28 điểm mới về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành… từ 31/12/2018 (22/2018/QĐ-UBND)

Có hiệu lực từ 31/12/2018 · 22/2018/QĐ-UBND sửa đổi 03/2016/QĐ-UBND

Quyết định 22/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 03/2016/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành…: 28 thay đổi (27 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2018. Thay đổi đầu tiên: Điều 3 được sửa đổi.

1. Điều 3 được sửa đổi: Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực…

Trước đâyTừ 31/12/2018
(chưa đọc được văn bản trước — xem 03/2016/QĐ-UBND)1. Cơ quan tiếp nhận, trả kết quả việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Quy định đã ban hành theo Quyết định số 4080/QĐ-UBND ngày 17/11/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam ban…

2. Khoản 1 Điều 4 được sửa đổi: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công và…

Trước đâyTừ 31/12/2018
1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận; đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận đối với tổ chức, cơ…1. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công và Xúc tiến đầu tư tỉnh Quảng Nam.

3. Khoản 2 Điều 4 được sửa đổi: Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công cấp…

Trước đâyTừ 31/12/2018
2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản khác gắn liền với đất; cấp lần đầu, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận; đăng ký biến động sau khi cấp Giấy chứng nhận đối với hộ gia…2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả là Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Hành chính công cấp huyện, thị xã, thành phố đối với những địa phương đã thành lập Trung tâm Hành chính công hoặc tại Bộ phận…

4. Điều 19 được sửa đổi: Những trường hợp tạm dừng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn…

Trước đâyTừ 31/12/2018
Điều 19. Những trường hợp tạm dừng cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất Khi có đề nghị bằng văn bản về việc ngăn chặn việc cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động…Những trường hợp tạm dừng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đăng ký biến động đất đai và tài sản gắn liền với đất được thực hiện theo quy định tại Điều 111 Bộ Luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH do Quốc Hội thông…

5. Khoản 1 Điều 20 được sửa đổi: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định và có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1, Điều 100…

Trước đâyTừ 31/12/2018
1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1 Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP thì được cấp Giấy chứng nhận và không phải nộp tiền sử dụng…1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định và có một trong các loại giấy tờ quy định tại Khoản 1, Điều 100 Luật Đất đai năm 2013, Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết…

6. Điểm a khoản 2 Điều 24 được sửa đổi

7. Điểm b khoản 2 Điều 24 được sửa đổi

8. Khoản 5 Điều 24 được sửa đổi: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này không quá 25 (hai mươi lăm) ngày…

Trước đâyTừ 31/12/2018
5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và 4 Điều này không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian…5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời…

9. Khoản 5 Điều 25 được sửa đổi: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này không quá 15 (mười lăm) ngày làm…

Trước đâyTừ 31/12/2018
5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời thực…5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 3 và Khoản 4 Điều này không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời…

10. Khoản 3 Điều 26 được sửa đổi: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể…

Trước đâyTừ 31/12/2018
3. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời thực hiện nghĩa…3. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian thực…

11. Khoản 3 Điều 27 được sửa đổi: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 11 (mười một) ngày làm việc kể từ…

Trước đâyTừ 31/12/2018
3. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận đủ hồ sơ hợp lệ.3. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 2 Điều này không quá 11 (mười một) ngày làm việc kể từ Văn phòng Đăng ký hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian thực hiện…

12. Khoản 5 Điều 28 được sửa đổi: Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 4 Điều này không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ Văn…

Trước đâyTừ 31/12/2018
5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 4 Điều này không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày Chi nhánh Văn phòng Đăng ký nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của…5. Thời gian thực hiện các công việc quy định tại Khoản 4 Điều này không quá 10 (mười) ngày làm việc kể từ Văn phòng Đăng ký và không quá 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc kể từ ngày Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai…

Còn 16 thay đổi khác — xem đối chiếu đầy đủ trước và sau sửa đổi.

Câu hỏi thường gặp

Quyết định 22/2018/QĐ-UBND thay đổi những gì trong Quyết định 03/2016/QĐ-UBND?

Quyết định 22/2018/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Quyết định 03/2016/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành…: 28 thay đổi (27 sửa đổi, 1 bổ sung), văn bản có hiệu lực từ 31/12/2018. Thay đổi đầu tiên: Điều 3 được sửa đổi.

Quyết định 22/2018/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày nào?

Theo văn bản, các thay đổi có hiệu lực từ ngày 31/12/2018.

Nguồn

  • 22/2018/QĐ-UBND — văn bản sửa đổi, bổ sung
  • 03/2016/QĐ-UBND — Ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng Đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường với UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan trong việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng Đăng ký đất đai Quảng Nam

Tóm tắt tự động từ văn bản trong thư viện vandap; trích dẫn ngắn, không thay bản chính thức. vandap cung cấp thông tin pháp luật, không phải tư vấn pháp lý. Với vụ việc cụ thể, hãy hỏi luật sư hoặc Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước.