Luật · Quốc hội
Luật 16/2017/QH14
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14
- Tình trạng
- Còn hiệu lực
- Ngày ban hành
- 15/11/2017
- Ngày có hiệu lực
- 01/01/2019
Văn bản có giá trị pháp lý là bản đăng trên Công báo điện tử / Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật. vandap chỉ tóm tắt, phân tích và dẫn tới bản chính thức.
Quan hệ với văn bản khác
Bị thay thế / bãi bỏ bởi (1)
- 146/2025/QH15 — Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường (11/12/2025)
Được hướng dẫn bởi (484)
- 06/2019/NĐ-CP — Về quản lý thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (22/01/2019)
- 14/2026/QĐ-CTUBND — Ban hành Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí P2, P3, P5, P6, P7, P8, P9, P11 thực hiện nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (19/03/2026)
- 17/2026/QĐ-UBND — Quy định về tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02 ha đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ (26/02/2026)
- 03/2026/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư các hoạt động lâm nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (11/02/2026)
- 13/2026/QĐ-UBND — Ban hành quy định trình tự, thủ tục, hồ sơ thực hiện chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND ngày 09/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai (30/01/2026)
- 42/2026/NĐ-CP — Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (26/01/2026)
- 08/2026/QĐ-UBND — Quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cà Mau (26/01/2026)
- 03/2026/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Gia Lai (12/01/2026)
- 04/2026/QĐ-UBND — Ban hành định khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (10/01/2026)
- 149/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi và mức hỗ trợ di dời vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên (31/12/2025)
- 144/2025/QĐ-UBND — Ban hành một số định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (31/12/2025)
- '43/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn thành phố Cần Thơ (31/12/2025)
- 120/2025/QĐ-UBND — Quy định mức sử dụng nước tối thiểu theo giấy phép khai thác đối với cơ sở sản xuất công nghiệp phải trả tiền dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (31/12/2025)
- 84/2025/TT-BNNMT — Quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (31/12/2025)
- 85/2025/TT-BNNMT — Quy định về quản lý loài nguy cấp, quý, hiếm, loài động vật rừng thông thường và thực thi Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp (31/12/2025)
- '88/2025/NQ-HĐND — Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư, mức khoán bảo vệ rừng cho các hoạt động bảo vệ và phát triển rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (30/12/2025)
- '60/2025/QĐ-UBND — Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn thành phố Cần Thơ (30/12/2025)
- 18/2025/NQ-HĐND — Quy định thẩm quyền quyết định thanh lý rừng trồng thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang (30/12/2025)
- 113/2025/QĐ-UBND — Ban hành đơn giá bồi thường thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang (28/12/2025)
- 89/2025/QĐ-UBND — Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên (25/12/2025)
- 95/2025/QĐ-UBND — Quy định tiêu chí, điều kiện cụ thể việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (24/12/2025)
- 41/2025/NQ-HĐND — Ban hành Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư trong lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (22/12/2025)
- 134/2025/QĐ-UBND — Ban hành tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (22/12/2025)
- 49/2025/QĐ-UBND — Quy định mức hỗ trợ tiền ăn đối với các lực lượng và những người được điều động, huy động tham gia chữa cháy rừng ở cách xa nơi cư trú, không có điều kiện đi, về hằng ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (18/12/2025)
- '47/2025/QĐ-CTUBND — Quy định về hệ số lương, cấp bậc kỹ thuật và các chi phí thực hiện dự án/nhiệm vụ giao rừng, cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (18/12/2025)
- 104/2025/QĐ-UBND — Quy định trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và nghiệm thu phương án trồng rừng gỗ lớn, phương án sản xuất dưới tán rừng; Quy chế quản lý, khai thác đối với diện tích trồng rừng gỗ lớn theo Nghị quyết 37/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của HĐND tỉnh quy định một số chính sách đặc thù để khuyến khích phát triển lâm nghiệp bền vững trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (16/12/2025)
- 153/2025/QĐ-UBND — Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (14/12/2025)
- 040/2025/QĐ-UBND — Quy định một số nội dung thực hiện chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (13/12/2025)
