được quy định như sau: a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết…
Trước đây
Từ 01/01/2026
2. Thẩm quyền quyết định chuyển loại rừng được quy định như sau: Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ thành lập theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển…
2. Thẩm quyền quyết định chuyển loại rừng được quy định như sau: a) Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định chuyển loại rừng đối với khu rừng do Bộ Nông nghiệp và Môi trường quản lý; b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân…
5. Khoản 3 Điều 18 được bổ sung: Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
Trước đây
Từ 01/01/2026
(không có — quy định mới)
3. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.
6. Điều 19 được sửa đổi: Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, tạm sử dụng rừng 1. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 19. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích…
Điều 19. Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, tạm sử dụng rừng 1. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: a) Phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp hoặc quy hoạch tỉnh hoặc quy hoạch sử dụng đất…
7. Điều 20 được sửa đổi: Chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 20. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Quốc hội quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đầu nguồn, rừng phòng hộ biên giới từ 50 ha…
Điều 20. Chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác: a) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương, điều chỉnh chủ…
8. Điều 21 được sửa đổi: Trồng rừng thay thế 1. Các trường hợp phải nộp tiền trồng rừng thay thế: a) Có chuyển mục đích sử dụng rừng…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Chủ dự án được giao đất, thuê đất có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác phải trồng rừng thay thế bằng diện tích rừng bị chuyển…
Điều 21. Trồng rừng thay thế 1. Các trường hợp phải nộp tiền trồng rừng thay thế: a) Có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; b) Có chuyển mục đích sử dụng đất lâm nghiệp sau khai thác trắng rừng trồng hoặc…
9. Điều 23 được sửa đổi: Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng, tạm sử…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 23. Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định như sau: Giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng…
Điều 23. Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng, tạm sử dụng rừng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền sau đây: a) Quyết định chuyển mục đích sử…
10. Điều 25 được sửa đổi: Thẩm quyền thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 25. Thẩm quyền thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ có tầm quan trọng quốc gia hoặc nằm trên địa bàn nhiều tỉnh. Chủ tịch Ủy…
Điều 25. Thẩm quyền thành lập, điều chỉnh khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quyết định thành lập, điều chỉnh ranh giới, diện tích khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ nằm trên…
11. Điều 26a được bổ sung: Thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý: a) Rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân; b) Rừng trồng…
Trước đây
Từ 01/01/2026
(không có — quy định mới)
Điều 26a. Thanh lý rừng trồng 1. Đối tượng rừng trồng được thanh lý: a) Rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân; b) Rừng trồng của các chủ rừng là tổ chức nhà nước được đầu tư bằng nguồn kinh phí trồng rừng thay thế. 2. Trường…
12. Điều 38 được sửa đổi: Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng 1. Thực vật rừng, động vật rừng bao gồm: a) Thực vật rừng, động vật rừng…
Trước đây
Từ 01/01/2026
Điều 38. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng Loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm phải được lập danh mục để quản lý, bảo vệ. Chính phủ quy định Danh mục và chế độ quản lý, bảo vệ thực vật rừng, động vật…
Điều 38. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng 1. Thực vật rừng, động vật rừng bao gồm: a) Thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Thực vật rừng, động vật rừng thông thường. 2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi…
Luật 146/2025/QH15 thay đổi những gì trong Luật 16/2017/QH14?
Luật 146/2025/QH15 sửa đổi, bổ sung Luật 16/2017/QH14 về Luật Lâm nghiệp: 54 thay đổi (45 sửa đổi, 6 bổ sung, 3 bãi bỏ), văn bản có hiệu lực từ 01/01/2026. Một số quy định có ngày áp dụng riêng (01/07/2026) — xem điều khoản hiệu lực của văn bản. Thay đổi đầu tiên: Điều 9a được bổ sung.
Luật 146/2025/QH15 có hiệu lực từ ngày nào?
Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.
Luật 146/2025/QH15 bãi bỏ quy định nào của Luật 16/2017/QH14?
Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.