- 175/2025/NQ-HĐND — Bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh về thông qua kết quả rà soát, Quy hoạch, điều chỉnh Quy hoạch 3 loại rừng; Quy hoạch, điều chỉnh Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Hà Tĩnh đến năm 2020 (10/12/2025)
- 21/2025/NQ-HĐND — Ban hành một số chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp và thuỷ sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai (09/12/2025)
- … và 454 văn bản khác
Thay thế / bãi bỏ (1)
- 29/2004/QH11 — Bảo vệ và phát triển rừng (03/12/2004)
Hướng dẫn thi hành (1)
- Không số — Hiến pháp năm 2013 (28/11/2013)
Bố cục (108 điều)
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động lâm nghiệp
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lâm nghiệp
Điều 5. Phân loại rừng
Điều 6. Phân định ranh giới rừng
Điều 7. Sở hữu rừng
Điều 8. Chủ rừng
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động lâm nghiệp
Chương II — QUY HOẠCH LÂM NGHIỆP
Điều 10. Nguyên tắc, căn cứ lập quy hoạch lâm nghiệp
Điều 11. Thời kỳ và nội dung quy hoạch lâm nghiệp
Điều 12. Lập, lấy ý kiến, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia
Điều 13. Tổ chức tư vấn lập quy hoạch lâm nghiệp
Chương III — QUẢN LÝ RỪNG
Mục 1 — GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CHUYỂN LOẠI RỪNG, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC, THU HỒI RỪNG
Điều 14. Nguyên tắc giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
Điều 15. Căn cứ giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 16. Giao rừng
Điều 17. Cho thuê rừng sản xuất
Điều 18. Chuyển loại rừng
Điều 19. Điều kiện chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 20. Thẩm quyền quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 21. Trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
Điều 22. Thu hồi rừng
Điều 23. Thẩm quyền giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng
Mục 2 — TỔ CHỨC QUẢN LÝ RỪNG
Điều 24. Nguyên tắc tổ chức quản lý rừng
Điều 25. Thẩm quyền thành lập khu rừng đặc dụng, khu rừng phòng hộ
Điều 26. Tổ chức quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ
Mục 3 — QUẢN LÝ RỪNG BỀN VỮNG
Điều 27. Phương án quản lý rừng bền vững
Điều 28. Chứng chỉ quản lý rừng bền vững
Mục 4 — ĐÓNG, MỞ CỬA RỪNG TỰ NHIÊN
Điều 29. Nguyên tắc đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều 30. Trường hợp đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều 31. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục, công bố quyết định đóng, mở cửa rừng tự nhiên
Điều 32. Trách nhiệm của Nhà nước khi đóng cửa rừng tự nhiên
Mục 5 — ĐIỀU TRA, KIỂM KÊ, THEO DÕI DIỄN BIẾN, CƠ SỞ DỮ LIỆU RỪNG
Điều 33. Điều tra rừng
Điều 34. Kiểm kê rừng
Điều 35. Theo dõi diễn biến rừng
Điều 36. Cơ sở dữ liệu rừng
Chương IV — BẢO VỆ RỪNG
Điều 37. Bảo vệ hệ sinh thái rừng
Điều 38. Bảo vệ thực vật rừng, động vật rừng
Điều 39. Phòng cháy và chữa cháy rừng
Điều 40. Phòng, trừ sinh vật gây hại rừng
Điều 41. Lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng của chủ rừng
Điều 42. Kiểm tra nguồn gốc lâm sản
Điều 43. Trách nhiệm bảo vệ rừng của toàn dân
Chương V — PHÁT TRIỂN RỪNG
Điều 44. Phát triển giống cây lâm nghiệp
Điều 45. Biện pháp lâm sinh
Điều 46. Phát triển rừng đặc dụng
Điều 47. Phát triển rừng phòng hộ
Điều 48. Phát triển rừng sản xuất
Điều 49. Trồng cấy thực vật rừng, gây nuôi phát triển động vật rừng
Điều 50. Trồng cây phân tán
Điều 51. Kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng
Chương VI — SỬ DỤNG RỪNG
Mục 1 — SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG
Điều 52. Khai thác lâm sản trong rừng đặc dụng
Điều 53. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng
Điều 54. Ổn định đời sống dân cư sống trong rừng đặc dụng và vùng đệm của rừng đặc dụng
Mục 2 — SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ
Điều 55. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ
Điều 56. Hoạt động nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ
Điều 57. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ
Mục 3 — SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT
Điều 58. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Điều 59. Khai thác lâm sản trong rừng sản xuất là rừng trồng
Điều 60. Sản xuất lâm, nông, ngư nghiệp kết hợp, nghiên cứu khoa học, giảng dạy, thực tập, kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng sản xuất
Mục 4 — DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG
Điều 61. Các loại dịch vụ môi trường rừng
Điều 62. Nguyên tắc chi trả dịch vụ môi trường rừng
Điều 63. Đối tượng, hình thức chi trả và quản lý sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng
Điều 64. Quyền và nghĩa vụ của bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng
Điều 65. Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng
Chương VII — CHẾ BIẾN VÀ THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
Mục 1 — CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Điều 66. Chính sách phát triển chế biến lâm sản
Điều 67. Chế biến mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
Điều 68. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở chế biến lâm sản
Điều 69. Hệ thống bảo đảm gỗ hợp pháp Việt Nam
Mục 2 — THƯƠNG MẠI LÂM SẢN
Điều 70. Chính sách phát triển thị trường lâm sản
Điều 71. Quyền và nghĩa vụ của cơ sở thương mại lâm sản
Điều 72. Quản lý thương mại lâm sản và kinh doanh mẫu vật các loài thực vật rừng, động vật rừng
Chương VIII — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG
Mục 1 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CHUNG CỦA CHỦ RỪNG
Điều 73. Quyền chung của chủ rừng
Điều 74. Nghĩa vụ chung của chủ rừng
Mục 2 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ BAN QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG, BAN QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ
Điều 75. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng đặc dụng
Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của ban quản lý rừng phòng hộ
Mục 3 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ TỔ CHỨC KINH TẾ
Điều 77. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng giống quốc gia xen kẽ trong diện tích rừng đã giao
Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan
Điều 79. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
Điều 80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để trồng rừng
Mục 4 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ
Điều 81. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng phòng hộ
Điều 82. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng sản xuất
Điều 83. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê rừng sản xuất
Điều 84. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất để trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ
Điều 85. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
Điều 86. Quyền và nghĩa vụ của cộng đồng dân cư được Nhà nước giao rừng tín ngưỡng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất
Mục 5 — QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CHỦ RỪNG LÀ ĐƠN VỊ VŨ TRANG; TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, ĐÀO TẠO, GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP; DOANH NGHIỆP CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
Điều 87. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị vũ trang được Nhà nước giao rừng đặc dụng là khu bảo vệ cảnh quan, rừng phòng hộ, rừng sản xuất
Điều 88. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp về lâm nghiệp được Nhà nước giao khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học; vườn thực vật quốc gia; rừng giống quốc gia
Điều 89. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được Nhà nước cho thuê đất để trồng rừng sản xuất
Chương IX — ĐỊNH GIÁ RỪNG, ĐẦU TƯ, TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
Mục 1 — ĐỊNH GIÁ RỪNG TRONG LÂM NGHIỆP
Điều 90. Định giá rừng
Điều 91. Trường hợp định giá rừng
Mục 2 — ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG LÂM NGHIỆP
Điều 92. Nguồn tài chính trong lâm nghiệp
Điều 93. Những hoạt động lâm nghiệp được sử dụng ngân sách nhà nước
Điều 94. Chính sách đầu tư bảo vệ và phát triển rừng
Điều 95. Quỹ bảo vệ và phát triển rừng
Chương X — KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ, HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ LÂM NGHIỆP
Điều 96. Hoạt động khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
Điều 97. Chính sách khoa học và công nghệ về lâm nghiệp
Điều 98. Hoạt động hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
Điều 99. Chính sách hợp tác quốc tế về lâm nghiệp
Chương XI — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
Mục 1 — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LÂM NGHIỆP
Điều 100. Nguyên tắc tổ chức hệ thống cơ quan quản lý nhà nước về lâm nghiệp
Điều 101. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ
Điều 102. Trách nhiệm quản lý nhà nước về lâm nghiệp của Ủy ban nhân dân các cấp
Mục 2 — KIỂM LÂM
Điều 103. Chức năng của Kiểm lâm
Điều 104. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm lâm
Điều 105. Tổ chức Kiểm lâm
Điều 106. Trang bị bảo đảm hoạt động và chế độ, chính sách đối với Kiểm lâm
Chương XII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 107. Hiệu lực thi hành
Điều 108. Quy định chuyển tiếp
vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.